Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200554477-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200460252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 11:00:00 đến ngày 2020-06-01 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,387,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 140,442 m3
2 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,404 100m3
3 Vận chuyển hỗ hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 1,404 100m3
4 Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T 1,404 100m3
5 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III 2,526 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,227 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,227 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,227 100m3
9 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ (tạm tính bằng 50% nhân công lắp dựng) 47,5 cái
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 2,09 m3
11 Cắt khe tường rãnh 14,9 10m
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 1,045 m3
13 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,08 100m3
14 Vận chuyển hỗ hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,08 100m3
15 Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T 0,08 100m3
16 Bơm nước ao, công suất máy bơm 10m3/h 55,13 ca
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 455,561 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 0 100m3
19 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 41 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 45,556 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 45,556 100m3
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II 45,195 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 4,068 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 3,69 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 3,69 100m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,298 m3
27 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng) 0,747 100m3
28 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 179,3 100m
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 28,525 m3
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 174,003 m3
31 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 130,93 m3
32 Miết mạch tường đá loại lồi 291,77 m2
33 Đá hộc xếp khan 63,57 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,489 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,269 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,174 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,55 tấn
38 Ông nhựa D90 29,34 m
39 Cốt thép khe lún 0,072 tấn
40 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,293 100m
41 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,163 100m2
42 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 0,3 m2
43 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,003 100m3
44 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,013 100m3
45 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,034 100m3
46 Ông nhựa D90 24,45 m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,245 100m
48 Bao tải đất KT:1x05m 1.457,22 cái
49 Xúc đất tận dụng vào bao tải dứa để đắp 182,153 m3
50 Vận chuyển bao tải dứa để đắp, phạm vi 20m 182,153 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,346 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 8,65 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,961 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 60,834 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,368 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,302 tấn
57 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 29,927 m3
58 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 2,494 100m2
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 14,963 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,38 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,836 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 880,2 cái
63 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 0,704 100m2
64 Mua cỏ để trồng 70,632 m2
65 Mua đất màu trồng cây 7,042 m3
66 Bê tông chèn khe thanh ngang M150 đá 1x2 1,565 m3
67 Sản xuất lan can 4,435 tấn
68 Mạ kẽm lan can sắt 4.434,687 kg
69 Lắp dựng lan can sắt 130,4 m2
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 130,4 m2
71 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 7,462 m3
72 Đắp cát nền móng công trình 0,975 m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,088 100m3
74 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 3,688 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,326 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,85 m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,5 m3
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,157 tấn
79 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,486 m3
80 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 76,334 m2
81 Trát trang trí trụ, tường lan can 2 cầu ao
82 Đá hộc xếp khan 5,772 m3
83 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I 5,313 100m
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,398 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,346 100m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 44,98 m2
87 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm 173 m
88 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 31 cây/lần
89 Đào hữu cơ 19,83 m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,198 100m3
91 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,198 100m3
92 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III 33,19 m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,332 100m3
94 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,332 100m3
95 Đắp cát nền móng công trình 207,465 m3
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 18,672 100m3
97 Nilon chống thấm 2,252 100m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 22,516 m3
99 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 4,503 10m
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 225,16 m2
101 Lát gạch bê tông giả đá 40x40x4 225,16 m2
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,475 100m2
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 5,94 m2
104 Bó gốc cây, bó vỉa thẳng 15x18x75 cm 264 m
105 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 28,521 m3
106 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,567 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 2,852 100m3
108 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 2,852 100m3
109 Đắp cát nền móng công trình 19,345 m3
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,387 100m2
111 Nilon lót chống thấm 1,935 100m2
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 38,69 m3
113 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 97,944 m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,33 100m2
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 23,793 m3
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 1,076 tấn
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,706 tấn
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm 2,174 tấn
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm 2,005 tấn
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,708 100m2
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 11,556 m3
122 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 510,55 m2
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 360 cái
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 27 cái
125 Đắp cát nền móng công trình 30,013 m3
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,701 100m3
127 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm 22 m
128 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 7,128 m3
129 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,071 100m3
130 Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,071 100m3
131 Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,071 100m3
132 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 3,175 m3
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,286 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,318 100m3
135 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,318 100m3
136 Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm 1,148 m3
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 14 cái
138 Ống cống D600 14 m
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 28 cái
140 Đế cống D600 28 cái
141 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,106 100m3
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,416 m3
143 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,064 m2
144 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,005 100m3
145 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu 0,074 100m2
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 0,832 m3
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,9 m3
148 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,089 100m2
149 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,005 100m3
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 5,126 m3
151 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,461 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,513 100m3
153 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,513 100m3
154 Đắp cát nền móng công trình 1,378 m3
155 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,066 100m2
156 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,756 m3
157 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,319 m3
158 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 4,453 tấn
159 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,027 tấn
160 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,249 tấn
161 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,249 tấn
162 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,091 100m2
163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,657 m3
164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,337 m3
165 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 23,122 m2
166 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,036 100m2
167 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,126 tấn
168 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,324 tấn
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 1,8 m3
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 10 cái
171 Đắp cát nền móng công trình 17,085 m3
172 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 67,779 m3
173 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,678 100m3
174 Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,678 100m3
175 Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,678 100m3
176 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,53 m3
177 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,948 100m3
178 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 35,1 m3
179 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,702 100m3
180 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,702 100m3
181 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,225 100m2
182 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 8,438 m3
183 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 31,185 m3
184 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 17,325 m3
185 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,225 100m2
186 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,047 tấn
187 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,408 tấn
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,475 m3
189 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 20,559 m3
190 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 10,336 m3
191 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 210,65 m2
192 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 87,041 m2
193 Đắp trang trí đầu cột 20 công
194 Đắp trang trí khoang hàng rào 20 công
195 Đắp chân nan bê tông dày 3cm 10 công
196 Thanh hàng rào bê tông đúc sẵn 51,25 m2
197 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 348,941 m2
198 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 26,202 m3
199 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,13 m3
200 Đắp cát nền móng công trình 12,111 m3
201 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,363 100m3
202 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,363 100m3
203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,912 m3
204 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,011 100m2
205 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,043 100m2
206 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,101 tấn
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,487 m3
208 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,062 100m2
209 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,008 tấn
210 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,057 tấn
211 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,621 m3
212 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,26 100m2
213 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,032 tấn
214 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,209 tấn
215 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 0,518 m3
216 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 1,372 m3
217 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 3,9 m3
218 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 27,87 m2
219 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,87 m2
220 Phá dỡ Nền gạch lá nem 986,94 m2
221 Đào nền sân, đất cấp III 19,739 m3
222 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 1,776 100m3
223 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,974 100m3
224 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 1,974 100m3
225 Đắp cát nền móng công trình 49,347 m3
226 Nilong lót 986,94 m2
227 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 98,694 m3
228 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h 98,694 m3
229 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 0,987 100m3
230 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 0,987 100m3
231 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 39,478 10m
232 Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 986,94 m2
233 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm 144,6 m
234 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 28,92 m3
235 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,289 100m3
236 Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,289 100m3
237 Vận chuyển hỗn hợp gạch đá tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,289 100m3
238 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 19,075 m3
239 Đào nền đường làm mới, đất cấp III 1,718 m3
240 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,908 100m3
241 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 1,908 100m3
242 Đắp cát nền móng công trình 9,808 m3
243 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,883 100m3
244 Nilong lót chống thấm 1.000,62 m2
245 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đường, M250 196,99 m3
246 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Mục III, chương V, phần 2 196,99 m3
247 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 1,97 100m3
248 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 1,97 100m3
249 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 25,887 10m
250 Đánh bóng mặt đường 1.000,62 m2
251 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,72 m3
252 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,515 100m3
253 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,572 100m3
254 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,572 100m3
255 Đắp cát nền móng công trình 8,456 m3
256 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,246 100m2
257 Nilon lót chống thấm 0,846 m2
258 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 10,824 m3
259 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 7,216 m3
260 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,656 100m2
261 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,526 m3
262 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm 1,098 tấn
263 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,134 100m2
264 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 6,298 m3
265 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 111,52 m2
266 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 82 cái
267 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,092 100m3
268 Máy đi bộ trên không đôi 1 bộ
269 Máy đi bộ lắc tay 1 bộ
270 Máy lắc eo 1 bộ
271 Máy tập toàn thân 1 bộ
272 Ghế tập bụng đôi 1 bộ
273 Máy xoay eo ba 1 bộ
274 Xà kép một trụ 1 bộ
275 Xà đơn ba hướng 1 bộ
276 Máy đạp chân đôi 1 bộ
277 Máy tập đẩy tay 1 bộ
278 Máy tập tay vai đôi 1 bộ
279 Xe đạp thể dục 1 bộ
280 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 81,261 m3
281 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 51,64 m3
282 Đất mầu trồng cây 51,64 m3
283 Cây Sang, đường kính D=10-<15cm tại vị trí đo cách gốc 1.3m, cây cao từ 4-6m, dáng cây thẳng không sâu bệnh 31 cây
284 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 31 cây/lần
285 Duy trì cây bóng mát mới trồng 31 1 cây/năm
B Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->