Gói thầu: Gói số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551789-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200471660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 22:07:00 đến ngày 2020-06-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,046,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ Nền WC gạch ceramic 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1174 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,712 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong WC vị trí ốp gạch men kính 300x600 mới cao 3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,228 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1934 m2
5 Phá dỡ lớp trát granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3236 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 881,0397 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,7846 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường gờ phân tầng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9096 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn gờ trang trí cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1704 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn lan can ban công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,191 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn dầm ngoài nhà vị trí ban công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6754 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi mặt ngoài sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,841 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.843,497 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2079 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,356 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,0386 m2
17 Cạo bỏ lớp xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,7324 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.138,4523 m2
19 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,6288 m2
20 Phá lớp vữa trát thành trong sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,7133 m2
21 Đục tẩy rỉ kết cấu thép - tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5915 m2
22 Đục tẩy rỉ kết cấu thép - lan can lôgia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,768 m2
23 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,0444 m2
24 Đục tẩy rỉ kết cấu thép - xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,16 m2
25 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
26 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
27 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Tháo dỡ tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
31 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4785 m3
32 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0804 100m2
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6726 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6726 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1174 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,94 m2
37 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1934 m2
38 Bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1934 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1934 m2
40 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3236 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.718,5817 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.843,497 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.589,7872 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.433,2842 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,3421 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,6288 m2
47 Trát sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,7133 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3595 m2
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,16 m2
50 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0804 100m2
51 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3 m
52 Ke chống bão ( TT 4 cái/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.232,16 cái
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2744 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7086 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7086 100m2
56 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1749 tấn
57 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6316 10m2
58 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6503 100m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,6 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,3 m
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
8 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Bộ dây cấp cho chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt van xả tiểu nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
D PHẦN CẤP NƯỚC
1 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (PN 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (PN 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều PPR , đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
25 Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
6 Lắp đăt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đăt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90X75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đăt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75X75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đăt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đăt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75X42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đăt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60X42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đăt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Lắp đăt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đăt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Lắp đăt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đăt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
17 Lắp đăt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
18 Lắp đăt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đăt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đăt măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đăt măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
22 Lắp đăt măng sông, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Si phông D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
F PCCC
1 Bình bọt MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
2 Bình MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
3 Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->