Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Trường THPT Tam Ngãi, huyện Cầu Kè.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Trường THPT Tam Ngãi, huyện Cầu Kè. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200263663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 11:12:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,959,459,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ HIỆU BỘ - PHÒNG HỌC BỘ MÔN- PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,1978 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 8,134 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,1325 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,7307 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,4128 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 42,3206 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 26,4731 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 83,4215 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 11,3328 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 18,6751 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 76,9695 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 69,068 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 21,5496 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 14,0658 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,211 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,4015 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 5,0812 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 8,5906 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 7,8083 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 1,8509 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 3,0488 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 256,8588 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 627,627 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 780,826 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 294,948 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 162,148 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 190,342 | m2 |
| 30 | Quét nước 2 nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 190,34 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 190,34 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 9,0431 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 23,4867 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,7274 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,4654 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 50,4651 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,2567 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 110,9202 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 110,23 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 41,346 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 1.144,495 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 1.299,2376 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.087,37 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 44,79 | m2 |
| 46 | Lát gạch Granite 280*600 bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V, E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm | Chương V, E-HSMT | 42,36 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 3,6396 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,1764 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,1764 | tấn |
| 53 | Làm trần SMARTBOARD khung xương mạ kẽm KT 600*600*3.5 | Chương V, E-HSMT | 321,115 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 179,28 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt kéo (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung sắt hộp | Chương V, E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 29,115 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 68,59 | m2 |
| 60 | Lắp lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 61 | Đánh véc ni colalt | Chương V, E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,1363 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,786 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=27mm | Chương V, E-HSMT | 0,0324 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,298 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 70 | Trải tấm nilon nền | Chương V, E-HSMT | 4,9041 | 100m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 406,6 | m |
| 73 | Đắp vữa XM mác 75 (TT) | Chương V, E-HSMT | 152,3614 | m |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 76 | Lắp tấm COMPACT + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 49,884 | bộ |
| 77 | Nắp tôn lên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Bảng tên trường | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Bả bằng matít vào tường | Chương V, E-HSMT | 2.266,766 | m2 |
| 80 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 2.805,4718 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.207,345 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3.864,891 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Chương V, E-HSMT | 620,28 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 12,2796 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,5461 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 4,2386 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V, E-HSMT | 2,8901 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 2,015 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 6,5547 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 2,891 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 1,8477 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 5,3791 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 2,9772 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,4601 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 8,5146 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 1,2936 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 1,0837 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,2247 | tấn |
| 99 | Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) | Chương V, E-HSMT | 54 | Bộ |
| 100 | Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Chương V, E-HSMT | 33 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 12W, KT 170x170x35mm | Chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Chương V, E-HSMT | 35 | Cái |
| 103 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 104 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Chương V, E-HSMT | 34 | Cái |
| 105 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 65 | Cái |
| 106 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 107 | Lắp cầu chì | Chương V, E-HSMT | 70 | Cái |
| 108 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V, E-HSMT | 37 | Cái |
| 109 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V, E-HSMT | 60 | Cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Chương V, E-HSMT | 37 | Cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 30A-18kA | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 121 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 50A-18kA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 100A-22kA | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 123 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.950 | Mét |
| 124 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 520 | Mét |
| 125 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 470 | Mét |
| 126 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 420 | Mét |
| 127 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 320 | Mét |
| 128 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV/PVC/PVC 4x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 700 | Mét |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Chương V, E-HSMT | 150 | Mét |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ32 | Chương V, E-HSMT | 25 | Mét |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Chương V, E-HSMT | 350 | Mét |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 134 | Lắp đặt nẹp nhựa 60x22mm | Chương V, E-HSMT | 10 | Mét |
| 135 | Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm | Chương V, E-HSMT | 150 | Mét |
| 136 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm | Chương V, E-HSMT | 10 | Mét |
| 137 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2 | Cọc |
| 138 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 5 | Mét |
| 139 | Lắp đặt khung đỡ 1 sứ + sứ ống chỉ | Chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V, E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V, E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=27mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 162 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=34mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt luppe, đường kính van d=42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 172 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bồn |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 180 | Máy bơm 1,5 hp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Bộ báo tràng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0463 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2613 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Chương V, E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 1,0084 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0695 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,5103 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 45,88 | m2 |
| 13 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 0,4381 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2621 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2621 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V, E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V, E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V, E-HSMT | 0,2029 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 0,2029 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 21 | LD máng xối tol | Chương V, E-HSMT | 7,4 | m |
| 22 | Kẻ ron | Chương V, E-HSMT | 92,3 | m |
| 23 | Lót nilon nền | Chương V, E-HSMT | 0,4392 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,5424 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24,048 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5141 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 8,016 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 25,884 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xoa phẳng mặt | Chương V, E-HSMT | 359,672 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,8109 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 11,3428 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V, E-HSMT | 0,3622 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, E-HSMT | 2,764 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, E-HSMT | 1,1842 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 18,6044 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 23,7664 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 9,7406 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 218,245 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Chương V, E-HSMT | 315,3374 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 94,65 | m2 |
| 19 | Lớp nilon lót nền | Chương V, E-HSMT | 34,7648 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V, E-HSMT | 302 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=400mm | Chương V, E-HSMT | 0,321 | 100m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 155,655 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,4083 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,4694 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,8251 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,2826 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 2,7694 | m3 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,8692 | m2 |
| 31 | Sản xuất thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=51m (H=5m) NLP 1100-15 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 6 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | Mét |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 7 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Chương V, E-HSMT | 10 | Mét |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V, E-HSMT | 6 | Mối |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,8 | M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0336 | 100M3 |
| 14 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V, E-HSMT | 23 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp nút ân khẩn | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Lắp điện trở cuối tuyến | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ32/25 | Chương V, E-HSMT | 150 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 970 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 375 | Mét |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Chương V, E-HSMT | 15 | Bình |
| 24 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Chương V, E-HSMT | 15 | Bình |
| 25 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 26 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 29 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 250 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 250 | Mét |
| 31 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện Q=54-132m3/h, H=61-41,7m | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 32 | Lắp đặt máy bơm động cơ diesel Q=54-132m3/h, H=61-41,7m | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 33 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện Q=2,4m3/h, H=67m | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ65/50 | Chương V, E-HSMT | 100 | Mét |
| 37 | Lắp đặt trụ chờ tiếp nước xe cứu hỏa | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 38,24 | M3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,2677 | 100M3 |
| 43 | Lắp đặt ống STK Þ114x2,9mm | Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100M |
| 45 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100M |
| 46 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V, E-HSMT | 0,288 | M3 |
| 47 | Lắp đặt co Þ114 | Chương V, E-HSMT | 18 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co Þ76 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co Þ60 | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê Þ114 | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê Þ76 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê Þ60 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 53 | Lắp đặt giảm Þ114/76 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt giảm Þ76/60 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc rác Þ60 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều Þ60 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều Þ76 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 3,3 | 100M |
| 69 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V, E-HSMT | 107,074 | M2 |
| 70 | Vật tư phụ | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| E | HẠNG MỤC 5: HỒ NƯỚC – NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,6532 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 7,2573 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 13,9411 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 15,825 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 6,2453 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 0,1364 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 2,2194 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V, E-HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 1,9047 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V, E-HSMT | 3,5966 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con son | Chương V, E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 111,09 | m2 |
| 16 | Quét nước 2 nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 258,6375 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 112,05 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 96,39 | m2 |
| 19 | Lắp dựng thang Inox | Chương V, E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, E-HSMT | 0,1031 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 0,1031 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 1,2015 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | Chương V, E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | Chương V, E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung lưới B40 | Chương V, E-HSMT | 11,3554 | m2 |
| 35 | Bulon D16, L=300 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 14,9554 | m2 |
| 37 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V, E-HSMT | 0,3079 | 100m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, E-HSMT | 26,7 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 6,37 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 53,82 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Chương V, E-HSMT | 0,9 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V, E-HSMT | 2,61 | M3 |
| 5 | Bulong khung móng M16x240x240x500 | Chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Bulong khung móng M24x300x300x980 | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,23 | 100M2 |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 21 | Bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 19 | Bảng |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 2 | Bảng |
| 11 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m | Chương V, E-HSMT | 5 | Cột |
| 12 | Lắp cần đèn 1 nhánh | Chương V, E-HSMT | 3 | Cần |
| 13 | Lắp cần đèn 2 nhánh | Chương V, E-HSMT | 2 | Cần |
| 14 | Lắp đèn led Toby 100W | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 15 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Chương V, E-HSMT | 16 | Cột |
| 16 | Lắp đèn led Sepat 50W | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đèn led Sepat 75W | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm² | Chương V, E-HSMT | 3,09 | 100M |
| 19 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm² | Chương V, E-HSMT | 1,29 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ50/40 | Chương V, E-HSMT | 436 | Mét |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CVV 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1,27 | 100M |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Chương V, E-HSMT | 12,665 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 38,3 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V, E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V, E-HSMT | 3,681 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V, E-HSMT | 2,8074 | m3 |
| 8 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 122,216 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,5005 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 2,4168 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,8218 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 30,21 | m2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,2592 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 1,5747 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,336 | m2 |
| 25 | Làm trần SMARTBOAR khung thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V, E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (giá thành phẩm được tính ở bảng tổng hợp vật tư) | Chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 29 | Lắp tấm COMPACT + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 35,136 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Trải tấm nilon nền | Chương V, E-HSMT | 0,3003 | 100m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 86,306 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 35,91 | m2 |
| 35 | Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Lắp cầu chì | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại lắp nổi) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Chương V, E-HSMT | 40 | Mét |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm | Chương V, E-HSMT | 5 | Mét |
| 45 | Lắp đặt khung đỡ 1 sứ + sứ ống chỉ | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=27mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Hút hầm bể tự hoại | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi