Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | (Vốn TW XDNTM + vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu) + Vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 14:37:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,606,573,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,145 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,051 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,229 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,734 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,162 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,385 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,184 | m3 |
| 34 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch vân đá KT 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 36 | Lát nền bậc cấp bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 37 | Láng đá mài nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,894 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,07 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,555 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,087 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,99 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,836 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,224 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,538 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,538 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,538 | 1m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,087 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,512 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,599 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m2 |
| 55 | LD tôn úp sóng mái (khổ 1m2, dập sẳn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 56 | LD tôn dập máng xối (khổ 1m2, dập sẳn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 57 | Làm trần tôn lạnh mạ màu dày 0,35dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,31 | m2 |
| 58 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 61 | Đắp chỉ xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,9 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3 | m |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,255 | m2 |
| 64 | CC cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 65 | CC cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 66 | CC cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 67 | CC song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 68 | LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,735 | m2 |
| 69 | LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | CC & LD lan can inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | md |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,735 | m2 |
| 73 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,623 | m3 |
| 74 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,951 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,275 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 82 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 83 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 84 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 85 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 86 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 87 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,278 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,198 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,254 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,699 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,029 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,427 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,52 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,433 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,644 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,821 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,887 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,43 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,136 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,138 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,624 | m3 |
| 34 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,52 | m2 |
| 35 | Lát nền bậc cấp bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,93 | m2 |
| 36 | Láng đá mài nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,16 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,69 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,46 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,812 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,402 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,64 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,3 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,806 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,92 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,832 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,832 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,832 | 1m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,042 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,026 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,402 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,666 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | 100m2 |
| 56 | LD tôn úp sóng mái (khổ 1m2, dập sẳn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | md |
| 57 | LD tôn dập máng xối (khổ 1m2, dập sẳn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | md |
| 58 | Làm trần tôn lạnh mạ màu dày 0,35dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,62 | m2 |
| 59 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,8 | m |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | tấn |
| 62 | Đắp chỉ xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,4 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6 | m |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,873 | m2 |
| 65 | CC cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,713 | m2 |
| 66 | CC cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 67 | CC cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 68 | CC song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,713 | m2 |
| 69 | LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,193 | m2 |
| 70 | LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 71 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,385 | m2 |
| 73 | Bông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | cái |
| 74 | Cửa tủ nhôm bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | m |
| 75 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,623 | m3 |
| 76 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,951 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,275 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 84 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 85 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 86 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 87 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 88 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 89 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,34 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,72 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,92 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841,66 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8 | m2 |
| 6 | Vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,36 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,72 | m2 |
| 9 | Thay trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,34 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,72 | m2 |
| 11 | LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,6 | m2 |
| 13 | Hóa chất vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chai |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m2 |
| 16 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,716 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường cột, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,498 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841,66 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,715 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,908 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,004 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 16 | Tôn máng xối, dập sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Tôn úp mái, dập sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 22 | Ống PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 23 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,906 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,015 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 39 | Tôn máng xối, dập sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 40 | Tôn úp mái, dập sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | tấn |
| 45 | Ống PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 46 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 47 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Thay quạt trần hiện trạng bằng quạt trần điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Thay đèn 2x12m hiện trạng bằng đèn Batten Led Tube T8 2x20W, bóng 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Thay đèn tròn ốp trần hiện trạng bằng đèn tròn ốp trần, bóng Led 18W, kt: 217x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² cấp nguồn đến máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt CB 2P/20A/1.5kA + mặt CB + đế âm đơn điều khiển máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 9 | Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1.6mm thoát nước ngưng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 11 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 2x20W, bóng 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 1x20W, bóng 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần điện, không bao gồm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt: 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt: 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25, đặt chìm, luồn cáp ngầm cấp nguồn từ ngoài vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn CV-8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn CXV-10mm² cấp nguồn từ ngoài vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + công tắc đơn 2 chiều + mặt 2 + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + mặt 2 + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + dimmer quạt + mặt 3 + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt CB 2P/10A/1.5kA + mặt CB + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 1P+1N/10A/4.5kA + mặt CB + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt CB 2P/20A/1.5kA + mặt CB + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt RCBO 1P+1N/20A/4.5kA + mặt CB + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại, loại lắp âm, kt: 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P/10A/6kA gắn trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P/16A/6kA gắn trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P/40A/6kA gắn trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 2P/50A/30kA gắn trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện máy bơm vỏ kim loại, loại lắp nổi, kt: (300x300x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt khởi động từ MC-22b 22A gắn trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 44 | Đào đất mương đặt ống ngầm bảo vệ cáp nguồn 80*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 45 | Lấp cát mương 80*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 46 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | viên |
| 47 | Lấp đất mương 80*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 48 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 50 | Đóng cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (CLTĐ Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 51 | Lắp đặt hộp đo điện trở (đã bao gồm chi phí đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 53 | Đào đất mương tiếp địa 10*0.3*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 54 | Lấp đất mương 10*0.3*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 55 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính FTP Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 57 | Lắp đặt Switch 5 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 58 | Kéo rải dây cáp điện thoại EBT 0.5-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây RJ40 + mặt 1 + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 đặt chờ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 62 | Tủ kết nối mạng C-Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tổng đài nội bộ 3 vào, 8 ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 66 | Đào đất mương đặt ống ngầm 10*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 67 | Lấp cát mương 10*0.3*0.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 68 | Lấp đất mương 10*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống PVC Þ27 x 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC Þ34 x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC Þ42 x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PVC Þ114 x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 76 | Lắp đặt co 90º PVC Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 77 | Lắp đặt co 90º PVC Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 78 | Lắp đặt co 90º PVC Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 79 | Lắp đặt co 90º PVC Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt co 90º rút PVC Þ34x27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt co 90º rút PVC Þ42x27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt chữ T PVC Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 83 | Lắp đặt chữ T PVC Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt chữ T PVC Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt chữ T rút PVC Þ34x27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 86 | Lắp đặt chữ T rút PVC Þ42x34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt co 45º PVC Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 88 | Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 89 | Lắp đặt co 45º PVC Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 90 | Lắp đặt chữ Y PVC Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt chữ Y PVC Þ90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 92 | Lắp đặt chữ Y PVC Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt chữ Y rút PVC Þ90x60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt chữ Y rút PVC Þ114x60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt co ren trong thau PVC D27 x RTT 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt co ren ngoài D27 x RN 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt van nhựa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 103 | Tê cầu xi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Lavabo treo tường + chân treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 105 | Bộ xả nhấn cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi, kt: 45x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa bếp loại 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 111 | Bộ xả cho chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt phểu thoát nước, kt: 140x140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 114 | Lắp đặt bồn nước Inox 3000L - dạng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bồn |
| 115 | Khoan giếng cấp nước sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Giếng |
| 116 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 117 | Máy bơm nước 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 118 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kg |
| 119 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm, bồn nước… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 120 | Đào đất đặt ống 60*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 121 | Lấp cát 60*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 122 | Lấp đất 60*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống PVC Þ140 x 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 125 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 126 | Lắp đặt nối rút trơn Þ140 x 90 TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co 45º PVC Þ140 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt chữ Y rút PVC Þ140x90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 130 | Keo dán ống loại 1Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lon |
| 131 | Quả cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 132 | Đào đất đặt ống 46*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m3 |
| 133 | Lấp cát 46*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 134 | Lấp đất 46*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m3 |
| 135 | Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 1x20W, bóng 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống ruột gà Þ16, đặt nổi, bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25, đặt chìm, luồn cáp ngầm cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 138 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 139 | Kéo rải dây dẫn CXV-2.5mm² cấp nguồn từ nhà làm việc đoàn thể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 140 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế nổi đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 142 | Đào đất mương đặt ống ngầm bảo vệ cáp nguồn 16*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 143 | Lấp cát mương 16*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 144 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | viên |
| 145 | Lấp đất mương 16*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 146 | Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 148 | Keo dán ống loại 200gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lon |
