Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thường xuyên công an tỉnh 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 15:44:00 đến ngày 2020-05-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CẢNH VỆ KHU A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 281,7456 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 492,21 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 261,2676 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 86,1136 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 26,5915 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 281,7456 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 492,21 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 261,2676 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 86,1136 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 26,5915 | 1m2 |
| 11 | Công trám vá lỗ đinh, tường bong tróc, vận chuyển đồ đạc (nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 3,43 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 9,312 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2,6884 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 24,306 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 3,9104 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 6,382 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2,5344 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2,6884 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 10,476 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 24,306 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 6,382 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 3,9104 | m2 |
| 27 | SX, lắp đặt cửa nhựa uPVC, lõi thép gia cường: cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm (bao gồm vận chuyển, hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép: phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào tronghoặc mở lật, kính dán an toàn màutrắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Thay chổi than động cơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Thay điện trở mạch điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Công vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 4 | công |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN NHÀ CẢNH VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ga Inox thoát sàn D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VỆ SINH, SÂN BÊ TÔNG, SƠN LẠI TƯỜNG RÀO KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 19,255 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 7,6742 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 38,7851 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 46,4594 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 46,4594 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 6km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 46,4594 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (tính 6km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,612 | 100m3/1km |
| 10 | Công tác đào, tỉa cành, di chuyển cây xanh bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | ca |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,2565 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 30 | m3 |
| 13 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 54 | m |
| 14 | Đánh bóng sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 300 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,2291 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1,3388 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5,652 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5,809 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 29 | cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 89,91 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 118,26 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE TRỤ SỞ KHU A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 6,9403 | m3 |
| 7 | Mua và lắp dựng bu lông móng M14x650 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,2679 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,2679 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1698 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1698 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,2975 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,2975 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 19,8041 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,7476 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thu nước, diềm mái khổ 400 dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 18,56 | m |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1964 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TRỤ SỞ KHU A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1923 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (tính 6km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1283 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1,2486 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 3,9176 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 4,9652 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1,3192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1396 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5,5166 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 56,964 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 6,2139 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1,0688 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 39,174 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 10,6882 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 45,8848 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 6,2139 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,2107 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước khổ 400 dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 19,22 | m |
| 25 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 10,4572 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dánan toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào tronghoặc mở lật, kính dán an toàn màutrắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Tấm compact HPL dày 18mm, (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đèn ốp trần bóng vòng compact 1x22W, cả chao chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 65 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 65 | m |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu Thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | ống nhựa ppr D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | ống nhựa ppr D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 46 | Van xoay PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cút T nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cút T nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Nút bịt ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Dây cấp nước thiết bị (xí bệt + chậu rửa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Bộ phụ kiện phòng tắm (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,thanh khăn treo) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 58 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 59 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 60 | Côn nhựa PVC D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Côn nhựa PVC D110x42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Cút nhựa 135 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Cút nhựa 90 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Cút nhựa 90 độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 73 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Quả Cầu inox thu nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1313 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 3,7056 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (6km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1,1376 | m3 |
| 83 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2,5301 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 16,236 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 16,236 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 16,236 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2,7403 | m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA DOANH TRẠI CƠ SỞ LÀM VIỆC KHỐI CẢNH SÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 276,3795 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 141,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 276,3795 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 121,125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 206,625 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 75 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 45 | bộ |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 15,2888 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 15,2888 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 15,2888 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 15,2888 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 276,3795 | m2 |
| 14 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 389,8695 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 276,3795 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 141,12 | m2 |
| 17 | Lắp dựng trần thạch cao khung xương nhôm, tấm thạch cao chịu nước KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 276,3795 | m2 |
| 18 | Lắp đặt lại vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 206,625 | m2 |
| 19 | Lắp đặt lại cửa thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 121,125 | m2 |
| 20 | Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 150 | cái |
| 21 | Khóa béo tay gạt inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 75 | cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt (lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 70 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt (thay cũ hỏng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi xả tiểu tay gạt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 45 | cái |
| 28 | Gia công, lắp đặt máng tiểu inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 206,9445 | kg |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt Xi phong nhựa chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 75 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Máy bơm nước 3 pha 4KW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt phễu thu sàn nước- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 75 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 60 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 250 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 60 | m |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 49 | Vách tấm hợp kim nhôm tấm trong nhà PET KT 1200x2400*3mm, độ dày nhôm 0.21 mm (cả công lắp đặt, keo vít và phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 50 | Cửa đi sắt hộp mạ kẽm bịt tấm hợp kim nhôm tấm trong nhà PET KT 1200x2400*3mm, độ dày nhôm 0.21 mm (cả ray treo và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2,8672 | m2 |
| 51 | Khóa treo cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5,0164 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 525,182 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 385,1442 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 525,182 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 385,1442 | m2 |
| 58 | Gia công lắp đặt vách khung nhôm hộp 25x50x1.0, bịt tấm hợp kim nhôm tấm trong nhà PET KT 1200x2400*3mm, độ dày nhôm 0.21 mm (chân có bánh xe) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 59 | Công sửa, bảo dưỡng, hàn thanh Inox cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 6 | công |
| 60 | Thay bảng mạch hộp điều khiển cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Thay rơle đóng mở cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Thay cảm biến chuyển động | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TRẠI TẠM GIAM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 69,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,4983 | tấn |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1,9897 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | 1m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5,8777 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5,8777 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 6km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 5,8777 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0836 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2,706 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,3436 | tấn |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 16,4052 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 51,0576 | 1m2 |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,4293 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,3436 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,9348 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, sườn khổ 400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 27,8 | md |
| 27 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa cũ hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,5616 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, sườn khổ 400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 24,6 | md |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và chỉ dẫn trong E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi