Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200557044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 17:46:00 đến ngày 2020-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,803,175,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,63 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây Đ/kính gốc <=40cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 124 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre+dừa nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | gốc |
| 4 | Đóng cừ tràm ngập phần ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 73,856 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm phần k ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,464 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 346,2 | m |
| 7 | Cung cấp thép D=4mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,14 | kg |
| 8 | Đào đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,181 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,534 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.427,5 | m3 |
| 11 | Đắp cát san lấp mương K>=0.85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22,022 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,422 | 100m3 |
| 13 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,301 | 100m3 |
| 14 | Lót vải nilon | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42,064 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 710,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | 100m2 |
| 17 | Cắt mặt đường BT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 102,33 | 10m |
| C | Hạng mục 3: BIỂN BÁO + CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng BB đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,95 | m3 |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác (1 trụ + 1 biển báo) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn + hình vuông 0.7*0.7m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp biển báo tải trọng & tên cầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 7 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,313 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép D=6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 66,528 | kg |
| 9 | Cung cấp thép D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 246,432 | kg |
| 10 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,376 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42,48 | m2 |
| 13 | Đào đất trồng cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,816 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí <=50kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 96 | cái |
| D | Hạng mục 4: PHẦN CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,579 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đắp đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,577 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 59,157 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm phần ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,128 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm phần không ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,032 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 180,8 | m |
| 7 | Cung cấp thép D=4mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,95 | kg |
| 8 | Đắp cát vàng móng cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,045 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,045 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép BT móng cống& BT lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,76 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 2.5m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | 1đoạn |
| 14 | Cung cấp ống cống D1000-H30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,5 | m |
| 15 | Đắp mối nối ống cống dày 10*10cm, Vữa xi măng M.100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,26 | m2 |
| 16 | Cung cấp joint cao su D1000 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 17 | GC cốt thép cửa xả D<=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,928 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 554,753 | kg |
| 19 | Cung cấp thép D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 373,41 | kg |
| 20 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M.200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,479 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cửa xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,979 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất xung quanh thân cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,276 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất dính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 95,743 | kg |
| 24 | San lắp ao đặt cống bằng cát sông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,015 | 100m3 |
| 25 | Đào bỏ đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,577 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: PHẦN CỐNG D600 (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,251 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,866 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,768 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm phần ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,728 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm phần không ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,432 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 178,5 | m |
| 8 | Cung cấp thép D=4mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,836 | kg |
| 9 | Đắp cát vàng móng cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,415 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,415 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,229 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông D600 dài 3m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | 1đoạn |
| 14 | Cung cấp ống cống D600-H30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | m |
| 15 | Đắp mối nối ống cống dày 3.0cm, Vữa xi măng M.100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,657 | m2 |
| 16 | Cung cấp joint cao su D600 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 17 | GC cốt thép đầu cống D<=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,089 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 52,134 | kg |
| 19 | Cung cấp thép D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36,527 | kg |
| 20 | Bê tông đầu cống đá 1x2 M.200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,276 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đầu cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất thân cống(tận dụng đất đào) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,281 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất dính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,591 | m3 |
| 24 | San lắp ao đặt cống bằng cát sông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,862 | 100m3 |
| 25 | Đào bỏ đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,369 | 100m3 |
| F | Hạng mục: CẦU BTCT DÀI 12M | |||
| 1 | Gia công cốt thép cọc D<=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,585 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D=6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 585,28 | kg |
| 3 | Gia công cốt thép cọc D<=18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,854 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép D=12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 46,88 | kg |
| 5 | Cung cấp thép D=16mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 66,9 | kg |
| 6 | Cung cấp thép D=18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3.740,26 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép cọc D>18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,259 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép D=20mm trơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 223,92 | kg |
| 9 | Cung cấp thép D=32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35,17 | kg |
| 10 | GC thép tấm dày 10mm bass nối cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,157 | tấn |
| 11 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300(ĐS:6-8) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,109 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,16 | 100m2 |
| 13 | Gia công thép hộp nối cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,706 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 647,64 | kg |
| 15 | Cung cấp thép hình L80*80*8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 58,02 | kg |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn, búa 1.8T cọc dài <=24m - C1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,18 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn, búa 1.8T cọc dài <=24m - C1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,944 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thử BTCT 30x30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | 100m |
| 19 | Thời gian chờ thử động cọc trên cạn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ngày |
| 20 | Phá dỡ đầu cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | m3 |
| 21 | Đào đất xây dựng mố | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,17 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép BT lót mố | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,023 | 100m2 |
| 24 | Gia công cốt thép mố D<=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,539 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 538,916 | kg |
| 26 | GC cốt thép mố D<=18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,345 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép D=18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 344,616 | kg |
| 28 | Bê tông mố & gối kế đá 1x2 M.300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,952 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mố trên cạn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,435 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất 1/4 nón mố&trước mố | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp dầm I-400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | dầm |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su 30x15x3.9cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dầm cầu vào vị trí | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 34 | Gia công cốt thép dầm ngang D<=10 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47,978 | kg |
| 36 | Gia công cốt thép dầm ngang D<=18 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,516 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép D=12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,492 | kg |
| 38 | Cung cấp thép D=16mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,115 | kg |
| 39 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,462 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép dầm ngang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,568 | m2 |
| 41 | GC cốt thép mặt cầu,gờ cầu... D<=10 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,651 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 650,882 | kg |
| 43 | GC cốt thép mặt cầu,gờ cầu... D<=18 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,642 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép D=12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 642,202 | kg |
| 45 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,72 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mặt cầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,463 | 100m2 |
| 47 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M.300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,92 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gờ cầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,176 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,1 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép STK D59.9 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,026 | 100m |
| 51 | CC ống thép STK D59.9 dày 2.6ly | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,6 | m |
| 52 | Thép tấm dày 6mm ống thoát nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,526 | kg |
| 54 | Gia công thép khe co dãn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,166 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31,097 | kg |
| 56 | Cung cấp thép hình L80*80*8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 135,38 | kg |
| 57 | Sơn gờ cầu và trụ lan can bằng sơn dầu 2 lớp trắng đỏ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,332 | m2 |
| 58 | Trám khe co dãn bằng bao tải tẩm nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | m2 |
| 59 | Gia công thép hình lan can cầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,432 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép hình I100 trụ lan can | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 200,2 | kg |
| 61 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,66 | kg |
| 62 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,1 | kg |
| 63 | CC ống thép D59.9 dày 2.6ly | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22,64 | m |
| 64 | CC ống thép D88,3 dày 2,9 ly | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22,64 | m |
| 65 | Hàn thép chiều dày 6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,024 | 10md |
| 66 | Cung cấp boulons D16, L=50cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 67 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 431,791 | kg |
| 68 | Gia công cốt thép trụ lan can D<=10 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | tấn |
| 69 | Cung cấp thép D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,884 | kg |
| 70 | Cung cấp thép D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,416 | kg |
| 71 | Ván khuôn trụ lan can | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | 100m2 |
| 72 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 M.300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,164 | m3 |
| 73 | Phá dỡ cầu cũ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,556 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi