Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200539971-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200513972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 16:31:00 đến ngày 2020-05-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,182,285,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
1 Phá dỡ nền đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,38 m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,749 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 (đắp lề + taluy) (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,842 m3
4 Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, cọc tràm (L >=4,0m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,36 100m
5 Cung cấp Cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L = 4,7m (phần đóng ngập đất trung bình 3,0m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.836 m
6 Cung cấp Cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L = 4,7m (phần đóng không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.740,4 m
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (30cm lớp trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,948 100m3
8 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,178 100m3
9 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,474 100m3
10 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày <=3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,842 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,842 100m2
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
14 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
18 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
19 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 m3
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,725 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
22 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,796 100m3
23 Đắp đất đê quay bằng bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,25 m3
24 Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, cọc tràm (L >=4,0m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,631 100m
25 Cung cấp cừ tràm L = 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.374 m
26 Cung cấp cừ tràm L = 4,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,4 m
27 Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, bạch đàn (L <=8,0m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100m
28 Cung cấp cây dừa L = 6,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
29 Nhổ cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, cọc tràm (L >=4,0m) (bằng 75% định mức đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 100m
30 Nhổ cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, bạch đàn (L <=8,0m) (bằng 75% định mức đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 100m
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,086 m3
32 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,086 m3
33 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm - Loại H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 100m
34 Lắp đặt gối cống ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
35 Gối cống ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
36 Joint cao su ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
37 Đổ BT đá 1x2 Mác 250 - chi tiết chịu lực, đai, nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,957 m3
38 Đổ BT đá 1x2 Mác 200 - đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
39 Đổ BT đá 1x2 Mác 200 - tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,823 m3
40 Đổ BT đá 1x2 Mác 250 - Cửa xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 m3
41 Nắp hố ga vừa thu vừa thu thăm. Gang cầu tải trọng 40 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
42 Lắp đặt nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 Lắp đặt bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Lắp đặt đai hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Lắp đặt các chi tiết chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
46 Đắp cát trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,255 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,257 100m3
48 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,796 100m3/1km
49 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 m3
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,369 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,314 tấn
53 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m3
54 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m3
55 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,259 m3
56 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 cái
57 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,27 m2
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,474 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->