Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200554665-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200513669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 09:33:00 đến ngày 2020-06-01 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,571,489,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN NỀN
1 Vét hữu cơ sân bê tông S1 và bãi để xe S2 Chương V của E-HSMT  145,47 m3
2 Vét hữu cơ sân bê tông S1 và bãi để xe S2 bằng máy đào 1,25 m3 Chương V của E-HSMT  13,092 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  14,547 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT  14,547 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km, đất cấp I Chương V của E-HSMT  14,547 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  94,741 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  10,527 100m3
8 Mua đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT  2.681,4 m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT  24,133 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT  268,14 m3
B HẠNG MỤC 2: SÂN VÀ ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1 Đắp cát nền móng vỉa hè Chương V của E-HSMT  6,6 m3
2 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,594 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường dạo Chương V của E-HSMT  2,72 100m3
4 Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng mở đường + diện tích sân bê tông Chương V của E-HSMT  6.811 m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông mở đường + diện tích sân bê tông, đổ bằng máy rải bê tông, mác 200 Chương V của E-HSMT  1.362,2 m3
6 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Chương V của E-HSMT  13,622 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  13,622 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  13,622 100m3
9 Đắp cát gạch lỗ trồng cỏ bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT  68 m3
10 Lát gạch trồng cỏ Chương V của E-HSMT  1.360 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa: Chương V của E-HSMT  0,457 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bó vỉa:, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT  5,941 m3
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Chương V của E-HSMT  237 m
14 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng vỉa hè Chương V của E-HSMT  0,33 100m3
15 Đắp lớp cát vàng 5cm của kết cấu vỉa hè Chương V của E-HSMT  16,5 m3
16 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V của E-HSMT  330 m2
C HẠNG MỤC 3: TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY, LAN CAN:
1 Đào móng tường chắn, đất cấp II Chương V của E-HSMT  16,83 m3
2 Đào đất tường chắn bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,515 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,683 100m3
4 Đắp đất tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,972 100m3
5 Đắp đất tường chắn Chương V của E-HSMT  10,795 m3
6 Đóng cọc tre tường chắn chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT  37,4 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng tường chắn, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT  9,35 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường chắn Chương V của E-HSMT  0,17 100m2
9 Xây đá hộc, xây móng tường chắn, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  56,1 m3
10 Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  51,319 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng tường chắn, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,297 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng tường chắn Chương V của E-HSMT  0,255 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng tường chắn, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  4,463 m3
14 Gia công lan can tường chắn Chương V của E-HSMT  1,939 tấn
15 Lắp dựng lan can tường chắn thép hộp Chương V của E-HSMT  78,2 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ lan can tường chắn Chương V của E-HSMT  156,4 m2
D HẠNG MỤC 4: SÂN BÓNG CỎ TỰ NHIÊN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  2,496 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  4,16 100m3
3 Cát đen Chương V của E-HSMT  291,2 m3
4 Đất phù sa Chương V của E-HSMT  124,8 m3
E HẠNG MỤC 5: KÈ ĐÁ AO ĐÌNH
1 Công tác vận hành hệ thống bơm nước Chương V của E-HSMT  37,948 100m3
2 Đào móng kè đá hộc, đất cấp I Chương V của E-HSMT  68,85 m3
3 Đào móng kè đá hộc bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT  6,197 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  6,886 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT  6,886 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km, đất cấp I Chương V của E-HSMT  6,886 100m3
7 Đào bùn ao trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V của E-HSMT  189,739 m3
8 Đào bùn ao bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT  17,077 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  18,974 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT  18,974 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km, đất cấp I Chương V của E-HSMT  18,974 100m3
12 Đắp cát mang kè Chương V của E-HSMT  112,895 m3
13 Đắp cát mang kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  10,161 100m3
14 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT  130,05 100m
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V của E-HSMT  26,01 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,918 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  22,95 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  546,21 m3
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa khe lún Chương V của E-HSMT  569,16 m2
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT  0,022 100m3
21 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT  0,005 100m3
22 Làm tầng lọc bằng cát Chương V của E-HSMT  0,075 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT  0,173 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT  0,624 100m
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bậc lên xuống Chương V của E-HSMT  0,014 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,558 m3
27 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng bậc lên xuống, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  7,329 m3
28 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bậc lên xuống, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1,156 m3
29 Trát tường bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  45,055 m2
30 Sản xuất lan can Chương V của E-HSMT  3,66 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT  122,4 m2
32 Sơn lan can bờ ao bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  122,4 m2
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước B800, đất cấp III Chương V của E-HSMT  38,22 m3
2 Đào rãnh thoát nước B800, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,44 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,822 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,822 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,822 100m3
6 Đắp cát nền móng rãnh thoát nước B800 Chương V của E-HSMT  22,912 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước B800 Chương V của E-HSMT  0,882 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh thoát nước B800+cửa xả, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT  71,709 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cửa xả+rãnh thoát nước B800, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  137,71 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng rãnh thoát nước B800 Chương V của E-HSMT  3,019 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước B800, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  18,585 m3
12 Trát tường ngoài rãnh thoát nước B800+cửa xả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  873,47 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước B800 Chương V của E-HSMT  1,411 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước B800 + hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  39,147 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước B800 + hố ga Chương V của E-HSMT  4,745 tấn
16 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước B800 + hố ga bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT  303 cấu kiện
17 Bộ khung và nắp đậy hố ga bằng gang đúc Chương V của E-HSMT  9 bộ
18 Đào móng cống D800, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,9 m3
19 Đào móng cống D800 bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,351 100m3
20 Đắp đất móng cống D800 Chương V của E-HSMT  28,952 m3
21 Làm lớp đá đệm móng cống D800, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V của E-HSMT  3 m3
22 Đế cống D800 Chương V của E-HSMT  20 cái
23 Ống cống D800 Chương V của E-HSMT  10 m
24 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=800mm Chương V của E-HSMT  0,1 100m
25 Lắp đế cống D800 bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT  20 cấu kiện
26 Đào móng rãnh thoát nước B300, đất cấp III Chương V của E-HSMT  60,06 m3
27 Đào móng rãnh thoát nước B300, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  5,405 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  6,006 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT  6,006 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km, đất cấp III Chương V của E-HSMT  6,006 100m3
31 Đắp cát nền móng rãnh thoát nước B300 + hố ga Chương V của E-HSMT  22,062 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước B300 Chương V của E-HSMT  0,924 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh thoát nước B300 + cửa lấy nước, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT  44,346 m3
34 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước B300 + cửa lấy nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  130,78 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng rãnh thoát nước B300 Chương V của E-HSMT  4,774 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh thoát nước B300+hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  29,029 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh thoát nước B300+hố ga, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  7,17 tấn
38 Trát tường ngoài rãnh thoát nước B300 + cửa lấy nước + hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  568,862 m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước B300 + hố ga Chương V của E-HSMT  1,68 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước B300 + cửa lấy nước + hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  28,272 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước B300 + cửa lấy nước + hố ga Chương V của E-HSMT  3,473 tấn
42 Lắp đặt rãnh thoát nước B300 + hố ga bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT  468 cấu kiện
43 Sản xuất lắp dựng phai gỗ cửa lấy nước Chương V của E-HSMT  0,656 m2
G HẠNG MỤC 7: BỜ XÂY, DẢI BỒN CÂY, BỒN CÂY
1 Đào móng, đất cấp II Chương V của E-HSMT  11,017 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,991 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  13,724 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  1,6 100m2
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  16,271 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  144,36 m2
7 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT  24,192 m3
H HẠNG MỤC 8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp đi ngầm, đất cấp II Chương V của E-HSMT  15,045 m3
2 Đào rãnh cáp đi ngầm bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,354 100m3
3 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  1,505 100m3
4 Băng nilon báo hiệu cáp đi ngầm Chương V của E-HSMT  590 m
5 Gạch chỉ xếp dưới rãnh cáp ngầm Chương V của E-HSMT  5.900 viên
6 Đào móng cột đèn cao áp liền cần, đất cấp II Chương V của E-HSMT  14,625 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột đèn cao áp liền cần Chương V của E-HSMT  0,568 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn cao áp liền cần, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT  1,28 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn cao áp liền cần, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  8,82 m3
10 Đắp đất móng cột đèn cao áp liền cần bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  1,398 100m3
11 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn cột đèn cao áp + tiếp địa lặp lại cột đèn cao áp Chương V của E-HSMT  40 cọc
12 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ tiếp địa cột đèn cao áp + tiếp địa lặp lại cột đèn cao áp Chương V của E-HSMT  40 bộ
13 Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,281 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT  0,029 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,338 m3
16 Trát tường ngoài tủ điều khiển chiếu sáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1,05 m2
17 Khung móng tủ điện chiếu sáng Chương V của E-HSMT  3 bộ
18 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT  1 bộ
19 Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Chương V của E-HSMT  30 m
20 Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Chương V của E-HSMT  560 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT  220 m
22 Rải cáp ngầm Chương V của E-HSMT  5,9 100m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 Chương V của E-HSMT  5,9 100m
24 Lắp đèn Led 70W Chương V của E-HSMT  22 bộ
25 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Chương V của E-HSMT  20 cột
26 Cột đèn liền cần đơn Chương V của E-HSMT  18 cột
27 Cột đèn liền cần đôi Chương V của E-HSMT  2 cột
28 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT  20 cái
29 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT  2 100m
30 Dây đồng trần M4 Chương V của E-HSMT  9,5 100m
31 Làm đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT  40 1 đầu cáp
32 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT  20 đầu cáp
33 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT  20 10 cột
34 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp Chương V của E-HSMT  20 m
35 Đào móng cột đèn chùm cảnh quan, đất cấp II Chương V của E-HSMT  4 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đèn chùm cảnh quan, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  0,4 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng đèn chùm cảnh quan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  2,304 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng đèn chùm cảnh quan Chương V của E-HSMT  0,131 100m2
39 Gia công và đóng cọc chống sét đèn chùm cảnh quan Chương V của E-HSMT  4 cọc
40 Kéo rải dây chống sét đèn chùm cảnh quan - Loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT  10 m
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đèn chùm cảnh quan, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  0,042 tấn
42 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đèn chùm cảnh quan, ống HDPE D40/30 Chương V của E-HSMT  1,48 100m
43 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 đèn chùm cảnh quan Chương V của E-HSMT  140 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 đèn chùm cảnh quan Chương V của E-HSMT  40 m
45 Trải lưới bảo vệ cáp ngầm đèn chùm cảnh quan Chương V của E-HSMT  140 m
46 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép đèn chùm cảnh quan 5 bóng chiều cao cột <=10m Chương V của E-HSMT  4 cột
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V của E-HSMT  4 cái
I HẠNG MỤC 9: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT  1,3 100m
2 Cút PPR D25 Chương V của E-HSMT  20 cái
3 Tê PPR D25 Chương V của E-HSMT  20 cái
4 Măng sông PPR D25 ren ngoài Chương V của E-HSMT  20 cái
5 Lắp đặt van khóa D25 Chương V của E-HSMT  5 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT  3 bộ
7 Máy bơm nước Pentax Chương V của E-HSMT  1 cái
8 Khoan giếng Chương V của E-HSMT  1 cái
9 Ống dây mềm Chương V của E-HSMT  100 m
J HẠNG MỤC 10: CÂY XANH
1 Cây Nhội, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Chương V của E-HSMT  17 cây
2 Cây Giáng Hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Chương V của E-HSMT  29 cây
3 Cây Hoàng Lan, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Chương V của E-HSMT  17 cây
4 Cây Hoàng Lan, cao 3-5m, đường kính thân cây 5-<10cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Chương V của E-HSMT  62 cây
5 Cây Xoài , cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Chương V của E-HSMT  30 cây
6 Cây Vú sữa, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-<15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Chương V của E-HSMT  9 cây
7 Cây hoa ngâu tròn, cao 0.4-0.6m Chương V của E-HSMT  190 cây
8 Hạt giống cỏ lá tre Chương V của E-HSMT  1.360 m2
9 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V của E-HSMT  164 cây/lần
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm). Chương V của E-HSMT  16,4 10 cây/tháng
11 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre sân bóng Chương V của E-HSMT  1.664 m2/tháng
12 Duy trì thảm cỏ lá tre sân bóng. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Chương V của E-HSMT  16,64 100m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->