Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200552602-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200510804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và vốn huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 17:08:00 đến ngày 2020-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,667,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3175 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 13,5343 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,218 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,218 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5504 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8131 tấn
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,673 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,107 m3
10 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,538 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4572 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5048 100m2
13 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100m2
14 Lót móng dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,646 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9534 m3
16 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5412 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2795 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 2,3908 tấn
19 Xây móng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,172 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,12 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,8 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,584 m3
2 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6013 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,3366 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3616 tấn
5 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4247 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6585 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4008 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5924 tấn
9 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6851 100m2
10 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0437 m3
11 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1683 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3294 tấn
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 100m2
14 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1225 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4366 tấn
16 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5651 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9553 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0469 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2686 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2387 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8836 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7484 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8528 tấn
24 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6648 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4592 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 0,4104 m3
27 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1868 m3
28 Thép liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,9655 kg
29 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,069 tấn
30 Sản xuất dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1126 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,069 tấn
32 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1126 tấn
33 Sơn sắt dẹt 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,7868 m2
34 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1293 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,98 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,964 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,4708 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,942 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,874 m2
6 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,9051 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,3146 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
9 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34 m2
10 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,483 m2
11 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m
12 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,71 m
13 Hoa văn đắp nổi 2 đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Khuôn đơn cửa đi, cửa sổ khuôn thép bao gồm cả sơn theo yêu cầu công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,7 m
15 Cửa đi pa nô thép+ kính bao gồm cả sơn theo yêu cầu (đã có công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,712 m2
16 Cửa sổ panô thép + kính bao gồm cả sơn theo yêu cầu cả công lắp dựng 29,808 m2
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5857 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2448 m2
19 Cửa khu vệ sinh nhôm kính, (kính mờ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 m
20 Đắp quả cầu chân thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
21 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3937 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,5512 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,156 m2
24 Lắp ổ khoá Minh khai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751,854 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,96 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Joton (Sơn giả vân gỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,96 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,4128 m2
E CÔNG TÁC KHÁC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8624 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1387 100m2
F PHẦN ĐiỆN
1 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
7 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
9 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
15 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Tủ điện tổng 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Gía đón điện thép góc 50x50x5 L=900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
22 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Hộp đựng bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
25 Cọc tiếp địa thép góc L50x50x5 L = 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
G PHẦN THU SÉT
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
7 Bật thép đk 10 L= 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
8 Miếng đệm bằng chì dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
10 Bu lông m12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
4 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
5 Diềm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
6 Thép dẹt 25x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3625 kg
7 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
I KHU NHÀ VỆ SINH
1 Thép L70x5 đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,04 kg
2 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
3 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
7 Cút nhựa PPR D32 hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Cút nhựa PPR D20 hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Tê nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Cút nhựa PPR một đầu ren ngoài D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Van khóa D25 hàn nhựa PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Vòi sịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Vòi đồng lấy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu + xi phông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nữ (Chậu + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PVC D89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC D89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
25 Lắp đặt cút nhựa PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Mặt công tác 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
K BỂ PHỐT
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm 0,036 tấn
4 Ván khuôn gỗ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9705 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5344 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1375 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2418 m2
9 Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3798 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5355 m3
13 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->