Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 09:33:00 đến ngày 2020-06-01 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,571,489,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ sân bê tông S1 và bãi để xe S2 | Chương V của E-HSMT | 145,47 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ sân bê tông S1 và bãi để xe S2 bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V của E-HSMT | 13,092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,547 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,547 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,547 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 94,741 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,527 | 100m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2.681,4 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 24,133 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 268,14 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: SÂN VÀ ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường dạo | Chương V của E-HSMT | 2,72 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng mở đường + diện tích sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 6.811 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông mở đường + diện tích sân bê tông, đổ bằng máy rải bê tông, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1.362,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Chương V của E-HSMT | 13,622 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 13,622 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 13,622 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát gạch lỗ trồng cỏ bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 68 | m3 |
| 10 | Lát gạch trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 1.360 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa: | Chương V của E-HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bó vỉa:, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,941 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chương V của E-HSMT | 237 | m |
| 14 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 15 | Đắp lớp cát vàng 5cm của kết cấu vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 330 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY, LAN CAN: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 2 | Đào đất tường chắn bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,515 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,683 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tường chắn | Chương V của E-HSMT | 10,795 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre tường chắn chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 37,4 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng tường chắn, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng tường chắn, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 56,1 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 51,319 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng tường chắn, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,463 | m3 |
| 14 | Gia công lan can tường chắn | Chương V của E-HSMT | 1,939 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can tường chắn thép hộp | Chương V của E-HSMT | 78,2 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ lan can tường chắn | Chương V của E-HSMT | 156,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: SÂN BÓNG CỎ TỰ NHIÊN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,496 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | 100m3 |
| 3 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 291,2 | m3 |
| 4 | Đất phù sa | Chương V của E-HSMT | 124,8 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: KÈ ĐÁ AO ĐÌNH | |||
| 1 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước | Chương V của E-HSMT | 37,948 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè đá hộc, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 68,85 | m3 |
| 3 | Đào móng kè đá hộc bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,886 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,886 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,886 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn ao trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 189,739 | m3 |
| 8 | Đào bùn ao bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 17,077 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,974 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,974 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,974 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát mang kè | Chương V của E-HSMT | 112,895 | m3 |
| 13 | Đắp cát mang kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,161 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 130,05 | 100m |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V của E-HSMT | 26,01 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,95 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 546,21 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa khe lún | Chương V của E-HSMT | 569,16 | m2 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bậc lên xuống | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,329 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 29 | Trát tường bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,055 | m2 |
| 30 | Sản xuất lan can | Chương V của E-HSMT | 3,66 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 32 | Sơn lan can bờ ao bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước B800, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 38,22 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước B800, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,44 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,822 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,822 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,822 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng rãnh thoát nước B800 | Chương V của E-HSMT | 22,912 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước B800 | Chương V của E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh thoát nước B800+cửa xả, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 71,709 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cửa xả+rãnh thoát nước B800, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 137,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng rãnh thoát nước B800 | Chương V của E-HSMT | 3,019 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước B800, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,585 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài rãnh thoát nước B800+cửa xả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 873,47 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước B800 | Chương V của E-HSMT | 1,411 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước B800 + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 39,147 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước B800 + hố ga | Chương V của E-HSMT | 4,745 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước B800 + hố ga bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 303 | cấu kiện |
| 17 | Bộ khung và nắp đậy hố ga bằng gang đúc | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Đào móng cống D800, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 19 | Đào móng cống D800 bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng cống D800 | Chương V của E-HSMT | 28,952 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng cống D800, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 22 | Đế cống D800 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Ống cống D800 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=800mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đế cống D800 bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng rãnh thoát nước B300, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 60,06 | m3 |
| 27 | Đào móng rãnh thoát nước B300, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,405 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,006 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,006 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,006 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng rãnh thoát nước B300 + hố ga | Chương V của E-HSMT | 22,062 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước B300 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh thoát nước B300 + cửa lấy nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 44,346 | m3 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước B300 + cửa lấy nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 130,78 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng rãnh thoát nước B300 | Chương V của E-HSMT | 4,774 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh thoát nước B300+hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 29,029 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh thoát nước B300+hố ga, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 7,17 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài rãnh thoát nước B300 + cửa lấy nước + hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 568,862 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước B300 + hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước B300 + cửa lấy nước + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,272 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước B300 + cửa lấy nước + hố ga | Chương V của E-HSMT | 3,473 | tấn |
| 42 | Lắp đặt rãnh thoát nước B300 + hố ga bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 468 | cấu kiện |
| 43 | Sản xuất lắp dựng phai gỗ cửa lấy nước | Chương V của E-HSMT | 0,656 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: BỜ XÂY, DẢI BỒN CÂY, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,017 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,724 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,271 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 144,36 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 24,192 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp đi ngầm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,045 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp đi ngầm bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,354 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,505 | 100m3 |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 590 | m |
| 5 | Gạch chỉ xếp dưới rãnh cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5.900 | viên |
| 6 | Đào móng cột đèn cao áp liền cần, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột đèn cao áp liền cần | Chương V của E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn cao áp liền cần, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn cao áp liền cần, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cột đèn cao áp liền cần bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,398 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn cột đèn cao áp + tiếp địa lặp lại cột đèn cao áp | Chương V của E-HSMT | 40 | cọc |
| 12 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ tiếp địa cột đèn cao áp + tiếp địa lặp lại cột đèn cao áp | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài tủ điều khiển chiếu sáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 17 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 100m |
| 24 | Lắp đèn Led 70W | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 26 | Cột đèn liền cần đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 27 | Cột đèn liền cần đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 30 | Dây đồng trần M4 | Chương V của E-HSMT | 9,5 | 100m |
| 31 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 đầu cáp |
| 32 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 33 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 20 | 10 cột |
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Đào móng cột đèn chùm cảnh quan, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đèn chùm cảnh quan, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng đèn chùm cảnh quan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng đèn chùm cảnh quan | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét đèn chùm cảnh quan | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét đèn chùm cảnh quan - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đèn chùm cảnh quan, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đèn chùm cảnh quan, ống HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 đèn chùm cảnh quan | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 đèn chùm cảnh quan | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Trải lưới bảo vệ cáp ngầm đèn chùm cảnh quan | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 46 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép đèn chùm cảnh quan 5 bóng chiều cao cột <=10m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 2 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Tê PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Măng sông PPR D25 ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Máy bơm nước Pentax | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống dây mềm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| J | HẠNG MỤC 10: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Nhội, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 2 | Cây Giáng Hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V của E-HSMT | 29 | cây |
| 3 | Cây Hoàng Lan, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 4 | Cây Hoàng Lan, cao 3-5m, đường kính thân cây 5-<10cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V của E-HSMT | 62 | cây |
| 5 | Cây Xoài , cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V của E-HSMT | 30 | cây |
| 6 | Cây Vú sữa, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 7 | Cây hoa ngâu tròn, cao 0.4-0.6m | Chương V của E-HSMT | 190 | cây |
| 8 | Hạt giống cỏ lá tre | Chương V của E-HSMT | 1.360 | m2 |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V của E-HSMT | 164 | cây/lần |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm). | Chương V của E-HSMT | 16,4 | 10 cây/tháng |
| 11 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre sân bóng | Chương V của E-HSMT | 1.664 | m2/tháng |
| 12 | Duy trì thảm cỏ lá tre sân bóng. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Chương V của E-HSMT | 16,64 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi