Gói thầu: Xây dựng Khu tăng gia sản xuất tập trung eBB971

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534578-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây dựng Khu tăng gia sản xuất tập trung eBB971
Số hiệu KHLCNT 20200464937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, kế hoạch vốn xây dựng cơ bản năm 2020 bố trí 1,5 tỷ đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:52:00 đến ngày 2020-05-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,253,217,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
B Nhà lưới trồng rau 01
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m²
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
13 Lắp Bu lông neo D16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
14 Lắp Bu lông neo D12 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
15 Lắp thanh nẹp Zic Zac Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,92 m
16 Lắp cáp lụa 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.216,08 m
17 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,438
19 Lợp mái, che tường bằng tấm màng PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,391 100m²
20 Lắp đặt tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
C Nhà lưới trồng rau 02
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m²
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,724 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,724 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
13 Lắp Bu lông neo D16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
14 Lắp Bu lông neo D12 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
15 Lắp thanh nẹp Zic Zac Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,8 m
16 Lắp cáp lụa 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250,64 m
17 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,7
19 Lợp mái, che tường bằng tấm màng PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,246 100m²
20 Lắp đặt tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
D Nhà lưới vườn ươm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m²
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
13 Lắp Bu lông neo D16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp Bu lông neo D12 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp thanh nẹp Zic Zac Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 m
16 Lắp cáp lụa 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,97
19 Lợp mái, che tường bằng tấm màng PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 100m²
20 Lắp đặt tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E Mái che nhà giết mổ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m²
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m³
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
14 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
15 Lắp Bu lông neo D16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp Bu lông neo D12 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,709
18 Lợp mái, che tường bằng tôn cách nhiệt mạ màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m²
19 Lắp cùm chống bão (05 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m²
F Nhà nuôi gia cầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,304
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m²
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m³
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,748
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m²
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m²
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x7,5x17,5) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,956 m3
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
23 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
30 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
31 Kéo lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 kg
32 Lắp đặt bạt che bằng ròng rọc kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,08
33 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,279
34 Lợp mái, che tường bằng tôn cách nhiệt mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 100m²
35 Lắp cùm chống bão (05 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 cái
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6
37 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28
38 Gia công cửa đi bằng khung thép, mặt tôn tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,748
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt nối nhựa gai trong miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 100m²
G Sân nuôi thả
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m³
5 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,558
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m²
9 Xây tường thẳng gạch không nung (11,5x7,5x17,5) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,686 m3
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24
12 Kéo lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,992 kg
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 42
H Cải tạo đất màu, xây bó vỉa
1 Đổ đất màu trồng ràu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.166,975
2 Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,314 m3
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,28 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,14
I Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới tiêu
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m
6 Lắp đặt nối gai trong nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt chụp nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt van ren đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt béc tưới phun mưa lưu lượng 150-200l/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
18 Lắp đặt rắc co đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt máy bơm nước ly tâm Pentax, công suất 5,5kw; Lưu lượng: 27m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
22 Tủ điện điều khiển mấy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->