Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526325-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ VÂN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW (Chương trình NTM); ngân sách huyện, ngân sách xã, Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 20:55:00 đến ngày 2020-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,377,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m² |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m³ |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m³ |
| 4 | Khoan lỗ ɸ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay ɸ42mm, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m³ |
| 11 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m² |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,703 | 100m² |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,503 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,003 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,202 | 100m |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,016 | m³ |
| 6 | Lắp đặt T nhựa D90-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối gai D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối gai D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | HỘP VAN XẢ CẶN, HỘP VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,932 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,772 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m² |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt T nhựa D90-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | MỐ ĐỞ ỐNG THÉP | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m³ |
| E | BỂ LỌC CHỨA | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m² |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m³ |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m² |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | m² |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m² |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | m² |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m³ |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m³ |
| 26 | Lưới cước tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m² |
| 27 | Lắp đặt van ren đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê thép D90-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | 04 BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,812 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m² |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m² |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m² |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m² |
| 20 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi