Gói thầu: Gói thuầ xây lắp công trình Cải tạo, bổ sung rãnh thoát nước đường khu 2 sau Điện lực Cô Tô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200546700-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp huyện Cô Tô
Tên gói thầu Gói thuầ xây lắp công trình Cải tạo, bổ sung rãnh thoát nước đường khu 2 sau Điện lực Cô Tô
Số hiệu KHLCNT 20200546560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 16:10:00 đến ngày 2020-06-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,1538
2 Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0862 100m³
3 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5703
4 Đệm đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
5 Nilon lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1737 100m²
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1933 100m²
7 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,737
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8948 100m³
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn L=01km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7533 100m³
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn L=04km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7533 100m³/km
11 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m³
12 Ván khuôn giằng mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6521 100m²
13 Cốt thép giằng mũ mố, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7373 tấn
14 Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6213
15 Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,6992
16 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.204,2
17 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9816 100m²
18 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1511 tấn
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,12
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141 cấu kiện
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01
23 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048
24 Đào móng để phá dỡ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
25 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn L=01km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2514 100m³
26 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn L=04km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2514 100m³/km
27 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn L=01km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m³
28 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn L=04km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m³/km
29 San đất, phế thải bãi thải, bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m³
30 Đào móng xây mới tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1839
31 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m²
32 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8348
33 Đệm đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
34 Ván khuôn giằng mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 100m²
35 Cốt thép giằng mũ mố, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 tấn
36 Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0384
37 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
38 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,888
39 Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7138
40 Trát tường xây đá hộc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1924
41 Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54
42 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m²
43 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 tấn
44 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4515
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
46 Xây tường gạch XMCL (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
48 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m³
49 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn L=01km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m³
50 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn L=04km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m³/km
51 San đất, phế thải bãi thải, bằng máy ủi 110CV 0,151 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->