Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:06:00 đến ngày 2020-06-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,416,621,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 411,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,623 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,775 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,961 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,015 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,573 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,264 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,954 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,681 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,065 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,336 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,322 | m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,512 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,953 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,812 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,667 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,974 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,497 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,795 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,031 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp cống BTCT đúc sẵn 2B1600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn |
| 27 | Cung cấp jont cao su cống 2B1600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 29 | Cung cấp cống BTCT đúc sẵn B2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn |
| 30 | Cung cấp jont cao su cống B2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 32 | Cung cấp ống PVC D49 thoát nước mái taluy đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 33 | Cung cấp ống PVC D90 thoát nước tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 34 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,797 | 100m |
| 35 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất đất 4m (cọc 8m phần không ngập trong đất 2m) = AC.27120*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,797 | 100m |
| 37 | Khấu hao cừ Larsen =(1,17%*2 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,199 | m |
| 38 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,333 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,333 | 100m3 |
| 40 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,127 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,137 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,956 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,147 | 100m3 |
| 44 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.851,797 | m3 |
| 45 | Cung cấp đất cấp 2 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.538,09 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,113 | 100m3 |
| 47 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,934 | 100m2 |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,511 | 100m3 |
| 49 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,077 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,07 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,07 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,182 | 100tấn |
| 53 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 58 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,182 | 100tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,599 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,331 | m3 |
| 56 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,533 | 100m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,968 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 59 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 60 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Cung cấp biển chỉ dẫn (150x240)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp trụ đỡ biển báo H=2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 63 | Cung cấp trụ đỡ biển báo H=3,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp bu lông M16, L=76cm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 65 | C/cấp bu lông nối biển báo D10, L=100mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 66 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,702 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,389 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,491 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,177 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,429 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | cái |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,912 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,48 | m2 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,459 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,056 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m3 |
| 85 | Cung cấp thanh giữa W310 dài 3,32m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | tấm |
| 86 | Cung cấp thanh đầu W310 dài 3,32m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấm |
| 87 | Cung cấp cột hộ lan thép U160, dày 6,5mm, dài 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cột |
| 88 | Cung cấp thép đệm hộp (310x160)mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 89 | Cung cấp bu lông D16, L=36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | bộ |
| 90 | Cung cấp bu lông D16, L=380mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 91 | Cung cấp mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 92 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,24 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi