Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 18:27:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,194,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường THPT Lạng Giang số 2 | |||
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng | |||
| C | Phần xây lắp | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,346 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,892 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,647 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,033 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,782 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,173 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,463 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,208 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,678 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,506 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,519 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,462 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,935 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,459 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,466 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,321 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,236 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,179 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,761 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,406 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,726 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,295 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,97 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,664 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,418 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,169 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,169 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,021 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc Khổ 400 dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,25 | m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,183 | 1m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,083 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,334 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,782 | m2 |
| 52 | Màng chống thấm 48P- dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,009 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 917,177 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,625 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530,65 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,238 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,065 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,126 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,133 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.258,119 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, (KT 50x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.191,562 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,102 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 ( KT 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,286 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, ( KT 30x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,565 | m2 |
| 65 | Đá granít tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,773 | m2 |
| 66 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 67 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 68 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,409 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,96 | m |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,46 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.624,867 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.544,895 | m2 |
| 73 | Cửa đi kính khung nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,455 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 76 | Cửa sổ chớp kính nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 78 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,74 | m2 |
| 79 | Vách kính phần hãm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6 | m2 |
| 80 | Cửa sổ pa nô kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,44 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,84 | m2 |
| 84 | Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,033 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 86 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | tấn |
| 87 | Trụ cầu thang inox 304 mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,221 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,419 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 8 | Mua đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Mua cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.480 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 100m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 31 | Mua cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 33 | Mua cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X16mm2+1x10mm2(Cấp cho nhà trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.723 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | hộp |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Mua đầu cos M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Mua đầu cos M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,019 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 7 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 63 x 63 x 6 (<= F 75) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | điện cực |
| 9 | Mua thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,568 | kg |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,568 | kg |
| 11 | Sứ chống rột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Mũ tôn chống giột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Đệm lá chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 15 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 20 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 22 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | điện cực |
| 23 | Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 26 | Mua cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,721 | kg |
| F | Phần thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7 | 10m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| G | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa tiểu nữ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo quần áo khu wc riêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Dây mềm cấp nước( Xí, Lav, Bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dài 4m đường kính d = 50mm ống PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dài 4m đường kính d = 40mm ống PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dài 4m đường kính d = 25mm PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dài 4m đường kính d 20mm ống cấp nước nóng PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dài 4m đường kính d = 20mm ống cấp nước lạnh PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR, cút ren trong D=20mm x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D=25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1 , đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 77 | Xi phông ( thỏ ngăn mùi) U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 78 | Bịt thông tắc ( bịt xả ren ngoài) U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm; class 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm; class 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PVC d=110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| H | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,531 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,069 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,051 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút sành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,419 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,589 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,507 | 100m3 |
| I | Các hạng mục phụ trợ | |||
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,25 | m3 |
| 3 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| K | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Máy bơm ( P=3HP/2,2KW/380V) Q= 6-24M3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt trõ bơm( rọ đồng) ren, đường kính trõ d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,556 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch BT nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn rãnh móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,091 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,509 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| L | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m cọc |
| 3 | Cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,618 | kg |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,232 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,393 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,346 | m3 |
| 22 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,44 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,578 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,578 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,018 | m2 |
| 26 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | 100m3 |
| 29 | Thang sắt d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | thanh |
| 30 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | mét |
| M | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,077 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,342 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,59 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,342 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,59 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | 100m2 |
| 20 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,918 | 1m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,728 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Mua bóng đèn Led 120/18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| N | Phòng cháy và chữa cháy | |||
| O | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472 | m |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 9 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 12 | Mua Cáp điện Cu/XLPE/PVC 8X1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 17 | Tủ trung tâm báo cháy loại 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| P | Đèn thoát hiểm và sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| Q | PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 20 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| R | PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy bơm động cơ điện - Máy có khối lượng <= 0.1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ diezen - Máy có khối lượng <= 0.1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt máy bơm , máy có khối lượng <=0,1T ( Bơm bù áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren ( van 1 chiều), đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 28 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 31 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà ( tủ chân mái) KT:800x600x220x0,8mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 32 | Lắp đặt bình tích áp 200l VRV/DN25(10Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 33 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 37 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 38 | Lắp đặt khớp nối d65KY66 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt lăng chữa cháy d65/16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65mm l 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt van góc 16K65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính Y d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| S | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện, công suất 40HP/30kW/380V; Q= 84- 225 m3/h; H= 50,8-38,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ diezen, công suất 30PS (19,8kW); Q= 60m3/h; H= 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện: công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H= 73,5-26,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 1 điện+1 diezen+ 1 bù ) công suất 50HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| T | Phòng chống mối | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào (hào ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,62 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào (hào trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,304 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,36 | m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.189,94 | lít |
| U | Trường THPT Lạng Giang số 3 | |||
| V | Hạng mục: Nhà lớp học 09 phòng và 03 phòng học bộ môn | |||
| W | Phần xây lắp | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,737 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,943 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,656 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,731 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,946 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,029 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,372 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,469 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,612 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,959 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,09 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,302 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,276 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,299 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,02 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,502 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,632 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,757 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,83 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,261 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,446 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,16 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,223 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,896 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,215 | m3 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,505 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | tấn |
| 49 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, (KT 30x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,378 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,536 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc Khổ 400 dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2 | m |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | 1m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,367 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,083 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,075 | m2 |
| 56 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,153 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,12 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,07 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.678,497 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,476 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,879 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979,784 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.661,725 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,262 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, (KT 50x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.301,073 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,822 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, (KT 30x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,841 | m2 |
| 68 | Đá granít tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,61 | m2 |
| 69 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 70 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 71 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,432 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,2 | m |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,367 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,12 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.181,849 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.437,268 | m2 |
| 77 | Cửa đi kính khung nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,46 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 80 | Cửa sổ chớp kính, khung nhôm hệ, nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 82 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,674 | m2 |
| 83 | Vách kính phần hãm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,7 | m2 |
| 84 | Cửa sổ pa nô kính nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,82 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 87 | Hoa sắt cửa sổ 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,72 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,84 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | tấn |
| 92 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,558 | m2 |
| 94 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,691 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,37 | 100m2 |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nổi 400x300x160 (trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Tủ điện 6 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 10 | Tủ điện 9 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Công tắc đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Công tắc đôi một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Công tắc ba một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Công tắc bốn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 15 | Công tắc đơn hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Công tắc đôi hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | hộp |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn LED tube chiếu sáng lớp học CSLH/ 18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ đèn LED tube chiếu sáng lớp học CSLH/ 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30/24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 22x22/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn LED tube 120/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 29 | Mua gạch xây không nung đặt trong hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,182 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 1000 viên |
| 31 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 32 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, tiết diện dây 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | km |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 36 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 38 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 39 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811 | m |
| 40 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811 | m |
| 41 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.210 | m |
| 42 | Kéo rải ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.734 | m |
| 46 | Mua đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 47 | Mua đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| Y | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,019 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 7 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55 x 5 ( <=F 20)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 63 x 63 x 6 (<= F 75) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | điện cực |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,568 | kg |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Đệm lá chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 15 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 20 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55 x 5 ( <=F 20)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 22 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | điện cực |
| 23 | Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 24 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 26 | Mua cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | kg |
| Z | Phần thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | 10m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| AA | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa tiểu nữ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo quần áo khu wc riêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Dây mềm cấp nước( Xí, Lav, Bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống dài 4m đường kính d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống dài 4m đường kính d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống dài 4m đường kính d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống dài 4m đường kính d 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dài 4m đường kính d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR, cút ren trong D=20mm x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D=25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1 , đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m class 1, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 77 | Xi phông ( thỏ ngăn mùi) U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 78 | Bịt thông tắc ( bịt xả ren ngoài) U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm; class 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm; class 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PVC d=110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| AB | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,531 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,069 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,051 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút sành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,419 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,589 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| AC | Các hạng mục phụ trợ | |||
| AD | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,05 | m3 |
| 3 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6 | m |
| AE | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm ( P=3HP/2,2KW/380V) Q= 6-24M3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt trõ bơm( rọ đồng) ren, đường kính trõ d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,699 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn hố ga móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch BT nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,373 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,923 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,224 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| AF | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,232 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,393 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,346 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,44 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,578 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,578 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,018 | m2 |
| 23 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | 100m3 |
| 26 | Thang sắt d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | thanh |
| 27 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | mét |
| AG | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,165 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,376 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,624 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,376 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,624 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 24 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,918 | 1m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,728 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Mua bóng đèn Led 120/18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 35 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| AH | Phòng cháy và chữa cháy | |||
| AI | Báo cháy, chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt D CD01 40x20/2,2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp D KC01 2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối phân chia tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Tủ báo cháy trung tâm không địa chỉ 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 đầu báo cháy |
| 9 | Đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | đầu báo |
| 10 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn báo cháy |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, tiết diện dây 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | km |
| 15 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 8x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/P/VC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | m |
| AJ | PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy d13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| AK | PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy bơm động cơ điện Máy có khối lượng <= 0.1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ diezen - Máy có khối lượng <= 0.1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt máy bơm , máy có khối lượng <=0,1T ( Bơm bù áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren ( van 1 chiều), đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m3 |
| 31 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà( tủ chân mái) KT:800x600x220x0,8mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 32 | Lắp đặt bình tích áp 200l VRV/DN25(10Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 33 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 37 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 38 | Lắp đặt khớp nối d65KY66 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt lăng chữa cháy d65/16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65mm l 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt van góc 16K65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính Y d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AL | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện, công suất 40HP/30kW/380V; Q= 84- 225 m3/h; H= 50,8-38,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ diezen, công suất 30PS (19,8kW); Q= 60m3/h; H= 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện: công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H= 73,5-26,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 1 điện+1 diezen+ 1 bù ) công suất 50HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AM | Phòng chống mối | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào (hào ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào (hào trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.105 | lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi