Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị, nội thất Biệt thư 1,2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị, nội thất Biệt thư 1,2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:30:00 đến ngày 2020-06-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,405,715,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BIỆT THỰ SỐ 1 | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,5703 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát các phòng trong, ngoài nhà, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,4651 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp nền bê tông tôn nền tầng 1, nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,1162 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, bằng thủ công (không tính tại vị trí tường phá dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48,678 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp đá ốp lát cầu thang cũ (bao gồm cả lớp vữa lát đá cũ dày 3cm, đá dày 2cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0551 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hè phần gạch lát xung quanh nhà (bao gồm cả lớp vữa lát gạch cũ dày 3cm, gạch dày 2cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,1375 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao + khung xương phòng khách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 38,2504 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30,42 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 539,56 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 187,8165 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,404 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 189,8198 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 890,424 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 75,555 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 329,3 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,2335 | m3 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch ceramic kích thước gạch 150x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 46,626 | m2 |
| 8 | Lát đá bậu cửa, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,609 | m2 |
| 9 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá dày 20mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21,102 | m2 |
| 10 | Vách ngăn khu vệ sinh dày 1,8cm, chân đế bọc inox (đơn giá đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,1668 | m² |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương tiêu chuẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 206,1622 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 206,162 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng tường phá dỡ + má cửa, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 68,6774 | m2 |
| D | Hệ thống cửa (giá đã bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | |||
| 1 | Cửa đi cửa nhựa ABS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 8,38mm, cửa mở hất 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,334 | m2 |
| 3 | Cửa lưới chống muỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,236 | m² |
| 4 | Vách nhôm kính hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,762 | m2 |
| E | Hoàn thiện ngoài nhà | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá xanh mặt nhám, kích thước 40x40, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 62,75 | m2 |
| 2 | Tấm ga gang rãnh thoát nước ngoài nhà (tham khảo loại 0,95x0,53m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88 | Bộ |
| F | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,863 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,863 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,863 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,863 | m3 |
| G | Phần điện | |||
| H | Phần tủ điện tầng | |||
| I | Tủ điện TĐ-1 | |||
| J | - Đầu vào | |||
| 1 | MCCB-3P-100A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| K | - Đầu ra | |||
| 1 | MCB-1P-32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ kích thước 600x400x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| L | Tủ điện TĐ-2 | |||
| M | - Đầu vào | |||
| 1 | MCCB-3P-63A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| N | - Đầu ra | |||
| 1 | MCB-1P-32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ kích thước 600x400x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Phần bảng điện phòng | |||
| P | Tủ điện BP-1 ( 10 tủ) | |||
| Q | - Đầu vào | |||
| 1 | MCB-1P-32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| R | - Đầu ra | |||
| 1 | MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Vỏ tủ âm tường loại 6 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| S | Tủ điện BP-2 (1 tủ ) | |||
| T | - Đầu vào | |||
| 1 | MCB-1P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| U | - Đầu ra | |||
| 1 | MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Vỏ tủ âm tường loại 6 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| V | Hệ thống chiếu sáng, ổ cắm + công tắc | |||
| 1 | Đèn Batten Led 1x19W. Quang thông 2400LM, tuổi thọ 50.000 giờ, nhiệt độ màu 4000K, gắn tường/trần, Dài 1200 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn Batten Led 1x10W. Quang thông 2400LM, tuổi thọ 50.000 giờ, nhiệt độ màu 4000K, gắn tường/trần, Dài 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn panel Led 45W. Quang thông 3600LM, tuổi thọ 25.000 giờ, nhiệt độ màu 4000K, KT 600x600mm, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight Led 7W. Quang thông 600LM, tuổi thọ 30.000 giờ, nhiệt độ màu 4000K, đường kính ngoài 116mm, đường kính mặt cắt 100mm, lắp âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần Led 12W-220V, D290mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Đèn hắt tường bóng Led 12W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Đèn gương gắn tường bóng Led 12W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Quạt hút mùi vệ sinh 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Công tắc 2 cực loại lắp chìm 250V-16A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực loại loại lắp chìm 250V-16A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 15 | Ổ cắm đơn 3 cực loại loại lắp chìm 250V-16A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 3 cực loại loại lắp chìm 250V-16A (công tắc + mặt che + đế âm), chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| W | Dây, cáp điện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1KV CU/XPLE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1KV CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 2,5mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 6 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 1,5mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 7 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 16mm2 vá PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 6mm2 vá PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 9 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vá PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 2,5mm2 vá PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE tự chống cháy luồn dây D50/40 ( lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D32 (lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 13 | ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 14 | ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D16 (lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 15 | ống luồn dây điện mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Máng nhựa dẹt 100x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 17 | Hộp chia dây 2 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 150 | hộp |
| 18 | Hộp chia dây 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 19 | Hộp chia dây 4 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80 | hộp |
| X | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia mạng TP Link TL-SF 1008D8-port 10/100M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ chứa thiết bị chia mạng bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 110x250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ đấu nối điện thoại bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 110x250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt mạng internet (bao gồm đế, mặt, hạt mạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt điện thoại (bao gồm đế, mặt, hạt mạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn cáp mạng Cat5e | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 đôi 2x2x0,5 cáp mạng điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D20 chống cháy cho cáp mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây D20 chống cháy cho cáp điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 250 | m |
| Y | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (tạm tính dày 0,71mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,5mm (tạm tính superlon dày 13mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Bảo ốn ống PVC D27 bằng ống cách nhiệt xốp (tạm tính superlon dày 10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Dây điều khiển dùng kết nối cục ngoài, cục trong CU/PVC (1x1.5)m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø20 lắp chìm bảo vệ dây điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 7 | Gas nạp bổ sung cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy điều hòa không khí cục bộ 2 chiều công suất 18.000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Máy |
| Z | BIỆT THỰ SỐ 2 | |||
| AA | Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4062 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát các phòng trong nhà, ngoài hành lang (bao gồm cả lớp vữa lát gạch cũ dày 3cm, gạch dày 2cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,0992 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp nền bê tông tôn nền cũ dày 5cm, nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,0992 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, (không tính tại vị trí tường phá dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37,5156 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp đá ốp lát cầu thang cũ (bao gồm cả lớp vữa lát đá cũ dày 3cm, đá dày 2cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0217 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hè phần gạch lát xung quanh nhà (bao gồm cả lớp vữa lát gạch cũ dày 3cm, gạch dày 2cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,4355 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 549,8025 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8738 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54,2057 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 922,0067 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 60x60, vữa mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 321,984 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,099 | m3 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch ceramic kích thước gạch 150x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37,5156 | m2 |
| 14 | Lát đá marble bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,432 | m2 |
| 15 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,799 | m2 |
| 16 | Vách ngăn khu vệ sinh dày 1,8cm, chân đế bọc inox (đơn giá đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,3853 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương tiêu chuẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 254,2416 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 254,242 | m2 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng tường phá dỡ + má cửa, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 63,756 | m2 |
| AB | Hệ thống cửa (giá đã bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | |||
| 1 | Cửa đi cửa nhựa ABS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính , kính an toàn dày 8,38mm, cửa mở hất 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,5119 | m2 |
| 3 | Cửa lưới chống muỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,5075 | m2 |
| 4 | Vách nhôm kính , kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,9581 | m2 |
| AC | Hoàn thiện ngoài nhà | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá xanh mặt nhám, kích thước 40x40, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 68,71 | m2 |
| 2 | Tấm ga gang rãnh thoát nước ngoài nhà (tham khảo loại 0,95x0,53m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| AD | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41,256 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41,256 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41,256 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41,256 | m3 |
| AE | Phần điện | |||
| AF | Phần tủ điện tầng | |||
| AG | Tủ điện TĐ-1 | |||
| AH | - Đầu vào | |||
| 1 | MCCB-3P-80A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AI | - Đầu ra | |||
| 1 | MCB-1P-32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ kích thước 600x400x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AJ | Tủ điện TĐ-2 | |||
| AK | - Đầu vào | |||
| 1 | MCCB-3P-40A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AL | - Đầu ra | |||
| 1 | MCB-1P-32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ kích thước 600x400x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AM | Phần bảng điện phòng | |||
| AN | Tủ điện BP-1 (8 Tủ ) | |||
| AO | - Đầu vào | |||
| 1 | MCB-1P-32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AP | - Đầu ra | |||
| 1 | MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Vỏ tủ âm tường loại 6 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| AQ | Tủ điện BP-2 | |||
| AR | - Đầu vào | |||
| 1 | MCB-1P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AS | - Đầu ra | |||
| 1 | MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Vỏ tủ âm tường loại 6 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| AT | Tủ điện BP-3 | |||
| AU | - Đầu vào | |||
| 1 | MCB-1P-32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AV | - Đầu ra | |||
| 1 | MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ âm tường loại 6 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| AW | Hệ thống chiếu sáng, ổ cắm + công tắc | |||
| 1 | Đèn Batten Led 1x19W. Quang thông 2400LM, tuổi thọ 50.000 giờ, nhiệt độ màu 4000K, gắn tường/trần, Dài 1200 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn Batten Led 1x10W. Quang thông 2400LM, tuổi thọ 50.000 giờ, nhiệt độ màu 4000K, gắn tường/trần, Dài 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn panel Led 45W. Quang thông 3600LM, tuổi thọ 25.000 giờ, nhiệt độ màu 4000K, KT 600x600mm, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight Led 7W. Quang thông 600LM, tuổi thọ 30.000 giờ, nhiệt độ màu 4000K, đường kính ngoài 116mm, đường kính mặt cắt 100mm, lắp âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần Led 12W-220V, D290mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Đèn hắt tường bóng Led 12W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 7 | Đèn gương gắn tường bóng Led 12W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Quạt hút mùi vệ sinh 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Công tắc 2 cực loại lắp chìm 250V-16A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực loại loại lắp chìm 250V-16A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Ổ cắm đơn 3 cực loại loại lắp chìm 250V-16A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 3 cực loại loại lắp chìm 250V-16A (công tắc + mặt che + đế âm), chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| AX | Dây, cáp điện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1KV CU/XPLE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1KV CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 2,5mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 6 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 1,5mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 7 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 16mm2 vá PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 10mm2 vá PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 6mm2 vá PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vá PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Dây điện 450/750V ruột đồng tiết diện 2,5mm2 vá PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE tự chống cháy luồn dây D50/40 (lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D32 (ắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 14 | ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 15 | ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D16 (lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 16 | ống luồn dây điện mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Máng nhựa dẹt 100x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 18 | Hộp chia dây 2 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 150 | hộp |
| 19 | Hộp chia dây 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 20 | Hộp chia dây 4 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80 | hộp |
| AY | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia mạng TP Link TL-SF 1008D8-port 10/100M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ chứa thiết bị chia mạng bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 110x250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ đấu nối điện thoại bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 110x250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt mạng internet (bao gồm đế, mặt, hạt mạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt điện thoại (bao gồm đế, mặt, hạt mạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn cáp mạng Cat5e | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 đôi 2x2x0,5 cáp mạng điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D20 chống cháy cho cáp mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây D20 chống cháy cho cáp điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 240 | m |
| AZ | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (tạm tính dày 0,71mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,5mm (tạm tính superlon dày 13mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 4 | Bảo ốn ống PVC D27 bằng ống cách nhiệt xốp (tạm tính superlon dày 10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 5 | Dây điều khiển dùng kết nối cục ngoài, cục trong CU/PVC (1x1.5)m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC Ø20 lắp chìm bảo vệ dây điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 7 | Gas nạp bổ sung cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy điều hòa không khí cục bộ 2 chiều công suất 18.000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | Máy |
| BA | PHẦN NỘI THẤT | |||
| BB | NỘI THẤT NHÀ SỐ 1 | |||
| BC | PHÒNG NGHỈ (Nội thất đã bao gồm phụ kiện+ chi phí vận chuyển, lắp đặt ) | |||
| 1 | Tủ quần áo 2 cánh mở, Chất liệu : Gỗ công nghiệp cốt lõi xanh chống ẩm phủ verneer sơn PU, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 1350x600x2150 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 2 | Mini bar , Chất liệu : Gỗ công nghiệp cốt lõi xanh chống ẩm phủ verneer sơn PU, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 600x600x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 3 | Giường đơn , Chất liệu : Gỗ công nghiệp cốt lõi xanh chống ẩm phủ verneer sơn PU, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 2090x1285x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19 | Chiếc |
| 4 | Tab đầu giường, Chất liệu : Gỗ công nghiệp cốt lõi xanh chống ẩm phủ verneer sơn PU, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 600x400x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 5 | Bàn làm việc, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : Bàn : 1200x550x750 mm; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Ghế làm việc, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, mặt ghế ngồi có đệm bọc nỉ, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : Bàn: 450x450x900 mm; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Bàn trà phòng nghỉ, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, Kích thước : Bàn tròn D500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Ghế bàn trà, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, lưng tựa và mặt ghế ngồi có đệm bọc nỉ, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 600x600x800 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Tranh trang trí treo tường KT 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Tủ lạnh mini 67 lít; Kích thước 445 x 510 x 630mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Đèn bàn làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Rèm cản sáng 1 lớp (R1) bằng vải gấm hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,8 | md |
| BD | Bộ chăn ga gối đệm | |||
| 1 | Đệm lò xo, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 2000x1200x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Bộ chăn ga gối vải cotton (01 gối, 01 tựa, 01 chăn hè, 01 chăn đông ruột bông, 02 ga trắng) ( Kích thước: Ga - 1.2m*2m, chăn: 1.8m*2.0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| BE | PHÒNG KHÁCH (Nội thất đã bao gồm phụ kiện+ chi phí vận chuyển, lắp đặt) | |||
| 1 | Tranh trang trí treo tường KT 1000x2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn trà phòng khách, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, Kích thước : Bàn vuông 500x500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế bàn trà , Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, lưng tựa và mặt ghế ngồi có đệm bọc nỉ, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 600x600x800 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bàn họp chữ nhật (10 người), Chất liệu : Gỗ công nghiệp cốt lõi xanh chống ẩm phủ verneer sơn PU, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 2400x1200x750 mm; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ghế bàn họp, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, mặt ghế ngồi có đệm bọc nỉ, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : Bàn: 450x450x900 mm; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Rèm cản sáng 1 lớp (R1) bằng vải gấm hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,98 | md |
| BF | NỘI THẤT NHÀ SỐ 2 | |||
| BG | PHÒNG NGHỈ (Nội thất đã bao gồm phụ kiện+ chi phí vận chuyển, lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ quần áo 2 cánh mở, Chất liệu : Gỗ công nghiệp cốt lõi xanh chống ẩm phủ verneer sơn PU, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 1350x600x2150 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 2 | Mini bar , Chất liệu : Gỗ công nghiệp cốt lõi xanh chống ẩm phủ verneer sơn PU, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 600x600x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 3 | Giường đơn , Chất liệu : Gỗ công nghiệp cốt lõi xanh chống ẩm phủ verneer sơn PU, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 2090x1285x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 4 | Tab đầu giường, Chất liệu : Gỗ công nghiệp cốt lõi xanh chống ẩm phủ verneer sơn PU, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 600x400x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 5 | Bàn làm việc, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : Bàn : 1200x550x750 mm; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Ghế làm việc, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, mặt ghế ngồi có đệm bọc nỉ, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : Bàn: 450x450x900 mm; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Bàn trà phòng nghỉ, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, Kích thước : Bàn tròn D500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Ghế bàn trà, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, lưng tựa và mặt ghế ngồi có đệm bọc nỉ, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 600x600x800 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Tranh trang trí treo tường KT 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Tủ lạnh mini 67 lít Kích thước 445 x 510 x 630mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Đèn bàn làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Rèm cản sáng 1 lớp (R1) bằng vải gấm hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30,42 | md |
| 13 | Đệm lò xo, Kích thước (Dài x Rộng ) : 2000x1200x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Bộ chăn ga gối vải cotton (01 gối, 01 tựa, 01 chăn hè, 01 chăn đông ruột bông, 02 ga trắng) ( Kích thước: Ga - 1.2m*2m, chăn: 1.8m*2.0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| BH | PHÒNG KHÁCH (Nội thất đã bao gồm phụ kiện+ chi phí vận chuyển, lắp đặt) | |||
| 1 | Tranh trang trí treo tường KT 1000x2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn trà phòng khách, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, Kích thước : Bàn vuông 500x500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Ghế bàn trà, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, lưng tựa và mặt ghế ngồi có đệm bọc nỉ, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 600x600x800 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bàn họp chữ nhật (10 người), Chất liệu : Gỗ công nghiệp cốt lõi xanh chống ẩm phủ verneer sơn PU, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : 2400x1200x750 mm; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ghế bàn họp, Chất liệu : Gỗ sồi tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, mặt ghế ngồi có đệm bọc nỉ, Kích thước (Dài x Rộng x Cao) : Bàn: 450x450x900 mm; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Rèm cản sáng 1 lớp (R1) bằng vải gấm hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,98 | md |
| BI | Chi phí dự phòng | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi