Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Trường THPT Tam Ngãi, huyện Cầu Kè.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514137-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Trường THPT Tam Ngãi, huyện Cầu Kè.
Số hiệu KHLCNT 20200263663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 11:12:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,959,459,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ HIỆU BỘ - PHÒNG HỌC BỘ MÔN- PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 4,1978 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,1004 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 8,134 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 3,1325 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,7307 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 2,4128 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 42,3206 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 26,4731 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 83,4215 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V, E-HSMT 11,3328 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V, E-HSMT 18,6751 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 76,9695 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 69,068 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 21,5496 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 14,0658 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,211 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 1,4015 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 5,0812 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 8,5906 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 7,8083 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V, E-HSMT 1,8509 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 3,0488 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0419 100m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 256,8588 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 627,627 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 780,826 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 294,948 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 162,148 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 190,342 m2
30 Quét nước 2 nước xi măng Chương V, E-HSMT 190,34 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V, E-HSMT 190,34 m2
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 9,0431 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 23,4867 m3
34 Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 5,7274 m3
35 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 12,4654 m3
36 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 50,4651 m3
37 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 21,2567 m3
38 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 110,9202 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 110,23 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 41,346 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 1.144,495 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 1.299,2376 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 1.087,37 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 42,72 m2
45 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 44,79 m2
46 Lát gạch Granite 280*600 bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 63,36 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Chương V, E-HSMT 172,8 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm Chương V, E-HSMT 42,36 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 8,4 m2
50 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 3,6396 100m2
51 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,1764 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,1764 tấn
53 Làm trần SMARTBOARD khung xương mạ kẽm KT 600*600*3.5 Chương V, E-HSMT 321,115 m2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 70,4 m2
55 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 179,28 m2
56 Lắp dựng cửa sắt kéo (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 20,72 m2
57 Lắp dựng khung sắt hộp Chương V, E-HSMT 5,18 m2
58 Lắp dựng lan can sắt Chương V, E-HSMT 29,115 m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 68,59 m2
60 Lắp lan can cầu thang Chương V, E-HSMT 0,168 m3
61 Đánh véc ni colalt Chương V, E-HSMT 7,7 m2
62 Lắp đặt ống thép inox đường kính 42mm Chương V, E-HSMT 0,1363 100m
63 Lắp đặt ống thép inox đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 0,786 100m
64 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm Chương V, E-HSMT 0,09 100m
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=27mm Chương V, E-HSMT 0,0324 100m
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 42mm Chương V, E-HSMT 0,074 100m
67 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V, E-HSMT 11 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm Chương V, E-HSMT 1,298 100m
69 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm Chương V, E-HSMT 0,035 100m
70 Trải tấm nilon nền Chương V, E-HSMT 4,9041 100m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 11,55 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 406,6 m
73 Đắp vữa XM mác 75 (TT) Chương V, E-HSMT 152,3614 m
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V, E-HSMT 11 cái
75 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 26,88 m2
76 Lắp tấm COMPACT + phụ kiện Chương V, E-HSMT 49,884 bộ
77 Nắp tôn lên mái Chương V, E-HSMT 1 cái
78 Bảng tên trường Chương V, E-HSMT 1 bộ
79 Bả bằng matít vào tường Chương V, E-HSMT 2.266,766 m2
80 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 2.805,4718 m2
81 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.207,345 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 3.864,891 m2
83 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Chương V, E-HSMT 620,28 m2
84 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V, E-HSMT 12,2796 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,5461 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V, E-HSMT 4,2386 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V, E-HSMT 2,8901 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 2,015 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 6,5547 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 2,891 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 1,8477 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 5,3791 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V, E-HSMT 2,9772 tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 0,4601 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 8,5146 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V, E-HSMT 1,2936 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V, E-HSMT 1,0837 tấn
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, E-HSMT 0,2247 tấn
99 Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) Chương V, E-HSMT 54 Bộ
100 Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) Chương V, E-HSMT 33 Bộ
101 Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 12W, KT 170x170x35mm Chương V, E-HSMT 10 Bộ
102 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Chương V, E-HSMT 35 Cái
103 Lắp ổ cắm điện loại đơn Chương V, E-HSMT 2 Cái
104 Lắp ổ cắm điện loại đôi Chương V, E-HSMT 34 Cái
105 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Chương V, E-HSMT 65 Cái
106 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Chương V, E-HSMT 7 Cái
107 Lắp cầu chì Chương V, E-HSMT 70 Cái
108 Lắp đặt đế + mặt 2 Chương V, E-HSMT 37 Cái
109 Lắp đặt đế + mặt 3 Chương V, E-HSMT 60 Cái
110 Lắp đặt hộp nối + đomino Chương V, E-HSMT 37 Cái
111 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Chương V, E-HSMT 9 Cái
112 Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) Chương V, E-HSMT 4 Cái
113 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện Chương V, E-HSMT 2 Cái
114 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện Chương V, E-HSMT 1 Cái
115 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Chương V, E-HSMT 4 Cái
116 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Chương V, E-HSMT 6 Cái
117 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA Chương V, E-HSMT 7 Cái
118 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA Chương V, E-HSMT 2 Cái
119 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-4,5kA Chương V, E-HSMT 2 Cái
120 Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 30A-18kA Chương V, E-HSMT 3 Cái
121 Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 50A-18kA Chương V, E-HSMT 2 Cái
122 Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 100A-22kA Chương V, E-HSMT 1 Cái
123 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 1.950 Mét
124 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 520 Mét
125 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 470 Mét
126 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 Chương V, E-HSMT 420 Mét
127 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 Chương V, E-HSMT 320 Mét
128 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV/PVC/PVC 4x35mm2 Chương V, E-HSMT 100 Mét
129 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Chương V, E-HSMT 700 Mét
130 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Chương V, E-HSMT 150 Mét
131 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ32 Chương V, E-HSMT 25 Mét
132 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Chương V, E-HSMT 350 Mét
133 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Chương V, E-HSMT 50 Mét
134 Lắp đặt nẹp nhựa 60x22mm Chương V, E-HSMT 10 Mét
135 Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm Chương V, E-HSMT 150 Mét
136 Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm Chương V, E-HSMT 10 Mét
137 Đóng cọc tiếp địa Chương V, E-HSMT 2 Cọc
138 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 Chương V, E-HSMT 5 Mét
139 Lắp đặt khung đỡ 1 sứ + sứ ống chỉ Chương V, E-HSMT 10 Bộ
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V, E-HSMT 0,61 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V, E-HSMT 0,71 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V, E-HSMT 0,86 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V, E-HSMT 0,72 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
146 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Chương V, E-HSMT 12 cái
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm Chương V, E-HSMT 17 cái
148 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Chương V, E-HSMT 10 cái
149 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Chương V, E-HSMT 52 cái
150 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Chương V, E-HSMT 22 cái
151 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Chương V, E-HSMT 26 cái
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Chương V, E-HSMT 24 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Chương V, E-HSMT 5 cái
154 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Chương V, E-HSMT 11 cái
155 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Chương V, E-HSMT 7 cái
156 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm Chương V, E-HSMT 10 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Chương V, E-HSMT 13 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm Chương V, E-HSMT 4 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Chương V, E-HSMT 12 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Chương V, E-HSMT 10 cái
161 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=27mm Chương V, E-HSMT 16 cái
162 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=34mm Chương V, E-HSMT 6 cái
163 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=42mm Chương V, E-HSMT 2 cái
164 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Chương V, E-HSMT 8 cái
165 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Chương V, E-HSMT 2 cái
166 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=34mm Chương V, E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt van phao, đường kính van d=34mm Chương V, E-HSMT 1 cái
168 Lắp đặt luppe, đường kính van d=42mm Chương V, E-HSMT 1 cái
169 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Chương V, E-HSMT 1 cái
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Chương V, E-HSMT 6 bộ
171 Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh Chương V, E-HSMT 10 bộ
172 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 4 cái
173 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 6 cái
174 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 6 cái
175 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 6 cái
176 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V, E-HSMT 4 cái
177 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 10 cái
178 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V, E-HSMT 1 bồn
179 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 6 bộ
180 Máy bơm 1,5 hp Chương V, E-HSMT 1 bộ
181 Bộ báo tràng Chương V, E-HSMT 1 bộ
B HẠNG MỤC 2: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,0463 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,784 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0309 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,2613 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 4,212 m3
6 Bê tông nền đá 1x2 M150 Chương V, E-HSMT 4,78 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,297 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Chương V, E-HSMT 1,0084 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0695 100m2
10 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,5103 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 3,78 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Chương V, E-HSMT 45,88 m2
13 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 0,4381 100m2
14 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,2621 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,2621 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Chương V, E-HSMT 0,0774 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V, E-HSMT 0,0774 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Chương V, E-HSMT 0,2029 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V, E-HSMT 0,2029 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 3,48 m2
21 LD máng xối tol Chương V, E-HSMT 7,4 m
22 Kẻ ron Chương V, E-HSMT 92,3 m
23 Lót nilon nền Chương V, E-HSMT 0,4392 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm Chương V, E-HSMT 0,03 100m
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,0291 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V, E-HSMT 0,0348 tấn
C HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,5424 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 24,048 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V, E-HSMT 0,5141 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 8,016 m3
5 Bê tông đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 25,884 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xoa phẳng mặt Chương V, E-HSMT 359,672 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,8109 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 11,3428 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V, E-HSMT 0,3622 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,392 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V, E-HSMT 2,764 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, E-HSMT 1,1842 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 18,6044 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 23,7664 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 9,7406 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 218,245 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . Chương V, E-HSMT 315,3374 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 94,65 m2
19 Lớp nilon lót nền Chương V, E-HSMT 34,7648 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V, E-HSMT 302 cái
21 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=400mm Chương V, E-HSMT 0,321 100m
22 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 155,655 m2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,4083 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,4694 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 0,829 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 0,8251 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,2826 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0188 100m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 2,7694 m3
30 Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 11,8692 m2
31 Sản xuất thép hình Chương V, E-HSMT 0,0235 tấn
32 Lắp dựng thép hình Chương V, E-HSMT 0,0235 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 0,55 m2
34 Lắp đặt ống thép inox đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 0,02 100m
35 Lắp đặt ống thép inox đường kính 42mm Chương V, E-HSMT 0,02 100m
36 Lắp đặt ống thép inox đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 0,02 100m
37 Lắp đặt ống thép inox đường kính 34mm Chương V, E-HSMT 0,003 100m
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=51m (H=5m) NLP 1100-15 Chương V, E-HSMT 1 Bộ
2 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Chương V, E-HSMT 6 Cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 Chương V, E-HSMT 15 Mét
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 Chương V, E-HSMT 30 Mét
5 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) Chương V, E-HSMT 1 Bộ
6 Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) Chương V, E-HSMT 20 Mét
7 Đế trụ đỡ kim thu sét Chương V, E-HSMT 1 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 Chương V, E-HSMT 10 Mét
9 Kẹp đỡ cáp Chương V, E-HSMT 12 Cái
10 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Chương V, E-HSMT 1 Cái
11 Mối hàn hóa nhiệt Chương V, E-HSMT 6 Mối
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Chương V, E-HSMT 4,8 M3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,0336 100M3
14 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Chương V, E-HSMT 1 Bộ
15 Lắp đặt bàn phím điều khiển Chương V, E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt đầu báo cháy khói Chương V, E-HSMT 23 Bộ
17 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V, E-HSMT 6 Cái
18 Lắp nút ân khẩn Chương V, E-HSMT 6 Cái
19 Lắp điện trở cuối tuyến Chương V, E-HSMT 3 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ32/25 Chương V, E-HSMT 150 Mét
21 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 970 Mét
22 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Chương V, E-HSMT 375 Mét
23 Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg Chương V, E-HSMT 15 Bình
24 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Chương V, E-HSMT 15 Bình
25 Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) Chương V, E-HSMT 15 Cái
26 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V, E-HSMT 6 Cái
27 Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) Chương V, E-HSMT 12 Cái
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) Chương V, E-HSMT 13 Cái
29 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 250 Mét
30 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Chương V, E-HSMT 250 Mét
31 Lắp đặt máy bơm động cơ điện Q=54-132m3/h, H=61-41,7m Chương V, E-HSMT 1 Máy
32 Lắp đặt máy bơm động cơ diesel Q=54-132m3/h, H=61-41,7m Chương V, E-HSMT 1 Máy
33 Lắp đặt máy bơm động cơ điện Q=2,4m3/h, H=67m Chương V, E-HSMT 1 Máy
34 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Chương V, E-HSMT 1 Cái
35 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 Chương V, E-HSMT 100 Mét
36 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ65/50 Chương V, E-HSMT 100 Mét
37 Lắp đặt trụ chờ tiếp nước xe cứu hỏa Chương V, E-HSMT 1 Cái
38 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Chương V, E-HSMT 4 Cái
39 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Chương V, E-HSMT 4 Cái
40 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà Chương V, E-HSMT 6 Cái
41 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Chương V, E-HSMT 38,24 M3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,2677 100M3
43 Lắp đặt ống STK Þ114x2,9mm Chương V, E-HSMT 2,5 100M
44 Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm Chương V, E-HSMT 0,5 100M
45 Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm Chương V, E-HSMT 0,3 100M
46 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Chương V, E-HSMT 0,288 M3
47 Lắp đặt co Þ114 Chương V, E-HSMT 18 Cái
48 Lắp đặt co Þ76 Chương V, E-HSMT 8 Cái
49 Lắp đặt co Þ60 Chương V, E-HSMT 12 Cái
50 Lắp đặt tê Þ114 Chương V, E-HSMT 12 Cái
51 Lắp đặt tê Þ76 Chương V, E-HSMT 4 Cái
52 Lắp đặt tê Þ60 Chương V, E-HSMT 5 Cái
53 Lắp đặt giảm Þ114/76 Chương V, E-HSMT 2 Cái
54 Lắp đặt giảm Þ76/60 Chương V, E-HSMT 6 Cái
55 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 2 Cái
56 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Chương V, E-HSMT 4 Cái
57 Lắp đặt Y lọc rác Þ60 Chương V, E-HSMT 1 Cái
58 Lắp đặt Y lọc rác Þ114 Chương V, E-HSMT 2 Cái
59 Lắp đặt van chặn Chương V, E-HSMT 3 Cái
60 Lắp đặt van 1 chiều Þ60 Chương V, E-HSMT 2 Cái
61 Lắp đặt van 1 chiều Þ114 Chương V, E-HSMT 4 Cái
62 Lắp đặt van 2 chiều Þ60 Chương V, E-HSMT 2 Cái
63 Lắp đặt van 2 chiều Þ76 Chương V, E-HSMT 6 Cái
64 Lắp đặt van 2 chiều Þ114 Chương V, E-HSMT 4 Cái
65 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V, E-HSMT 1 Cái
66 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V, E-HSMT 3 Cái
67 Lắp đặt công tắc dòng chảy Chương V, E-HSMT 1 Cái
68 Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy Chương V, E-HSMT 3,3 100M
69 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Chương V, E-HSMT 107,074 M2
70 Vật tư phụ Chương V, E-HSMT 1 HT
E HẠNG MỤC 5: HỒ NƯỚC – NHÀ BAO CHE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,6532 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V, E-HSMT 0,1027 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 7,2573 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Chương V, E-HSMT 13,9411 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 Chương V, E-HSMT 15,825 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V, E-HSMT 6,2453 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Chương V, E-HSMT 0,1364 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 2,2194 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V, E-HSMT 0,3742 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0085 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V, E-HSMT 1,9047 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V, E-HSMT 3,5966 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con son Chương V, E-HSMT 0,0082 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V, E-HSMT 3 cái
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 111,09 m2
16 Quét nước 2 nước xi măng Chương V, E-HSMT 258,6375 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 112,05 m2
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 96,39 m2
19 Lắp dựng thang Inox Chương V, E-HSMT 2,07 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,0342 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, E-HSMT 5,7 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,068 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, E-HSMT 0,189 tấn
24 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V, E-HSMT 0,088 tấn
25 Lắp dựng cột thép Chương V, E-HSMT 0,088 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Chương V, E-HSMT 0,103 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,103 tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V, E-HSMT 0,1031 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V, E-HSMT 0,1031 tấn
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 1,2015 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Chương V, E-HSMT 13,35 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Chương V, E-HSMT 13,35 m2
33 Lắp dựng cửa đi khung sắt (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 1,8 m2
34 Lắp dựng khung lưới B40 Chương V, E-HSMT 11,3554 m2
35 Bulon D16, L=300 Chương V, E-HSMT 16 cái
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, E-HSMT 14,9554 m2
37 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Chương V, E-HSMT 0,3079 100m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V, E-HSMT 26,7 m2
F HẠNG MỤC 6: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 6,37 M3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Chương V, E-HSMT 53,82 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Chương V, E-HSMT 0,9 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Chương V, E-HSMT 2,61 M3
5 Bulong khung móng M16x240x240x500 Chương V, E-HSMT 16 Bộ
6 Bulong khung móng M24x300x300x980 Chương V, E-HSMT 5 Bộ
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,23 100M2
8 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V, E-HSMT 21 Bộ
9 Lắp bảng điện cửa cột Chương V, E-HSMT 19 Bảng
10 Lắp bảng điện cửa cột Chương V, E-HSMT 2 Bảng
11 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m Chương V, E-HSMT 5 Cột
12 Lắp cần đèn 1 nhánh Chương V, E-HSMT 3 Cần
13 Lắp cần đèn 2 nhánh Chương V, E-HSMT 2 Cần
14 Lắp đèn led Toby 100W Chương V, E-HSMT 7 Cái
15 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới Chương V, E-HSMT 16 Cột
16 Lắp đèn led Sepat 50W Chương V, E-HSMT 12 Cái
17 Lắp đèn led Sepat 75W Chương V, E-HSMT 4 Cái
18 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm² Chương V, E-HSMT 3,09 100M
19 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm² Chương V, E-HSMT 1,29 100M
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ50/40 Chương V, E-HSMT 436 Mét
21 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CVV 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 1,27 100M
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V, E-HSMT 1 Tủ
23 Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng Chương V, E-HSMT 1 Bộ
G HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ cửa đi Chương V, E-HSMT 12,665 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT 38,3 m
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V, E-HSMT 6,18 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V, E-HSMT 25,52 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V, E-HSMT 17,52 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V, E-HSMT 3,681 m3
7 Phá dỡ nền bê tông Chương V, E-HSMT 2,8074 m3
8 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 46,72 m2
9 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0924 m3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V, E-HSMT 3 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V, E-HSMT 6 bộ
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 122,216 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,0866 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0289 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,5005 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 2,4168 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,8218 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0236 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, E-HSMT 0,0341 tấn
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 30,21 m2
21 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 2,21 m2
22 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,2592 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Chương V, E-HSMT 1,5747 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 12,336 m2
25 Làm trần SMARTBOAR khung thép mạ kẽm Chương V, E-HSMT 30,03 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,72 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Chương V, E-HSMT 46,72 m2
28 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) Chương V, E-HSMT 3,96 m2
29 Lắp tấm COMPACT + phụ kiện Chương V, E-HSMT 35,136 m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V, E-HSMT 2 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V, E-HSMT 4 cái
32 Trải tấm nilon nền Chương V, E-HSMT 0,3003 100m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 86,306 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 35,91 m2
35 Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) Chương V, E-HSMT 4 Bộ
36 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Chương V, E-HSMT 4 Cái
37 Lắp cầu chì Chương V, E-HSMT 2 Cái
38 Lắp đặt đế + mặt 3 Chương V, E-HSMT 2 Cái
39 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại lắp nổi) Chương V, E-HSMT 1 Cái
40 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA Chương V, E-HSMT 1 Cái
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 60 Mét
42 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 20 Mét
43 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Chương V, E-HSMT 40 Mét
44 Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm Chương V, E-HSMT 5 Mét
45 Lắp đặt khung đỡ 1 sứ + sứ ống chỉ Chương V, E-HSMT 2 Bộ
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V, E-HSMT 0,32 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V, E-HSMT 0,14 100m
51 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Chương V, E-HSMT 7 cái
52 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Chương V, E-HSMT 7 cái
53 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Chương V, E-HSMT 14 cái
54 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Chương V, E-HSMT 11 cái
55 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Chương V, E-HSMT 17 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Chương V, E-HSMT 16 cái
57 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Chương V, E-HSMT 7 cái
58 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Chương V, E-HSMT 6 cái
59 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm Chương V, E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Chương V, E-HSMT 17 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Chương V, E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Chương V, E-HSMT 8 cái
63 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=27mm Chương V, E-HSMT 6 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Chương V, E-HSMT 3 cái
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Chương V, E-HSMT 4 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh Chương V, E-HSMT 8 bộ
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 4 cái
70 Lắp đặt giá treo Chương V, E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V, E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 8 cái
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 2 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 3 bộ
75 Hút hầm bể tự hoại Chương V, E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->