Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đầu tư hệ thống UPS 30kVA song song, tủ hòa, tủ bảng điện phân phối cho các thiết bị cung cấp dịch vụ khí tượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446174-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đầu tư hệ thống UPS 30kVA song song, tủ hòa, tủ bảng điện phân phối cho các thiết bị cung cấp dịch vụ khí tượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190930840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:11:00 đến ngày 2020-06-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,197,706,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung (Nhà thầu phân bổ chi phí hạng mục chung vào đơn giá các hạng mục cung cấp và lắp đặt) bao gồm: - Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng - Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu - Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu - Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba - Chi phí bảo trì Công trình - Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường - Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành. |
|||
| B | Hạng mục 2: hạng mục cung cấp và lắp đặt | |||
| C | Thiết bị: | |||
| 1 | Tủ UPS 30kVA 3P 380/400V + Bộ Ắc quy | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Card giao tiếp: SNMP/Web Adapter with Modbus RS485, phần mềm giám sát tình trạng hoạt động UPS: xem thông số điện; Phát cảnh báo lên máy tính | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ máy tính giám sát:Màn hình LCD quan sát tối thiểu 21 in, CPU đáp ứng chức năng giám sát hệ thống 02UPS, có cảnh báo bằng âm thanh ra loa, đầy đủ bàn phím con chuột, máy in. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ cắt lọc sét 3P 125A – 130kA | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| D | Vật liệu: | |||
| E | Vật liệu điện: | |||
| 1 | MCCB 3P 380/400V - 125A - 55kA | Chương III, Mục 3 và Chương V | 11 | Cái |
| 2 | MCCB 3P 380/400V - 63A - 55kA | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| 3 | MCCB 3P 380/400V - 32A - 55kA | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| 4 | SWITCH-3P-125A-0.4kV | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| 5 | SWITCH-3P-63A-0.4kV | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Chuyển nguồn tự động ATS-3P-160A-380/400V | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ điều khiển ATS dùng PLC | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chuyển nguồn hạ thế MTS-3P-160A-380/400V | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Cái |
| 9 | MCB 3P 380/400V-32A - 10kA | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| 10 | MCB 3P 380/400V-63A - 10kA | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| 11 | MTS 3P 380/400V-63A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Cáp đồng bọc cách điện CXV- 0.6/1kV- 4x25mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 169 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc cách điện CXV- 0.6/1kV- 4x10mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 106 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc cách điện CXV- 0.6/1kV- 4x6mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 37 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc cách điện CV- 0.6/1kV-25mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 171 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc cách điện CV- 0.6/1kV-4mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 143 | Mét |
| 17 | Máng cáp 150x100 dày 1.5mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 18 | Mét |
| 18 | Máng cáp 300x100 dày 1.5mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 41 | Mét |
| 19 | Phụ kiện máng cáp (co, tê, lơi…) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Lô |
| 20 | Ty treo máng cáp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 28 | Bộ |
| 21 | Cosse đồng 25mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 110 | Cái |
| 22 | Cosse đồng 10mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 16 | Cái |
| 23 | Cosse đồng 6mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Cái |
| 24 | Cosse đồng 4mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 45 | Kg |
| 26 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Bảng đồng tiếp địa 200x50x4mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Tủ điện cấp nguồn (Vật tư + Vỏ tủ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 29 | Tủ điện IN-UPS (Vật tư + Vỏ tủ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 30 | Tủ điện OUT-UPS (Vật tư + Vỏ tủ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ điện phân phối hạ thế tủ MTS (Vật tư + Võ tủ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Tủ |
| 32 | Ống nhựa cứng PVC D25 (cây 2,92m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 7 | Cây |
| 33 | Phụ kiện đi ống | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Lô |
| 34 | Cáp CVV 2x2.5mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 20 | Mét |
| 35 | Ống đồng bảo ôn | Chương III, Mục 3 và Chương V | 25 | Mét |
| 36 | MCB 2P 20A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Máy điều hòa 2 cục - 2HP | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| F | Lắp thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ UPS 30kVA 3P 380/400V + Bộ Ắc quy | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp thiết bị giám sát UPS | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3P 125A – 130kA | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| G | Lắp vật liệu: | |||
| H | Lắp Hạng mục phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt thang máng cáp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Kéo rãi cáp hạ thế 0.6/1kV | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Ép đầu cosse hạ thế | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Kéo rãi dây tiếp địa | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ điện cấp nguồn | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Lắp tủ điện đấu nối đầu vào IN-UPS | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp tủ điện hòa đồng bộ OUT-UPS | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp tủ điện phân phối hạ thế tủ MTS-32A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp tủ điện phân phối hạ thế tủ MTS-63A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 10 | Lắp tủ hệ thống điều hòa không khí | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | HT |
| I | Xây lắp Hạng mục mương cáp: Mương cáp 02 ống và 04 ống (Bao gồm vật liệu, nhân công, ca máy) | |||
| 1 | Cắt nhựa, Bêtông hai mép mương | Chương III, Mục 3 và Chương V | 26,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá mương cáp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp (đất cấp 3) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ôtô 5T, cự ly 15Km | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Lấp cát mương cáp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4,488 | m3 |
| 7 | Xếp gạch thẻ | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,72 | 1000v |
| 8 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 68 | M |
| 9 | Ống nhựa HDPE D110/90 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 24 | M |
| 10 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 48 | M |
| 11 | Đổ bêtông đá 4x6, mác 100 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Đổ Bêtông đá 1x2 dày 10 cm, mác 200 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1,2 | m3 |
| J | Xây lắp Hạng mục hố ga: Hố ga kỹ thuật có kích thước 1.2 mx1.2mx1.1m (Bao gồm vật liệu, nhân công, ca máy) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, rộng >3m, sâu <3m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10,982 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đất cấp III | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4,334 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, chiều rộng < 250cm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,588 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M200 chiều rộng < 250cm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy đá 1x2 M200 chiều rộng < 250cm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2 M200, dày < 45cm, cao < 4m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1,812 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể dày 2cm, M100 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Sản xuất LD ván khuôn gỗ chiều dày < 45cm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 10 | SX cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông <=50kg | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,108 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đk <=18mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,561 | Tấn |
| K | Xây lắp Hạng mục xây tường: Vách tường ngăn phòng thiết bị 5,8mx 4mx 0.2m (Bao gồm vật liệu, nhân công, ca máy) | |||
| 1 | Xây tường 20 gạch ống 8x8x18, h>4m, vữa BT mác 75 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4,64 | m3 |
| 2 | Trát tường dày 1,5cm; h>4m vữa BT mác 75 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 46,4 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Chương III, Mục 3 và Chương V | 46,4 | m2 |
| 4 | Sơn nước vào tường đã Bả | Chương III, Mục 3 và Chương V | 46,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi