Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 17:25:00 đến ngày 2020-06-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ (MM) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ (CM) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ (I/O) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt module cách li sự cố (MI) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 15 | Acquy khô 12V-7Ah | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cố | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ đựng module KT 400x300mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 525 | m |
| 19 | Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố chống cháy 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 605 | m |
| 20 | Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố chống cháy 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen mềm D16mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 290 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống ghen mềm D20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép thu D65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép thu D65/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32/20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ liên hợp chữa cháy vách tường KT 1400x700x200 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 63 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Cuộn vòi D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lăng phun D50*13 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Khớp nối trong D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | bình chữa cháy ABC 8kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 70 | Lắp đặt đầu phun Spinkler quay xuống K=11,2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột chống cháy 3x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy hai cửa, đường kính trụ d=100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van d=125mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van d=65mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt rọ hút, đường kính van d=65mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van d=125mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=125mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát, đường kính van d=100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | mối |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | mối |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | mối |
| 98 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | mối |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 191,797 | m2 |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 102 | Quang treo ống D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 103 | Quang treo ống D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Quang treo ống D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Ti treo 8 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 106 | Thép V4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 107 | Ubol D125 đai ốc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Ubol D100 đai ốc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 109 | Ubol D65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ kt:600x600x180mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Mặt nạ phòng độc loại chống khói CO nồng độ 2500ppm>40phút HCN nồng độ 400ppm>40phút HCL nồng độ 1000ppm>40 phút | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Quần áo chống cháy nomex 4 lớp 700 độ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Búa chim phá dỡ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 1200x200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,2 | m |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 1000x200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,5 | m |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 800x200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt côn ống KT1200x200/1000x200 dày 0,75mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt côn ống KT1000x200/800x200 dày 0,75mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Giá đỡ ống gió bằng V4,ty 10 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 120 | Lắp đặt cửa hút khói KT 600x300 + OBD | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Khớp nối mềm cho quạt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Giảm chấn cho quạt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh gắn động cơ điện ,KT: 1200x200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn chống cháy 4 ruột chống cháy 3x6+1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột chống cháy 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 126 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V-24V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lớp bọc chống cháy cho quạt EI45 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 600x400 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1000x400 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Rơ le trung gian kết nối liên động hệ thống báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loops | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy bằng điện Q>=122m3/h; H >= 55m.c.n; P=37Kw | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy bằng Diesel Q>=122m3/h; H >= 55m.c.n; P=45Kw | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù Q>=3,6 m3/h; H >= 65m.c.n; P=2,2Kw | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Quạt hút khói (Q1=13.000 m3/h;H1=400Pa;Q2=8.000m3/h;H2=300Pa) chịu được nhiệt độ 300 độ P=2,2/5,5KW | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển quạt tự động kết nối hệ thống báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi