Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547814-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương (CTMTQG giảm nghèo bền vững); Ngân sách tỉnh; Dân đóng góp và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 13:53:00 đến ngày 2020-06-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,104,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 v/c TD đắp cự ly 50 m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc hình thang (đổ đi), đất cấp 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Ô tô v/c đất đào rãnh dọc đổ đi cự ly 1km, đất cấp 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ nền đường, đất C1, đổ lên PTVC (Đổ đi) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,3864 | 100m3 |
| 5 | Ô tô v/c đất đào hữu cơ đổ đi cự ly 1km, đất cấp 1 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,3864 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp lên PTVC | Theo Chương V của E-HSMT | 5,65 | 100m3 |
| 7 | Ô tô vận chuyển đất cấp 3 để đắp, cự ly 1,00 km | Theo Chương V của E-HSMT | 5,65 | 100m3 |
| 8 | Ô tô vận chuyển tiếp đất để đắp cự ly 3.0 km | Theo Chương V của E-HSMT | 5,65 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường đất cấp 3 ; K > 0,95 (Kl: 1,28m3+5,65m3); | Theo Chương V của E-HSMT | 6,92 | 100m3 |
| 10 | Lu nguyên thổ nền đường đào K > 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,37 | 100m2 |
| B | Hạng mục : Mặt đường |
|||
| 1 | Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 dày 18 cm<br/> | Theo Chương V của E-HSMT<br/> | 380,86 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXM | Theo Chương V của E-HSMT | 21,73 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường bằng CPĐD loại II (Dmax =37,50m) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8132 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2718 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất CPTN đắp lề đường, đổ lên PTVC | Theo Chương V của E-HSMT | 2,74 | 100m3 |
| 6 | Ô tô v/c đất cấp 3 để đắp, cự ly 1,00 km dầu | Theo Chương V của E-HSMT | 2,74 | 100m3 |
| 7 | Ô tô vận chuyển tiếp đất cấp 3 để đắp cự ly 3.0 km | Theo Chương V của E-HSMT | 2,74 | 100m3 |
| 8 | Đắp gia cố lề bằng đất cấp 3, độ chặt Kyc>0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,43 | 100m3 |
| C | Hạng mục : Biển Nhận diện dự án |
|||
| 1 | Bê tông trụ biển nhận diện dự án đổ tại chổ đá 1x2 mác 200<br/> | Theo Chương V của E-HSMT<br/> | 0,37 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn trụ biển nhận diện dự án đổ tại chổ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | m2 |
| 3 | Đá dăm + cát đệm trụ biển nhận diện dự án dày 10 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | SXLD biển nhận diện dự án bằng đá granite | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 5 | Gia công chữ trên mặt đá | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | T/bộ |
| 6 | Đào đất móng cột nhận diện, đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột nhận diện, đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| D | Hạng mục : Biển Báo hạn chế tải trọng |
|||
| 1 | "Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang <br/>tròn D=70cm, bát giác cạnh 25cm<br/>"<br/> | Theo Chương V của E-HSMT<br/> | 1 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 25cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ biển báo trụ đỡ biển báo F 80 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang (biển báo tải trọng) | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang (biển tam giác) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| E | Phần dự phòng khối lượng phát sinh | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi