Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556324-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Song Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200202378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 16:47:00 đến ngày 2020-06-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,286,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ hệ thống tủ điện, dây điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tầng
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,48 m2
4 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,475 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,262 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,98 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,623 m3
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,065 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,056 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,022 m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 100m2
19 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m
20 Máng nước rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,26 m
21 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,056 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 m3
23 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,202 m3
35 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,929 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,331 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,522 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,171 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
63 Khoan lỗ để cấy thép vào sàn bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
64 Keo dán thép RE500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,977 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,977 m2
70 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,627 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,039 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,446 m3
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,562 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,695 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,57 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,212 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,04 m
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 100m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,005 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,343 m3
84 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,699 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,051 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,536 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,756 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,188 m2
91 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
92 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,051 m2
93 Sản xuất và lắp dựng trần nhôm C300 thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,856 m2
94 Lắp dựng tấm compact 18mm, phụ kiện đi kèm: INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,477 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,562 m2
97 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,356 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,556 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,356 m2
100 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa, kính dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,136 m2
101 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính dày 6.38mm, Việt Nhật hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,926 m2
102 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính dày 6.38mm, Việt Nhật hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,317 m2
103 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính dày 6.38mm, Việt Nhật hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,481 m2
104 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,529 m3
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
108 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân khấu 500W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Sản xuất và lắp dựng cột đèn cao áp SODIUM 250W, cột cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Bóng đèn cao áp Sodium 250w Son-T250 (đui E 40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
115 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
116 Tủ điện tổng KT600x400x200, vỏ kim loại, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
121 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
122 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
126 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
127 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
128 Ống nhựa thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
129 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Kéo rải dây chống sét mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
131 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
132 Kẹp nối dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Giá đỡ dây thép tròn DY 10+16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
134 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
135 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
136 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
137 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
138 Lắp đặt nội qui tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
139 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
140 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
141 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
142 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
146 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
148 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Rắc co nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Rắc co nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
156 Rắc co nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
157 Kép phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
158 Kép phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
163 Xiphong chữ U D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Xiphong chữ U D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
167 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
170 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
172 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
174 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
175 Phễu thu nước mái D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
176 Nối ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
177 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
179 Lắp đặt vòi xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
180 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
181 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
182 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
187 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
188 Vòi lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,643 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,817 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
36 Úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,014 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,898 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,458 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,957 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 m3
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,452 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,483 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,014 m2
47 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
50 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
51 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
53 Tủ điện tổng KT500x400x150, vỏ kim loại, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
57 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
58 Công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C NHÀ MÁY BƠM
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,767 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,82 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,956 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,498 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,82 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,454 m2
15 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
18 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
19 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
20 Sản xuất cửa chớp khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m2
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Tủ điện KT300x400x150, vỏ kim loại, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Kéo rải dây chống sét mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
35 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
D CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,812 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,631 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,374 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,445 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,256 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,706 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,788 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,899 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,858 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,16 m
24 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m2
25 Mũi mác đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,876 cái
26 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,739 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,162 m2
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,162 m2
29 Sản xuất và lắp dựng cổng xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,757 m2
E BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,192 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,381 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,727 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,477 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,278 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,025 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,927 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,308 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,496 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,566 m2
18 Thang lên xuống vệ sinh bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
19 Tấm chắn nước PVC rộng 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 md
20 Nắp bể nước bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,025 100m
22 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,025 100m
23 Thuê cọc cừ larsen ( 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000,752 0.0
F LỐI VÀO CỔNG + BỒN CÂY + SÂN
1 Viên bó vỉa 26x23x1000 bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Viên bó vỉa 26x23x500bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,264 m2
13 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,483 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 984,9 m2
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 984,9 m2
G PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,95 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,213 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,127 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,721 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,726 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->