| 149 | Phụ kiện neo ống (cùm, ty treo…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 150 | Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 2x20W, bóng 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 1x20W, bóng 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn tròn nổi ốp trần, bóng Led 22W, viền màu, kt: 350x85mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt trần điện, không bao gồm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt: 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt: 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 157 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25, đặt chìm, luồn cáp ngầm cấp nguồn từ ngoài vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 158 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 159 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 160 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 161 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn từ ngoài vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + dimmer quạt + mặt 3 + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt CB 2P/10A/1.5kA + mặt CB + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt RCBO 1P+1N/10A/4.5kA + mặt CB + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường, mặt nhựa, đế nhựa, chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P/10A/6kA gắn trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P/16A/6kA gắn trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA gắn trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 172 | Đào đất mương đặt ống ngầm bảo vệ cáp nguồn 20*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 173 | Lấp cát mương 20*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 174 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | viên |
| 175 | Lấp đất mương 20*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 176 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 178 | Đóng cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 179 | Lắp đặt hộp đo điện trở (đã bao gồm chi phí đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 180 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 181 | Đào đất mương tiếp địa 6*0.3*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 182 | Lấp đất mương 6*0.3*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 183 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính FPT Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 184 | Lắp đặt 2 ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 2 + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Kéo rải dây cáp điện thoại EBT 0.5-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 186 | Lắp đặt 2 ổ cắm điện thoại 4 dây RJ40 + mặt 2 + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 đặt chờ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 189 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt: 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 190 | Đầu chia điện thoại RJ40 1 ra 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 192 | Đào đất mương đặt ống ngầm 10*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 193 | Lấp cát mương 10*0.3*0.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 194 | Lấp đất mương 10*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 195 | Lắp đặt ống PVC Þ27 x 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống PVC Þ42 x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống PVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống PVC Þ114 x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 200 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 201 | Lắp đặt co 90º PVC Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 202 | Lắp đặt co 90º PVC Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 203 | Lắp đặt co 90º rút PVC Þ42x27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 204 | Lắp đặt chữ T PVC Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 205 | Lắp đặt chữ T PVC Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 206 | Lắp đặt co 45º PVC Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 207 | Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 208 | Lắp đặt co 45º PVC Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 209 | Lắp đặt chữ Y PVC Þ90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 210 | Lắp đặt chữ Y PVC Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 211 | Lắp đặt chữ Y rút PVC Þ114x60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 212 | Lắp đặt co ren ngoài D27 x RN 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 213 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 214 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 215 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 217 | Tê cầu xi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 218 | Lắp đặt Lavabo treo tường + chân treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 219 | Bộ xả nhấn cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 221 | Lắp đặt gương soi, kt: 45x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 223 | Bộ xả cho chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 224 | Lắp đặt phểu thoát nước, kt: 140x140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 225 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kg |
| 226 | Đào đất đặt ống 40*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 227 | Lấp cát 40*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 228 | Lấp đất 40*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 229 | Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 230 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 231 | Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 232 | Keo dán ống loại 200gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lon |
| 233 | Quả cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 234 | Đào đất đặt ống 18*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 235 | Lấp cát 18*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 236 | Lấp đất 18*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 237 | Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 1x20W, bóng 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 238 | Lắp đặt ống ruột gà Þ16, đặt nổi, bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 239 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25, đặt chìm, luồn cáp ngầm cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 240 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 241 | Kéo rải dây dẫn CXV-2.5mm² cấp nguồn từ nhà làm việc đoàn thể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 242 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế nổi đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 244 | Đào đất mương đặt ống ngầm bảo vệ cáp nguồn 14*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 245 | Lấp cát mương 14*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 246 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | viên |
| 247 | Lấp đất mương 14*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 248 | Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 249 | Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 250 | Keo dán ống loại 200gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lon |
| 251 | Phụ kiện neo ống (cùm, ty treo…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC - SÂN VƯỜN - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,45 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.237,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 4 | Đào đất rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,45 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,991 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,991 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,94 | m2 |
| 10 | Trồng cây Lộc vừng cao 4m, đường kính D>30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây Cọ ta cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cây/90ngày |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,438 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,675 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,85 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,363 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,25 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,25 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,474 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 23 | Tháo dỡ khung song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,95 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 25 | Vệ sinh tường, cột trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,439 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,739 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá bóc chân tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,54 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,95 | m2 |
| 30 | Sản xuất hàng rào song sắt+chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,95 | m2 |
| 31 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,677 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,253 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,931 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Sản xuất đài nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 11 | Lắp dựng đài nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m2 |
| 13 | Bulon F20 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BỔ SUNG (THAY MỚI MÁI TÔN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH, CẢI TẠO CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,678 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,938 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,254 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,851 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,077 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,145 | m2 |
| 14 | Cửa cổng khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,378 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,29 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi