Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TUẤN ĐẠO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 06:00:00 đến ngày 2020-06-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2(Xung quanh vị trí công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3(Xung quanh vị trí công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m(Xung quanh vị trí công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,99 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,24 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng, đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,73 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 16 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,74 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,31 | m2 |
| 22 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,47 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 31 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 32 | Ca san gạt tạo đường vào thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 33 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m3 |
| 34 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | 100m3 |
| 36 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,3mm (Theo QĐ236/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| C | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,485 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chếch thép, nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 315/180 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 12,1mm (Theo QĐ236/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 12,1mm (Theo QĐ236/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,3mm (Theo QĐ236/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,3mm (Theo QĐ236/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,3mm (Theo QĐ236/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Nút bịt HDPE D180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê thép DN180/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Côn thép DN150/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 28 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 30 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 31 | Đai 180/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 32 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng, đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4m, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 42 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích ty nổi, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Ca xe vận chuyển thiết bị ống vào chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi