Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và vốn huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 17:08:00 đến ngày 2020-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,667,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | 13,5343 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,218 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5504 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8131 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,673 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,107 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,538 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4572 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 14 | Lót móng dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,646 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9534 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5412 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2795 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 2,3908 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,12 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,584 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6013 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,3366 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3616 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4247 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6585 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5924 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6851 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0437 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3294 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1225 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4366 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5651 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9553 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2686 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2387 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8836 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7484 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8528 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6648 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4592 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 0,4104 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1868 | m3 |
| 28 | Thép liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,9655 | kg |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,069 | tấn |
| 30 | Sản xuất dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1126 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,069 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1126 | tấn |
| 33 | Sơn sắt dẹt 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,7868 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1293 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,98 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,964 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,4708 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,942 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,874 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,9051 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,3146 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,483 | m2 |
| 11 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m |
| 12 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,71 | m |
| 13 | Hoa văn đắp nổi 2 đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Khuôn đơn cửa đi, cửa sổ khuôn thép bao gồm cả sơn theo yêu cầu công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,7 | m |
| 15 | Cửa đi pa nô thép+ kính bao gồm cả sơn theo yêu cầu (đã có công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,712 | m2 |
| 16 | Cửa sổ panô thép + kính bao gồm cả sơn theo yêu cầu cả công lắp dựng | 29,808 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5857 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2448 | m2 |
| 19 | Cửa khu vệ sinh nhôm kính, (kính mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m |
| 20 | Đắp quả cầu chân thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 21 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3937 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5512 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,156 | m2 |
| 24 | Lắp ổ khoá Minh khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,854 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,96 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Joton (Sơn giả vân gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,96 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,4128 | m2 |
| E | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8624 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1387 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐiỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Gía đón điện thép góc 50x50x5 L=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Hộp đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 25 | Cọc tiếp địa thép góc L50x50x5 L = 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 7 | Bật thép đk 10 L= 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Miếng đệm bằng chì dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 10 | Bu lông m12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 5 | Diềm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 6 | Thép dẹt 25x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3625 | kg |
| 7 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| I | KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Thép L70x5 đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,04 | kg |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 3 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PPR D32 hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D20 hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR một đầu ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khóa D25 hàn nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Vòi sịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Vòi đồng lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu + xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Chậu + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Mặt công tác 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | 0,036 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9705 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5344 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1375 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2418 | m2 |
| 9 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3798 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5355 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi