Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:44:00 đến ngày 2020-05-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,186,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1313 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4504 | tấn |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9498 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8564 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3846 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4239 | tấn |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1583 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 18 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | 100m |
| 22 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2899 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2467 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1384 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4738 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 28 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2008 | tấn |
| 31 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2213 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1185 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,284 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2463 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0978 | tấn |
| 40 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 41 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4047 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,588 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4588 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5598 | tấn |
| 53 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,784 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,905 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,67 | m2 |
| 57 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,02 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m2 |
| 60 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,67 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,02 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,62 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,67 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,64 | m2 |
| 66 | Trát, đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch thông gió trang trí 20x20 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,099 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 70 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Cramic nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x300mm Ceramic nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,48 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,714 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7275 | m2 |
| 78 | CCLĐ Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m2 |
| 79 | CCLĐ Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,02 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 81 | Cửa sổ, khung nhôm sơn TĐ kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 82 | Cửa đi, khung nhôm sơn TĐ kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m2 |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4904 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4904 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,072 | m2 |
| 86 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5253 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 89 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | MCB 1P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 94 | Vỏ tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 95 | Đèn áp trần bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Đèn gắn trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn HQ gắn trần bóng led 9W có máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 103 | Cáp điện 10mm2 CuXLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 104 | Cáp điện 10mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 105 | Cáp điện 1.5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 106 | Cáp điện 2.5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 107 | Cáp điện 3x2.5mm2 Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 108 | Ống HDPE xoắn D32/40 chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 109 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Cáp điện thoại Cat3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 112 | Cáp mạng cat5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 113 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox nằm 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bồn |
| 140 | Lắp đặt van phao đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt khâu nối răng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt khâu nối răng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt khâu nối răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt khâu nối răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 145 | Đai neo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 146 | Đai neo ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 147 | Đai neo ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 148 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đk90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 151 | Đai neo bằng thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 153 | gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 154 | Jon cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 135/ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 135/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 135/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 45/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 45/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | 100m |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6783 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6783 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0063 | m2 |
| 16 | Bulon 16x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Bulon neo 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 21 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Tạo nhám nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3519 | 100m |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2041 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1018 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3844 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1487 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9769 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4977 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6211 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2133 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5745 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2198 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,396 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,796 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,79 | m2 |
| 35 | CCLĐ khung thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8792 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,7584 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG, THẢM CỎ | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m2 |
| 2 | Trồng cỏ cây cảnh bao gồm (đất, phân …) và chăm sóc ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên cấp phối đá 0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6218 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi