Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:15:00 đến ngày 2020-05-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,954,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: Tuyến 1 - Đường giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 25,638 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,307 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 kmbằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,564 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 57,155 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,144 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 253,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,264 | 100m2 |
| 13 | Rải nilong lót đáy chống thấm | Chương V của E-HSMT | 12,69 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 25,28 | 10m |
| 15 | Đánh bóng bề mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.269 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: Tuyến 1 - Mương xây | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Chương V của E-HSMT | 15,561 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,556 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 kmbằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,556 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 28,944 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,605 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | Chương V của E-HSMT | 8,147 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,464 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong lót đáy chống thấm | Chương V của E-HSMT | 3,464 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 69,282 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,042 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 93,83 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,798 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc | Chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 987,92 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 20,93 | m2 |
| 25 | Lắp dựng giằng mương | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: Tuyến 1 - Tấm đan qua kênh | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 75. Xây cơi thành mương | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: Tuyến 1 - Cửa lấy nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây của lấy nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: Tuyến 1 - Tường chắn gạch xây | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 29,593 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,663 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,222 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,222 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,969 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 29,535 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,115 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,565 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 367 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: Tuyến 1 - Cống tròn | |||
| 1 | Đào cống thoát nước, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 kmbằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống thoát nước đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Mua ống cống D400 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Mua đế cống D400 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Mua ống cống D600 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Mua đế cống D600 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp dựng đế cống | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp dựng cống | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: Tuyến 1 - Trung chuyển vật liệu từ cọc D1 - cuối tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 572,73 | m3 |
| 2 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 205,76 | m3 |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 4 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 632,9 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 72,39 | 1000v |
| 7 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 107,62 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 572,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 205,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 632,9 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 72,39 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 107,62 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 572,73 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90 m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 205,76 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90 m tiếp theo sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90 m tiếp theo gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90 m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 632,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90 m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 72,39 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90 m tiếp theo xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 107,62 | tấn |
| H | HẠNG MỤC 8: Tuyến 2 - Đường giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,747 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 32,136 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,892 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 138,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 13 | Rải nilong lót đáy chống thấm | Chương V của E-HSMT | 6,92 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 13,84 | 10m |
| 15 | Đánh bóng bề mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 692 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: Tuyến 2 - Mương xây | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Chương V của E-HSMT | 13,946 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,255 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,394 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,094 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,438 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3. Tận dụng đất đào để đắp | Chương V của E-HSMT | 77,48 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,935 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,935 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,055 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 12 | Rải nilong lót đáy chống thấm | Chương V của E-HSMT | 4,055 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 74,684 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,172 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,612 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc | Chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.071,06 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 23,54 | m2 |
| 24 | Lắp dựng giằng mương | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: Tuyến 2 - Tấm đan qua kênh | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 75. Xây cơi thành mương | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| K | HẠNG MỤC 11: Tuyến 2 - Cửa lấy nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây của lấy nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,376 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| L | HẠNG MỤC 12: Tuyến 2 - Tường chắn gạch xây | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,009 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,378 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,067 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,92 | m2 |
| M | HẠNG MỤC 13: Tuyến 2 - Cống tròn | |||
| 1 | Đào cống thoát nước, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống thoát nước đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Mua ống cống D400 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Mua đế cống D400 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp dựng đế cống | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp dựng cống | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| N | HẠNG MỤC 14: Tuyến 2 - Trung chuyển vật liệu từ cọc 6 - cuối tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 236,02 | m3 |
| 2 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 98,98 | m3 |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 4 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 301,31 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 31,52 | 1000v |
| 7 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 52,12 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 236,02 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 98,98 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 301,31 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 31,52 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 52,12 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 31.75m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 236,02 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 31.75m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 98,98 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 31.75m tiếp theo sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 31.75m tiếp theo gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 31.75m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 301,31 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 31.75m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 31,52 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 31.75m tiếp theo xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 52,12 | tấn |
| O | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công | Thực hiện xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công gói thầu của công trình | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi