Gói thầu: Xây dựng Khu tăng gia sản xuất tập trung eBB971
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534578-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng Khu tăng gia sản xuất tập trung eBB971 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, kế hoạch vốn xây dựng cơ bản năm 2020 bố trí 1,5 tỷ đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:52:00 đến ngày 2020-05-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,253,217,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| B | Nhà lưới trồng rau 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m² |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 13 | Lắp Bu lông neo D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 14 | Lắp Bu lông neo D12 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 15 | Lắp thanh nẹp Zic Zac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,92 | m |
| 16 | Lắp cáp lụa 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,08 | m |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,438 | m² |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tấm màng PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,391 | 100m² |
| 20 | Lắp đặt tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| C | Nhà lưới trồng rau 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m² |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 13 | Lắp Bu lông neo D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 14 | Lắp Bu lông neo D12 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 15 | Lắp thanh nẹp Zic Zac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,8 | m |
| 16 | Lắp cáp lụa 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,64 | m |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,7 | m² |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tấm màng PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,246 | 100m² |
| 20 | Lắp đặt tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| D | Nhà lưới vườn ươm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m² |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 13 | Lắp Bu lông neo D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp Bu lông neo D12 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp thanh nẹp Zic Zac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m |
| 16 | Lắp cáp lụa 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,97 | m² |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tấm màng PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | 100m² |
| 20 | Lắp đặt tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | Mái che nhà giết mổ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m² |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Lắp Bu lông neo D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp Bu lông neo D12 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,709 | m² |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn cách nhiệt mạ màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m² |
| 19 | Lắp cùm chống bão (05 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m³ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m² |
| F | Nhà nuôi gia cầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m² |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,748 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m² |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x7,5x17,5) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m² |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m² |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 30 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 31 | Kéo lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | kg |
| 32 | Lắp đặt bạt che bằng ròng rọc kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,08 | m² |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,279 | m² |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn cách nhiệt mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m² |
| 35 | Lắp cùm chống bão (05 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m² |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m² |
| 38 | Gia công cửa đi bằng khung thép, mặt tôn tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,748 | m³ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa gai trong miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m² |
| G | Sân nuôi thả | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,558 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m² |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung (11,5x7,5x17,5) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m² |
| 12 | Kéo lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,992 | kg |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m² |
| H | Cải tạo đất màu, xây bó vỉa | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng ràu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,975 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,314 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,28 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,14 | m² |
| I | Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nối gai trong nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt chụp nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt béc tưới phun mưa lưu lượng 150-200l/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước ly tâm Pentax, công suất 5,5kw; Lưu lượng: 27m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Tủ điện điều khiển mấy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi