Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 11:00:00 đến ngày 2020-06-01 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,387,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 140,442 | m3 | |
| 2 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 1,404 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển hỗ hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 1,404 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T | 1,404 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | 2,526 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,227 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,227 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,227 | 100m3 | |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ (tạm tính bằng 50% nhân công lắp dựng) | 47,5 | cái | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 2,09 | m3 | |
| 11 | Cắt khe tường rãnh | 14,9 | 10m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 1,045 | m3 | |
| 13 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,08 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển hỗ hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,08 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,08 | 100m3 | |
| 16 | Bơm nước ao, công suất máy bơm 10m3/h | 55,13 | ca | |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 455,561 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 0 | 100m3 | |
| 19 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 41 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 45,556 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 45,556 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | 45,195 | m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 4,068 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 3,69 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 3,69 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,298 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95( đất tận dụng) | 0,747 | 100m3 | |
| 28 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 179,3 | 100m | |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 28,525 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 174,003 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 130,93 | m3 | |
| 32 | Miết mạch tường đá loại lồi | 291,77 | m2 | |
| 33 | Đá hộc xếp khan | 63,57 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,489 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,269 | m3 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,174 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,55 | tấn | |
| 38 | Ông nhựa D90 | 29,34 | m | |
| 39 | Cốt thép khe lún | 0,072 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,293 | 100m | |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,163 | 100m2 | |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 0,3 | m2 | |
| 43 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,003 | 100m3 | |
| 44 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,013 | 100m3 | |
| 45 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,034 | 100m3 | |
| 46 | Ông nhựa D90 | 24,45 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,245 | 100m | |
| 48 | Bao tải đất KT:1x05m | 1.457,22 | cái | |
| 49 | Xúc đất tận dụng vào bao tải dứa để đắp | 182,153 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển bao tải dứa để đắp, phạm vi 20m | 182,153 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,346 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 8,65 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,961 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 60,834 | m3 | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,368 | tấn | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,302 | tấn | |
| 57 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 29,927 | m3 | |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,494 | 100m2 | |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 14,963 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,38 | 100m2 | |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,836 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 880,2 | cái | |
| 63 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 0,704 | 100m2 | |
| 64 | Mua cỏ để trồng | 70,632 | m2 | |
| 65 | Mua đất màu trồng cây | 7,042 | m3 | |
| 66 | Bê tông chèn khe thanh ngang M150 đá 1x2 | 1,565 | m3 | |
| 67 | Sản xuất lan can | 4,435 | tấn | |
| 68 | Mạ kẽm lan can sắt | 4.434,687 | kg | |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | 130,4 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 130,4 | m2 | |
| 71 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 7,462 | m3 | |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | 0,975 | m3 | |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,088 | 100m3 | |
| 74 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 3,688 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,326 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,85 | m3 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,5 | m3 | |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,157 | tấn | |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,486 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 76,334 | m2 | |
| 81 | Trát trang trí trụ, tường lan can | 2 | cầu ao | |
| 82 | Đá hộc xếp khan | 5,772 | m3 | |
| 83 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 5,313 | 100m | |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,398 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,346 | 100m2 | |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 44,98 | m2 | |
| 87 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | 173 | m | |
| 88 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | 31 | cây/lần | |
| 89 | Đào hữu cơ | 19,83 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,198 | 100m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,198 | 100m3 | |
| 92 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | 33,19 | m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,332 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,332 | 100m3 | |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình | 207,465 | m3 | |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,672 | 100m3 | |
| 97 | Nilon chống thấm | 2,252 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 22,516 | m3 | |
| 99 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 4,503 | 10m | |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 225,16 | m2 | |
| 101 | Lát gạch bê tông giả đá 40x40x4 | 225,16 | m2 | |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,475 | 100m2 | |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 5,94 | m2 | |
| 104 | Bó gốc cây, bó vỉa thẳng 15x18x75 cm | 264 | m | |
| 105 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 28,521 | m3 | |
| 106 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 2,567 | 100m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 2,852 | 100m3 | |
| 108 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 2,852 | 100m3 | |
| 109 | Đắp cát nền móng công trình | 19,345 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,387 | 100m2 | |
| 111 | Nilon lót chống thấm | 1,935 | 100m2 | |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 38,69 | m3 | |
| 113 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 97,944 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,33 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 23,793 | m3 | |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 1,076 | tấn | |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,706 | tấn | |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | 2,174 | tấn | |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | 2,005 | tấn | |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,708 | 100m2 | |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 11,556 | m3 | |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 510,55 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 360 | cái | |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 27 | cái | |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | 30,013 | m3 | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,701 | 100m3 | |
| 127 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm | 22 | m | |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 7,128 | m3 | |
| 129 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,071 | 100m3 | |
| 130 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,071 | 100m3 | |
| 131 | Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,071 | 100m3 | |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 3,175 | m3 | |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,286 | 100m3 | |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,318 | 100m3 | |
| 135 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,318 | 100m3 | |
| 136 | Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 1,148 | m3 | |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 14 | cái | |
| 138 | Ống cống D600 | 14 | m | |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 28 | cái | |
| 140 | Đế cống D600 | 28 | cái | |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,106 | 100m3 | |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,416 | m3 | |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,064 | m2 | |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,005 | 100m3 | |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | 0,074 | 100m2 | |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 0,832 | m3 | |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,9 | m3 | |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,089 | 100m2 | |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,005 | 100m3 | |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 5,126 | m3 | |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,461 | 100m3 | |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,513 | 100m3 | |
| 153 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,513 | 100m3 | |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình | 1,378 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,066 | 100m2 | |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,756 | m3 | |
| 157 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,319 | m3 | |
| 158 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 4,453 | tấn | |
| 159 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,027 | tấn | |
| 160 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,249 | tấn | |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,249 | tấn | |
| 162 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,091 | 100m2 | |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,657 | m3 | |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,337 | m3 | |
| 165 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 23,122 | m2 | |
| 166 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,126 | tấn | |
| 168 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,324 | tấn | |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 1,8 | m3 | |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 10 | cái | |
| 171 | Đắp cát nền móng công trình | 17,085 | m3 | |
| 172 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 67,779 | m3 | |
| 173 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,678 | 100m3 | |
| 174 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,678 | 100m3 | |
| 175 | Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,678 | 100m3 | |
| 176 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,53 | m3 | |
| 177 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 0,948 | 100m3 | |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 35,1 | m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,702 | 100m3 | |
| 180 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,702 | 100m3 | |
| 181 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,225 | 100m2 | |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 8,438 | m3 | |
| 183 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 31,185 | m3 | |
| 184 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 17,325 | m3 | |
| 185 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,225 | 100m2 | |
| 186 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,047 | tấn | |
| 187 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,408 | tấn | |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,475 | m3 | |
| 189 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 20,559 | m3 | |
| 190 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 10,336 | m3 | |
| 191 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 210,65 | m2 | |
| 192 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 87,041 | m2 | |
| 193 | Đắp trang trí đầu cột | 20 | công | |
| 194 | Đắp trang trí khoang hàng rào | 20 | công | |
| 195 | Đắp chân nan bê tông dày 3cm | 10 | công | |
| 196 | Thanh hàng rào bê tông đúc sẵn | 51,25 | m2 | |
| 197 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 348,941 | m2 | |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 26,202 | m3 | |
| 199 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,13 | m3 | |
| 200 | Đắp cát nền móng công trình | 12,111 | m3 | |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,363 | 100m3 | |
| 202 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,363 | 100m3 | |
| 203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,912 | m3 | |
| 204 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 205 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,043 | 100m2 | |
| 206 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,101 | tấn | |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,487 | m3 | |
| 208 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,062 | 100m2 | |
| 209 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,008 | tấn | |
| 210 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,057 | tấn | |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,621 | m3 | |
| 212 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,26 | 100m2 | |
| 213 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,032 | tấn | |
| 214 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,209 | tấn | |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 0,518 | m3 | |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 1,372 | m3 | |
| 217 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 3,9 | m3 | |
| 218 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,87 | m2 | |
| 219 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,87 | m2 | |
| 220 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 986,94 | m2 | |
| 221 | Đào nền sân, đất cấp III | 19,739 | m3 | |
| 222 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 1,776 | 100m3 | |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,974 | 100m3 | |
| 224 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 1,974 | 100m3 | |
| 225 | Đắp cát nền móng công trình | 49,347 | m3 | |
| 226 | Nilong lót | 986,94 | m2 | |
| 227 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | 98,694 | m3 | |
| 228 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h | 98,694 | m3 | |
| 229 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 0,987 | 100m3 | |
| 230 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | 0,987 | 100m3 | |
| 231 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 39,478 | 10m | |
| 232 | Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 986,94 | m2 | |
| 233 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm | 144,6 | m | |
| 234 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 28,92 | m3 | |
| 235 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,289 | 100m3 | |
| 236 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,289 | 100m3 | |
| 237 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,289 | 100m3 | |
| 238 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 19,075 | m3 | |
| 239 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | 1,718 | m3 | |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,908 | 100m3 | |
| 241 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 1,908 | 100m3 | |
| 242 | Đắp cát nền móng công trình | 9,808 | m3 | |
| 243 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,883 | 100m3 | |
| 244 | Nilong lót chống thấm | 1.000,62 | m2 | |
| 245 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đường, M250 | 196,99 | m3 | |
| 246 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h | Mục III, chương V, phần 2 | 196,99 | m3 |
| 247 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 1,97 | 100m3 | |
| 248 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | 1,97 | 100m3 | |
| 249 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 25,887 | 10m | |
| 250 | Đánh bóng mặt đường | 1.000,62 | m2 | |
| 251 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,72 | m3 | |
| 252 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,515 | 100m3 | |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,572 | 100m3 | |
| 254 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,572 | 100m3 | |
| 255 | Đắp cát nền móng công trình | 8,456 | m3 | |
| 256 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,246 | 100m2 | |
| 257 | Nilon lót chống thấm | 0,846 | m2 | |
| 258 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 10,824 | m3 | |
| 259 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,216 | m3 | |
| 260 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,656 | 100m2 | |
| 261 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,526 | m3 | |
| 262 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | 1,098 | tấn | |
| 263 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,134 | 100m2 | |
| 264 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 6,298 | m3 | |
| 265 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 111,52 | m2 | |
| 266 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 82 | cái | |
| 267 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 268 | Máy đi bộ trên không đôi | 1 | bộ | |
| 269 | Máy đi bộ lắc tay | 1 | bộ | |
| 270 | Máy lắc eo | 1 | bộ | |
| 271 | Máy tập toàn thân | 1 | bộ | |
| 272 | Ghế tập bụng đôi | 1 | bộ | |
| 273 | Máy xoay eo ba | 1 | bộ | |
| 274 | Xà kép một trụ | 1 | bộ | |
| 275 | Xà đơn ba hướng | 1 | bộ | |
| 276 | Máy đạp chân đôi | 1 | bộ | |
| 277 | Máy tập đẩy tay | 1 | bộ | |
| 278 | Máy tập tay vai đôi | 1 | bộ | |
| 279 | Xe đạp thể dục | 1 | bộ | |
| 280 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 81,261 | m3 | |
| 281 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 51,64 | m3 | |
| 282 | Đất mầu trồng cây | 51,64 | m3 | |
| 283 | Cây Sang, đường kính D=10-<15cm tại vị trí đo cách gốc 1.3m, cây cao từ 4-6m, dáng cây thẳng không sâu bệnh | 31 | cây | |
| 284 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 31 | cây/lần | |
| 285 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 31 | 1 cây/năm | |
| B | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi