Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình Đường giao thông vào khu dân cư thôn 5, thôn 6 xã Thái Bình (điểm đầu từ Km0+550,96 đến đường mòn Hồ Chí minh), huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200548842-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình Đường giao thông vào khu dân cư thôn 5, thôn 6 xã Thái Bình (điểm đầu từ Km0+550,96 đến đường mòn Hồ Chí minh), huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200530569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới năm 2019, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 16:22:00 đến ngày 2020-06-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,412,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Đào bùn đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2564 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7685 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7685 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,37 m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3164 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,669 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,669 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,669 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,669 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2564 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2564 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4337 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4337 100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0133 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4195 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6221 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552,44 m3
5 Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3597 100m2
6 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6257 tấn
7 Gia công thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0753 tấn
8 Quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,96 m2
9 Ma tít nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
10 Gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
11 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.093,72 1m
C Hạng mục: Tô toa rãnh tam giác
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,72 m3
2 Vữa lót và chít mạch M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,65 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,24 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tô toa, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,12 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2574 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tô toa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0578 tấn
9 Chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 kg
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7064 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6472 100m2
12 Lắp đặt tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.103 m
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu( rãnh tam giác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.103 cấu kiện
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6472 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6472 100m3
D Hạng mục: Hè đường biển báo
1 Đào khuôn hè đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,1 m3
2 Lót vữa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 581,05 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0525 m3
4 Lát gạch te ta zo dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 581,05 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,38 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,24 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,29 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
10 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
11 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
12 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Lắp đặt biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0323 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0323 100m3
E Hạng mục: Hệ thống cống và tấm nắp mương
1 Phá dỡ kết cấu xây đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,81 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0122 100m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,6 m3
4 Láng đáy cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,38 m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đoạn ống
6 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 ống cống
7 Bê tôngchèn mang cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,92 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tôngmối nối mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0793 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3977 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép neo tấm bản đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép neo tấm bản đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 tấn
17 Lưới chắn rác bằng thép đầu mương ( giá thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấm
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2605 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4499 100m2
20 Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cấu kiện
21 Đắp cấp phối đá dăm loại II công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6068 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0581 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0581 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0122 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0122 100m3
F Hạng mục: Rãnh L80 và xây bậc nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
3 Xây đáy rãnh và chân khay, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,85 m3
4 Xây đá hộc, xây thành rãnh vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 m3
5 Trát đáy rãnh , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.641 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0062 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0925 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
G Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,625 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0262 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,625 m3
4 Gia công cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 tấn
5 Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cột
6 Công bốc dỡ cột +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
7 Cáp trục lõi đồng CU-XLPE-PVC 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 m
8 Tấm treo TT-ABC 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
9 Kẹp treo KT-ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
10 kẹp hãm KH-ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
11 Bịt đầu cáp SRE -4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Bu lông ốc đệm M16x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Bu lông ốc đệm M18x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Cổ dề bắt tủ điện CS thép góc 50x5 ( sơn chống rỉ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 thanh đỡ tủ điện CS thép 63x63x6 ( sơn chống rỉ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Tủ điện điều khiển chiếu sáng -40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Aptomat khối 1 pha 2 cực 40 A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Khởi động từ CONTACTOR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Bóng đèn 5w+ đui nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Cầu đầu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
27 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Dây buộc rút bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
29 Băng dính Nano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->