Gói thầu: XL-01 2020: Cải tạo nâng cấp nhà điều trị bệnh nhân nội trú A6; Cải tạo nâng cấp nhà điều trị bệnh nhân nội trú A7; Cải tạo nâng cấp nhà khám và xét nghiệm; Cải tạo nâng cấp nhà kho quản trị; Cải tạo nâng cấp nhà kho phòng Vật tư thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 71 TRUNG ƯƠNG |
| Tên gói thầu | XL-01 2020: Cải tạo nâng cấp nhà điều trị bệnh nhân nội trú A6; Cải tạo nâng cấp nhà điều trị bệnh nhân nội trú A7; Cải tạo nâng cấp nhà khám và xét nghiệm; Cải tạo nâng cấp nhà kho quản trị; Cải tạo nâng cấp nhà kho phòng Vật tư thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 15:53:00 đến ngày 2020-06-02 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,721,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU TRỊ BÊNH NHÂN NỘI TRÚ A6 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường cao 2 m | 458,16 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu mốc tường ngoài nhà | 451,7012 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | 13,5 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | 8 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ bình đun nước nóng, thủ công | 6 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ tất cả thiết bị điện | 14 | công | |
| 7 | Tróc dỡ lớp vữa chống thấm sê nô mái | 40,2992 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | 458,16 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | 451,7012 | m2 | |
| 10 | Xây bịt cửa 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 2,97 | m3 | |
| 11 | Trát tường phần vá cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 27 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.247,3928 | m2 | |
| 13 | Sơn khuôn học | 87,137 | m2 | |
| 14 | Sơn cửa panô 3 nước | 125,44 | m2 | |
| 15 | Sơn cửa chớp 3 nước | 30,84 | m2 | |
| 16 | Cạo rỉ hoa sắt | 30,84 | m2 | |
| 17 | Sơn hoa sắt | 30,84 | m2 | |
| 18 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kinh 6,38 | 43,2 | m2 | |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 40,2992 | m2 | |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | 40,2992 | m2 | |
| 21 | Vỏ tủ điện kim loại KT 400x350x200mm | 1 | vỏ | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 15A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện 10A | 14 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện 16A | 22 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | 45 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đèn lốp D350 bóng led | 12 | bộ | |
| 31 | Đèn ống 1,2m 1 bóng không máng phản quang | 26 | bộ | |
| 32 | Đèn ống 1,2m 2 bóng không máng phản quang | 12 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp tường trong nhà bóng led | 2 | bộ | |
| 34 | Đèn cổ cò 1*10W | 16 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 41 | cái | |
| 36 | Lắp công tắc đơn 1 hạt | 27 | cái | |
| 37 | Lắp công tắc đơn 2 hạt | 2 | cái | |
| 38 | Lắp công tắc đơn 3 hạt | 16 | cái | |
| 39 | Lắp công tắc đảo chiều 1 hạt | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đế âm chống cháy | 117 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | 15 | cái | |
| 42 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt aptomat bình đun nước nóng | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 15 | máy | |
| 45 | Ống và dây điện | 15 | bộ | |
| 46 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | 7 | m3 | |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,25 | m3 | |
| 48 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | 2,75 | m3 | |
| 49 | Gạch chỉ | 225 | viên | |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,225 | 1000v | |
| 51 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 12,5 | m2 | |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,125 | 100m2 | |
| 53 | Dọn đất thừa đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | 0,0283 | 100m3 | |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | 0,3 | 100m | |
| 55 | Ống HDPE bảo vệ | 0,28 | 100m | |
| 56 | Mốc báo cáp | 5 | Mốc | |
| 57 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | 347 | m | |
| 58 | Kéo rải cáp nối đất CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | 87 | m | |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 569 | m | |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.839 | m | |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn nối đất, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.839 | m | |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 31 | m | |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn nối đất, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 31 | m | |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 27 | m | |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn nối đất, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 27 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 483 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.931 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 49 | m | |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt gương soi | 14 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 75 | Dây cấp nước chậu rửa | 14 | cái | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa tự do bằng đồng | 6 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 6 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 81 | Kép inox ren ngoài | 34 | cái | |
| 82 | Tê Inox ren trong | 8 | cái | |
| 83 | Phá dỡ lớp gạch lỗ chống nóng | 75,46 | m2 | |
| 84 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | 75,46 | m2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp rêu mốc tường nhà cầu | 190,196 | m2 | |
| 86 | Vệ sinh lan can hành lang nhà cầu | 49 | m2 | |
| 87 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 75,46 | m2 | |
| 88 | Lát gạch đỏ 400x400 mm | 75,46 | m2 | |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 190,196 | m2 | |
| B | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU TRỊ BÊNH NHÂN NỘI TRÚ A7 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường cao 2 m | 458,16 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | 451,7012 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | 13,5 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | 8 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ bình đun nước nóng, thủ công | 6 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ tất cả thiết bị điện | 14 | công | |
| 7 | Tróc dỡ lớp vữa chống thấm sê nô mái | 40,2992 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | 458,16 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | 451,7012 | m2 | |
| 10 | Xây bịt cửa 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 2,97 | m3 | |
| 11 | Trát tường phần vá cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 27 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.247,3928 | m2 | |
| 13 | Sơn khuôn học | 87,137 | m2 | |
| 14 | Sơn cửa panô 3 nước | 125,44 | m2 | |
| 15 | Sơn cửa chớp 3 nước | 30,84 | m2 | |
| 16 | Sơn hoa sắt | 30,84 | m2 | |
| 17 | Cửa nhựa lõi thép gia cường | 43,2 | m2 | |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 40,2992 | m2 | |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | 40,2992 | m2 | |
| 20 | Vỏ tủ điện kim loại KT 400x350x200mm | 1 | vỏ | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 15A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện 10A | 14 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện 16A | 22 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | 45 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đèn lốp D350 bóng led | 12 | bộ | |
| 30 | Đèn ống 1,2m 1 bóng không máng phản quang | 26 | bộ | |
| 31 | Đèn ống 1,2m 2 bóng không máng phản quang | 12 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp tường trong nhà bóng led | 2 | bộ | |
| 33 | Đèn cổ cò 1*10W | 16 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 41 | cái | |
| 35 | Lắp công tắc đơn 1 hạt | 27 | cái | |
| 36 | Lắp công tắc đơn 2 hạt | 2 | cái | |
| 37 | Lắp công tắc đơn 3 hạt | 16 | cái | |
| 38 | Lắp công tắc đảo chiều 1 hạt | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đế âm chống cháy | 117 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | 15 | cái | |
| 41 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt aptomat bình đun nước nóng | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 15 | máy | |
| 44 | Ống và dây điện | 15 | bộ | |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | 7 | m3 | |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,25 | m3 | |
| 47 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | 2,75 | m3 | |
| 48 | Gạch chỉ | 225 | viên | |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,225 | 1000v | |
| 50 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 12,5 | m2 | |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,125 | 100m2 | |
| 52 | Dọn đất thừa đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | 0,0283 | 100m3 | |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | 0,3 | 100m | |
| 54 | Ống HDPE bảo vệ | 0,28 | 100m | |
| 55 | Mốc báo cáp | 5 | Mốc | |
| 56 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | 347 | m | |
| 57 | Kéo rải cáp nối đất CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | 87 | m | |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 569 | m | |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.839 | m | |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn nối đất, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.839 | m | |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 31 | m | |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn nối đất, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 31 | m | |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 27 | m | |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn nối đất, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 27 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 483 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 483 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 49 | m | |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt gương soi | 14 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 74 | Dây cấp nước chậu rửa | 14 | cái | |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa tự do bằng đồng | 6 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 6 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 80 | Kép inox ren ngoài | 34 | cái | |
| 81 | Tê Inox ren trong | 8 | cái | |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | 479,8696 | m2 | |
| 83 | Làm sạch tường trong nhà (TT =1/3 đơn giá cạo vôi ve ) | 1.517,0894 | m2 | |
| 84 | Vệ sinh lan can hành lang nhà cầu | 16,68 | m2 | |
| 85 | Vét sê nô | 76,48 | m | |
| 86 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 84,18 | m2 | |
| 87 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 75,7152 | m2 | |
| 88 | Sơn cửa panô 3 nước | 84,18 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 46,92 | m2 | |
| 90 | Sơn lan can sắt | 46,92 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.517,0894 | m2 | |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 479,8696 | m2 | |
| C | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ KHÁM VÀ XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, cột ốp Aluminnum bằng thủ công | 657,4889 | m2 | |
| 2 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 559,1114 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 583,8702 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên tường, trụ, cột, dầm trần | 3.039,4452 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 3.039,4452 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên xà dầm, trần | 7.725,0063 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 8.308,8765 | m2 | |
| 8 | Bọc cột bằng tấm Aluminum ( Pet nhôm bóng tấm dày 5mm, nhôm dày 0,21mm) | 105,49 | m2 | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 196 | m | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 31 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 150 | m | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường | 20,9878 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 20,9878 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 20,9878 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | 816,388 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | 40,8194 | m3 | |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 816,388 | m2 | |
| D | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ KHO QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 856,5456 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 204,5736 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện và điều hoà | 9 | Công | |
| 4 | Đục bê tường xây gạch làm cửa, chiều dày tường <=22cm | 21,4 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 19,32 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ lanh tô cửa đi | 0,176 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 27,72 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | 403,857 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống nước mưa | 2 | công | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | 10,5526 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 10,1627 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 204,5736 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 205,8576 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 618,712 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 205,8576 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 618,712 | m2 | |
| 17 | Xây gạch 6x10,5x22 bịt cửa, PC40 | 1,3464 | m3 | |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 27,18 | m2 | |
| 19 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | 12,36 | m2 | |
| 20 | Mái sảnh khung thép lợp mái nhựa | 99 | m2 | |
| 21 | Mô tơ | 2 | cái | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 4,6688 | m2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,4972 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,095 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0402 | tấn | |
| 26 | Trát tường lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 9,5 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 9,5 | m2 | |
| 28 | Cửa đi nhôm định hình | 29,92 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ nhôm định hình | 12,6 | m2 | |
| 30 | Vách kính cố định nhôm định hình | 2,86 | m2 | |
| 31 | Vỏ tủ điện kim loại KT 1000x600x300mm | 1 | vỏ | |
| 32 | Vỏ tủ điện kim loại KT 400x300x250mm | 1 | vỏ | |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện 5A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện 10A | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện 16A | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | 27 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt hộp automat mặt meka chứa 4 modunl | 9 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 9 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đèn led vuông lắp nổi | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn lốp D350 bóng led | 6 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp tường trong nhà bóng led | 2 | bộ | |
| 48 | Đèn ống 1,2m 1 bóng không máng phản quang | 6 | bộ | |
| 49 | Đèn ống 1,2m 2 bóng không máng phản quang | 16 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 31 | cái | |
| 51 | Lắp công tắc đơn 1 hạt | 6 | cái | |
| 52 | Lắp công tắc đơn 2 hạt | 4 | cái | |
| 53 | Lắp công tắc đơn 3 hạt | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đế âm chống cháy | 59 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 9 | máy | |
| 57 | Ống và dây điện | 9 | bộ | |
| 58 | Điều hoà 2 mảnh loại 1 chiều 12000 BTU | 9 | bộ | |
| 59 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | 14 | m3 | |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,5 | m3 | |
| 61 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | 5,5 | m3 | |
| 62 | Gạch chỉ | 450 | viên | |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,45 | 1000v | |
| 64 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 25 | m2 | |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,25 | 100m2 | |
| 66 | Dọn đất thừa đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | 0,0565 | 100m3 | |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10) mm2 | 0,64 | 100m | |
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25) mm2 | 0,64 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 mm | 0,55 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 mm | 0,55 | 100m | |
| 71 | Mốc báo cáp | 7 | Mốc | |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 48 | m | |
| 73 | Kéo rải cáp treo đơn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | 187 | m | |
| 74 | Kéo rải cáp treo đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | 140 | m | |
| 75 | Kéo rải cáp nối đất CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | 47 | m | |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 151 | m | |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn , Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.111 | m | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn nối đất, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 269 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 236 | m | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn nối đất, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 35 | m | |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 70 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65mm | 0,41 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 750 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 228 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 30 | m | |
| E | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ KHO PHÒNG VẬT TƯ THIẾT BỊ Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | 5 | công | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 246,2351 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 1,0164 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 237,1601 | m2 | |
| 6 | Cửa đi bằng gỗ nhóm 3 sơn mầu vàng kem | 29,04 | m2 | |
| 7 | Cửa sổ bằng gỗ nhóm 3 sơn mầu vàng kem | 10,08 | m2 | |
| 8 | Khuôn hộc đơn 70x140 | 124 | md | |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 39,12 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 124 | m | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 776,6191 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 309,3023 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | 226,8 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | 11,34 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | 11,2266 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng mái | 0,1814 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 2,2176 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0183 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,164 | tấn | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 178,2 | m2 | |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | 1,339 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,339 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 112,896 | m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | 2,641 | 100m2 | |
| 25 | Tôn úp nóc rộng 400mm | 25,2 | m | |
| 26 | Ke chống bão | 350 | cái | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | 226,8 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | 11,34 | m3 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | 34,02 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 24 | cái | |
| 32 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | 10 | bộ | |
| 36 | Hộp điện 300x250x200 | 1 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | 2 | hộp | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 200 | m | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 250 | m | |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 3,15 | m3 | |
| 45 | Lấp đất chôn dây | 3,15 | m3 | |
| 46 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 6 | cái | |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 16 | m | |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 80 | m | |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10%KL) | 5,9703 | m3 | |
| 51 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90%KL) | 0,5374 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 4,3263 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ móng | 0,0965 | 100m2 | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | 0,1679 | tấn | |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 4,9863 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,0853 | 100m2 | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0142 | tấn | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,1806 | tấn | |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | 0,7135 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | 25,2942 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ giằng | 0,2723 | 100m2 | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0476 | tấn | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,3898 | tấn | |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 2,9957 | m3 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,199 | 100m3 | |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | 9,1763 | m3 | |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | 1,7807 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,2626 | 100m2 | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0318 | tấn | |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,3552 | tấn | |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 4,4082 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3918 | 100m2 | |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,157 | tấn | |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,16 | tấn | |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | 0,5203 | tấn | |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 6,4328 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,572 | 100m2 | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,7988 | tấn | |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,5795 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0877 | 100m2 | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0138 | tấn | |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | 0,0611 | tấn | |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | 17,375 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ giằng mái | 0,0605 | 100m2 | |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,4436 | m3 | |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0076 | tấn | |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,0609 | tấn | |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,4291 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | 0,8276 | m3 | |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 108,4069 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 89,98 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 38,19 | m2 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 20,4 | m2 | |
| 94 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 57,2 | m2 | |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | 8,7 | m2 | |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 9,232 | m2 | |
| 97 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | 23,08 | m | |
| 98 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | 23,08 | m | |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp | 8,2755 | m2 | |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 5,0117 | m3 | |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 52,5058 | m2 | |
| 102 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | 1 | m2 | |
| 103 | Cửa đi bằng sắt hộp kết hợp tôn bịt | 7,42 | m2 | |
| 104 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3271 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3271 | tấn | |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 27,4624 | m2 | |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | 0,6387 | 100m2 | |
| 108 | Tôn úp nóc rộng 400mm | 6,12 | m | |
| 109 | Ke chống bão | 84 | cái | |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 114,3903 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 194,07 | m2 | |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 5 | cái | |
| 114 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | 1 | bộ | |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 60 | m | |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=80mm | 0,16 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt Coliê D90 | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 89 mm | 4 | cái | |
| 125 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | 0,2011 | 100m3 | |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 1,156 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | 0,0434 | tấn | |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 1,536 | m3 | |
| 130 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | 2,4739 | m3 | |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 26,78 | m2 | |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 17,4 | m2 | |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 17,4 | m2 | |
| 134 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | 0,948 | m3 | |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0062 | 100m2 | |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0385 | tấn | |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 12 | cái | |
| 138 | Đắp đất móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,7033 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi