Gói thầu: Gói thầu xây lắp + CPC + LT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549137-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + CPC + LT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ 1.970 triệu, để thực hiện CTMTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và huy động đóng góp khác 20 triệu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 17:25:00 đến ngày 2020-06-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Nền đường |
|||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 v/c TD đắp cự ly 50 m<br/> | Theo Chương V của E-HSMT<br/> | 13,12 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 v/c TD đắp cự ly 100 m | Theo Chương V của E-HSMT | 3,799 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường (đổ đi) đất cấp 3, xúc lên PTVC | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1299 | 100m3 |
| 4 | Ô tô v/c đất đào nền đường đổ đi cự ly 1km, đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1299 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc hình thang (đổ đi), đất cấp 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,53 | 100m3 |
| 6 | Ô tô v/c đất đào rãnh dọc đổ đi cự ly 1km, đất cấp 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,53 | 100m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ nền đường, đất C1, đổ lên PTVC (Đổ đi) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,142 | 100m3 |
| 8 | Ô tô v/c đất đào hữu cơ đổ đi cự ly 1km, đất cấp 1 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,142 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường đất cấp 3 ; K > 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,32 | 100m3 |
| 10 | Lu nguyên thổ nền đường đào K > 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,53 | 100m2 |
| B | Hạng mục : Mặt đường |
|||
| 1 | Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 dày 18 cm<br/> | Theo Chương V của E-HSMT<br/> | 502,63 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXM | Theo Chương V của E-HSMT | 34,42 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường bằng CPĐD loại II (Dmax =37,50m) | Theo Chương V của E-HSMT | 4,4709 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6113 | 100m2 |
| 5 | Đắp gia cố lề bằng đất cấp 3 tận dụng từ đào nền đường, độ chặt Kyc>0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,8 | 100m3 |
| C | Hạng mục : Biển Nhận diện dự án Và Biển Báo hạn chế tải trọng | |||
| 1 | Bê tông trụ biển nhận diện dự án đổ tại chổ đá 1x2 mác 200<br/> | Theo Chương V của E-HSMT<br/> | 0,37 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn trụ biển nhận diện dự án đổ tại chổ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | m2 |
| 3 | Đá dăm + cát đệm trụ biển nhận diện dự án dày 10 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | SXLD biển nhận diện dự án bằng đá granite | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 5 | Gia công chữ trên mặt đá | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | T/bộ |
| 6 | Đào đất móng cột nhận diện, đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột nhận diện, đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | tròn D=70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 25cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Sản xuất trụ đỡ biển báo trụ đỡ biển báo F 80 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang (biển tam giác) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
|||
| E | I/ CỐNG TRÒN D=80CM | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1*2M 200#<br/> | Theo Chương V của E-HSMT<br/> | 1,77 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, CT3 Þ < 10 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 163,1 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép đúc sẵn ống cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,21 | m3 |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống + chân khay đá 2*4 mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu + tường cánh đá 2*4 mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng, tường cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D =80 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Ống |
| 11 | Quét nhựa đường và làm mối nối ống cống D 80 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 12 | Đắp đất cấp 3 hoàn thiện phạm vi cống; K > 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 35,54 | m3 |
| F | II/ CỐNG BẢN Lo =60CM |
|||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bản, đá 1*2M 200#<br/> | Theo Chương V của E-HSMT<br/> | 0,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản CT 5 Þ < 18 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 78,93 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm bản + mối nối, CT3 Þ < 10 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 22,53 | kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm bản | Theo Chương V của E-HSMT | 1,66 | m2 |
| 5 | Đào đất móng phạm vi cống | Theo Chương V của E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống + chân khay đá 2*4 mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 2*4 mác 150 thân cống, tường cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng, tường cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 55,06 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =60 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Tấm |
| 11 | Bê tông mối nối, đá 0.5*1M 250# | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ bản, đá 0.5*1M 250# | Theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 13 | Đắp đất cấp 3 hoàn thiện phạm vi cống; K > 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,03 | m3 |
| G | III/ CỐNG BẢN Lo =100CM |
|||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bản, đá 1*2M 200#<br/> | Theo Chương V của E-HSMT<br/> | 1,31 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản CT 5 Þ < 18 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 173,39 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm bản + mối nối, CT3 Þ < 10 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 32,23 | kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm bản | Theo Chương V của E-HSMT | 2,69 | m2 |
| 5 | Đào đất móng phạm vi cống đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,02 | m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống + chân khay đá 2*4 mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 2*4 mác 150 thân cống, tường cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng, tường cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =100 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Tấm |
| 11 | Bê tông mối nối, đá 0.5*1M 250# | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ bản, đá 0.5*1M 250# | Theo Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 13 | Đắp đất cấp 3 hoàn thiện phạm vi cống; K > 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,03 | m3 |
| H | IV/ CỐNG TRÒN D=100CM |
|||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1*2M 200#<br/> | Theo Chương V của E-HSMT<br/> | 2,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, CT3 Þ < 10 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 296 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép đúc sẵn ống cống | Theo Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 53,96 | m3 |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống + chân khay đá 2*4 mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,66 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu + tường cánh đá 2*4 mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng, tường cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 36,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D =100 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Ống |
| 11 | Quét nhựa đường và làm mối nối ống cống D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 12 | Đắp đất cấp 3 hoàn thiện phạm vi cống; K > 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 35,79 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi