Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ DON |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200557504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQG xây dựng nông thôn mới, Ngân sách huyện, Ngân sách xã, Huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 21:27:00 đến ngày 2020-06-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai dẫn dòng K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 3 | Đào đất phá dỡ đê quai sau khi thi công bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 4 | Đào móng đập bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,365 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đập bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,455 | m3 |
| 6 | Phá đá đập đầu mối bằng thủ công -Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 8 | Cấy thép vào bệ móng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng sân đập, chân khay thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng sân đập, chân khay thượng hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,069 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân đập, tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân đập, tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,753 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cửa phay gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p lắp bích thép, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả đáy, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren đồng xả cặn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| E | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,408 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,14 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 4 | Đào đá đường ống bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,366 | m3 |
| 6 | Đào móng mố đỡ ống thép bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng mố đỡ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố đỡ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mố đỡ ống thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p lắp bích thép, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,204 | 100m |
| G | HỐ VAN | |||
| H | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố van bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan hố van bê M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 200/90mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| J | BỂ TRUNG CHUYỂN, BỂ TIÊU NĂNG | |||
| K | XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bể trung chuyển, bể tiêu năng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | Đắp đất bể trung chuyển, bể tiêu năng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể trung chuyển, bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bể trung chuyển, bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường bể trung chuyển, bể tiêu năng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường bể trung chuyển, bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan bể trung chuyển, bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bể trung chuyển, bể tiêu năng M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bể trung chuyển, bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | CẦU MÁNG | |||
| N | XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Đào móng trụ, cửa vào, cửa ra cầu máng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất trụ,cửa vào, cửa ra cầu máng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng trụ cầu máng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân trụ cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân trụ cầu máng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu máng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu máng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cửa vào, cửa ra cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cửa vào, cửa ra cầu máng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cửa vào, cửa ra cầu máng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường cửa vào, cửa ra cầu máng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p lắp bích thép, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi