Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551182-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Phương
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200551128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 23:29:00 đến ngày 2020-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,295,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 290,18 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 14,5071 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 2,985 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 1,5364 100m2
5 Ma tít nhựa đường Theo yêu cầu của HSTK 0,14 m3
6 Cắt khe mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 28,7 10m
7 Đào nền đường, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 526,6945 m3
8 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 281,0105 m3
9 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 215,284 m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 4,9605 100m3
11 Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) Theo yêu cầu của HSTK 628,3614 m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 16,1281 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 6,8731 100m3
14 Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) Theo yêu cầu của HSTK 847,522 m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 5,2669 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2,4815 100m3
B TƯỜNG CHẮN
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 734,68 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 479,33 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu của HSTK 63,91 m3
4 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 399,45 100m
5 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 28,4 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 1,4202 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,2498 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 126,36 m2
9 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2.729,3265 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 1,938 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 11,7087 100m3
12 Đắp đất đê, đập, kênh mương Theo yêu cầu của HSTK 3,6525 100m3
13 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 3,6525 100m3
14 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 24,35 100m
15 Phên nứa Theo yêu cầu của HSTK 194,8 m2
16 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSTK 10 ca
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu của HSTK 36 cái
2 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 1,62 m3
3 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,88 m3
4 Cốt thép cọc tiêu đường kính <10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0953 tấn
5 Sơn đỏ phản quang Theo yêu cầu của HSTK 3,02 m2
6 Sơn trắng phản quang Theo yêu cầu của HSTK 12,42 m2
7 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 0,1325 100m2
D PHẦN CỐNG TRÒN
1 Lắp đặt ống cống, đường kính 500mm Theo yêu cầu của HSTK 20 đoạn ống
2 Lắp đặt ống cống, đường kính <=1000mm Theo yêu cầu của HSTK 14 đoạn ống
3 Lắp đặt ống cống, đường kính 1500mm Theo yêu cầu của HSTK 16 đoạn ống
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,6631 tấn
5 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 18,23 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 3,2202 100m2
7 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu của HSTK 176,83 m2
8 Xây gạch vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 3,31 m3
9 Mối nối VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 2,22 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 12,21 m3
11 Mối nối VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 5,23 m3
12 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 21,92 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 42,78 m2
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 43,08 m3
15 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 23,67 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu của HSTK 18,28 m3
17 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 69,225 100m
18 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 109,158 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 1,2356 100m3
20 Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) Theo yêu cầu của HSTK 72,9132 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 10 m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,5473 100m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình Theo yêu cầu của HSTK 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->