Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp cống Xiếc, cống Hồ, và cống Đường Gai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551993-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây lắp cống Xiếc, cống Hồ, và cống Đường Gai
Số hiệu KHLCNT 20200359022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016-2020 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 16:44:00 đến ngày 2020-06-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,331,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG XIẾC
1 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,728 100m
2 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
3 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
4 Bê tông móng M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,33 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,64 m3
6 Bê tông tường chiều dày >45cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
7 Bê tông đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9328 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,107 tấn
10 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5394 tấn
11 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2497 100m2
12 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5781 100m2
13 Ván khuôn đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 100m2
14 Bê tông tấm đan, bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
15 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,784 100m
16 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
17 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5 m2
18 Bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,31 m3
19 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 100m2
20 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
21 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,86 m3
22 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m3
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m2
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m
26 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
28 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,36 m3
29 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4533 m3
30 Trải vải địa kỹ thuật mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2349 100m2
31 Ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
32 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m2
33 Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,41 m3
34 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8033 m3
35 Trải vải địa kỹ thuật mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,201 100m2
36 Bê tông cột M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
37 Bê tông xà dầm M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
38 Bê tông sàn M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 m3
39 Ván khuôn thép xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100m2
40 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 100m2
41 Ván khuôn thép sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
48 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
49 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
50 Bê tông chân cầu thang M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
51 Ván khuôn đế chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 100m2
52 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
53 Bu lông 12-150 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Biển tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2073 tấn
56 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2073 tấn
57 Cao su đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 kg
58 Bu lông M14-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 1m2
60 Nhân công lắp đặt máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
61 Vít VĐ5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3
63 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,81 m3
64 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6403 100m3
65 Đào bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,83 m3
66 Đào hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
67 Đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,255 m3
68 Đắp đất núi K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9775 100m3
69 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7955 100m3
70 Đắp đất K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 100m3
71 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
72 Thu dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
73 Đất núi đắp bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m3
74 Đắp đất bãi vật liệu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m3
75 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m3
76 Bê tông mặt bờ kênh M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m3
77 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 kg
78 Gỗ khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
79 Ván khuôn thép mặt bê tông bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
80 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5 m2
81 Làm mặt bờ kênh cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m2
82 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.826 kg
83 Cừ Larsen IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,951 100m
84 Đóng cừ (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 100m
85 Đóng cừ (Phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,341 100m
86 Gia công hệ khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7308 tấn
87 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7308 tấn
88 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7308 tấn
89 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,951 100m
90 Bốc xếp cừ thép, thép hình lên phương tiện (lượt đi và lượt về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,7816 tấn
91 Vận chuyển cừ thép, thép hình (lượt đi và lượt về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1782 10 tấn
92 Bốc xếp cừ thép, thép hình xuống phương tiện (lượt đi và lượt về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,7816 tấn
93 Tàu kéo phao thép vận chuyển máy móc, thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
94 Bả bằng bột bả vào cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
95 Sà lan 200T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
96 Đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,59 m3
97 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 100m3
98 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 100m3
99 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 100m
100 Ghép phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
101 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 100m
102 Dỡ phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
B CỐNG HỒ
1 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,584 100m
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
3 Bê tông lót móng, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
4 Bê tông móng, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,98 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m3
6 Bê tông tường chiều dày >45cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
7 Bê tông đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7265 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1077 tấn
10 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5394 tấn
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2189 100m2
12 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6079 100m2
13 Ván khuôn đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 100m2
14 Bê tông tấm đan, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
15 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,048 100m
16 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
17 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m2
18 Bê tông móng , M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,55 m3
19 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 100m2
20 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
21 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,55 m3
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m
25 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
27 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m3
28 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
29 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6435 100m2
30 Ống nhưa D42 thoát nước mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m
31 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2 phía Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
32 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,8 m3
33 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2667 m3
34 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,451 100m2
35 Bê tông cột M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
37 Bê tông sàn mái M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100m2
39 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 100m2
40 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
47 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
48 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
49 Bê tông móng chân thang M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
50 Ván khuôn đế chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 100m2
51 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
52 Bu lông 12-150 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Biển tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2073 tấn
55 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2073 tấn
56 Cao su đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 kg
57 Bu lông M14-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 1m2
59 Vít VĐ5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,58 m3
61 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,72 m3
62 Đào móng kênh dẫn 2 phía Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6703 100m3
63 Đào bùn đặc kênh dẫn 2 phía Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,04 m3
64 Đào hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
65 Đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,1534 m3
66 Đắp đất núi, K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3947 100m3
67 Đào xúc đất bằng máy đào (tận dụng đất đào phá quai xanh + BVL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8165 100m3
68 Đắp đất bờ kênh bằng đất tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào phá quai xanh + BVL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5668 100m3
69 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
70 Thu dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
71 Đất núi để đắp bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,5 m3
72 Đắp BVL bằng đất núi, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
73 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
74 Bê tông mặt đường M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
75 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 kg
76 Gỗ khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
77 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
78 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m2
79 Làm mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 100m2
80 ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
81 Cẩu 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
82 Tàu kéo phao thép vận chuyển máy xúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
83 Thép tấm chống lầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.826 kg
84 Đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,929 m3
85 Đắp quai xanh bằng đất núi, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7646 100m3
86 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,832 100m
87 Ghép phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
88 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,832 100m
89 Dỡ phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
90 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
91 Bao tải đựng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 453 bao
92 Đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,317 m3
93 Đắp đất quai xanh bằng đất núi, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1158 100m3
94 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1158 100m3
95 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m
96 Ghép phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
97 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m
98 Dỡ phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
C CỐNG ĐƯỜNG GAI
1 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,728 100m
2 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m3
3 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m3
4 Bê tông móng M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,33 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤45cm M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 m3
6 Bê tông tường chiều dày >45cm M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
7 Bê tông đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9328 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 tấn
10 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5394 tấn
11 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2497 100m2
12 Ván khuôn tường tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m2
13 Ván khuôn đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 100m2
14 Bê tông tấm đan, bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
15 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,064 100m
16 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m3
17 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m2
18 Bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,54 m3
19 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 100m2
20 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
21 Xây móng bằng đá hộcvữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,36 m3
22 Xếp đá khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,65 m3
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m2
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m
26 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
28 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,68 m3
29 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8933 m3
30 Trải vải địa kỹ thuật mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3022 100m2
31 Ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8 m
32 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m2
33 Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,27 m3
34 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,09 m3
35 Trải vải địa kỹ thuật mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2763 100m2
36 Bê tông cột M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
37 Bê tông xà dầm M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
38 Bê tông sàn M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 m3
39 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100m2
40 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 100m2
41 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
48 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
49 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
50 Bê tông chân cầu thang M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
51 Ván khuôn đế chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m2
52 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
53 Bu lông 12-150 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Biển tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2073 tấn
56 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2073 tấn
57 Cao su đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 kg
58 Bu lông M14-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
59 Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 1m2
60 Nhân công lắp đặt máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
61 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m3
62 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,57 m3
63 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8991 100m3
64 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,23 m3
65 Đào hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
66 Đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,7978 m3
67 Đắp đất núi K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6049 100m3
68 Đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,968 m3
69 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8262 100m3
70 Đắp đất K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6703 100m3
71 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
72 Thu dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
73 Đất núi để đắp bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,18 m3
74 Đắp đất bãi vật liệu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,732 100m3
75 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,732 100m3
76 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 100m
77 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
78 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 100m
79 Dỡ phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
80 Bê tông mặt bờ kênh M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
81 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 kg
82 Gỗ khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
83 Ván khuôn thép mặt bê tông bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
84 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
85 Làm mặt bờ kênh cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
86 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.826 kg
87 Cừ Larsen IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 100m
88 Đóng cừ (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 100m
89 Đóng cừ (Phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 100m
90 Gia công hệ khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9021 tấn
91 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9021 tấn
92 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9021 tấn
93 Nhổ cừ larsen ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 100m
94 Bốc xếp cừ thép, thép hình lên phương tiện (lượt đi và lượt về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,7122 tấn
95 Vận chuyển cừ thép, thép hình (lượt đi và lượt về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1712 10 tấn
96 Bốc xếp cừ thép, thép hình xuống phương tiện (lượt đi và lượt về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,7122 tấn
97 Tàu kéo sà lan vận chuyển máy móc, thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
98 Bả bằng bột bả vào cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
99 Sà lan 200T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
100 Đất núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,1555 m3
101 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3057 100m3
102 Đào phá quai xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,57 m3
103 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 100m
104 Ghép phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
105 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 100m
106 Dỡ phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->