Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556147-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200556090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn (Vốn TW XDNTM + vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu) + Vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 14:37:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,606,573,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,145 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,051 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,229 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,734 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,422 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,162 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,09 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,547 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,837 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,185 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,385 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,184 m3
34 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,99 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch vân đá KT 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
36 Lát nền bậc cấp bằng gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m2
37 Láng đá mài nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,894 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,07 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,555 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,087 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,99 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,836 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,224 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,538 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,538 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,538 1m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,087 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,512 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,599 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 100m2
55 LD tôn úp sóng mái (khổ 1m2, dập sẳn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 md
56 LD tôn dập máng xối (khổ 1m2, dập sẳn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 md
57 Làm trần tôn lạnh mạ màu dày 0,35dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,31 m2
58 Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 m
59 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 tấn
61 Đắp chỉ xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,9 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3 m
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,255 m2
64 CC cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
65 CC cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
66 CC cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
67 CC song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
68 LD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,735 m2
69 LD tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
71 CC & LD lan can inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 md
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,735 m2
73 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,623 m3
74 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,951 m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 m3
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,822 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,275 m3
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 m2
82 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 m3
83 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
84 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
85 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
86 Lớp đá 1x2 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
87 LD ống cống BTCT, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
B HẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,752 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,278 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,198 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,254 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,752 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,699 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,029 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,427 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,52 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,433 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,644 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,821 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,264 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,562 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,887 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,953 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,822 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,256 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,773 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 tấn
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,43 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,136 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,138 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,624 m3
34 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,52 m2
35 Lát nền bậc cấp bằng gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,93 m2
36 Láng đá mài nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,16 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,69 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,46 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,812 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,37 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,402 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,64 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,3 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,806 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,92 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,832 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,832 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,832 1m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,042 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523,026 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,402 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 946,666 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 100m2
56 LD tôn úp sóng mái (khổ 1m2, dập sẳn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 md
57 LD tôn dập máng xối (khổ 1m2, dập sẳn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 md
58 Làm trần tôn lạnh mạ màu dày 0,35dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,62 m2
59 Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,8 m
60 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 tấn
62 Đắp chỉ xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,4 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6 m
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,873 m2
65 CC cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,713 m2
66 CC cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
67 CC cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,68 m2
68 CC song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,713 m2
69 LD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,193 m2
70 LD tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
71 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,385 m2
73 Bông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 cái
74 Cửa tủ nhôm bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 m
75 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,623 m3
76 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,951 m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,822 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,275 m3
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 m2
84 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 m3
85 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
86 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
87 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
88 Lớp đá 1x2 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
89 LD ống cống BTCT, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Tháo dỡ trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,34 m2
2 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,72 m2
3 Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,92 m2
4 Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 841,66 m2
5 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,8 m2
6 Vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
7 Phá dỡ nền gạch KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,36 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,72 m2
9 Thay trần thạch cao chống ẩm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,34 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,72 m2
11 LD tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,6 m2
13 Hóa chất vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chai
14 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421 m2
15 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m2
16 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
17 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
18 Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,716 m2
19 Bả bằng ma tít vào tường cột, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,498 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,72 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 841,66 m2
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,715 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,344 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,908 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,004 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m2
15 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m2
16 Tôn máng xối, dập sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
17 Tôn úp mái, dập sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,713 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
22 Ống PVC, D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
23 Bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
24 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m3
26 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,482 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,906 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,081 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,015 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,692 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 m2
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,15 m2
38 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
39 Tôn máng xối, dập sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
40 Tôn úp mái, dập sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
43 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 tấn
44 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 tấn
45 Ống PVC, D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
46 Bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
47 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1 Thay quạt trần hiện trạng bằng quạt trần điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
2 Thay đèn 2x12m hiện trạng bằng đèn Batten Led Tube T8 2x20W, bóng 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
3 Thay đèn tròn ốp trần hiện trạng bằng đèn tròn ốp trần, bóng Led 18W, kt: 217x15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
4 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
5 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² cấp nguồn đến máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
7 Lắp đặt CB 2P/20A/1.5kA + mặt CB + đế âm đơn điều khiển máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1,5Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
9 Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
10 Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1.6mm thoát nước ngưng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
11 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
13 Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 2x20W, bóng 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
14 Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 1x20W, bóng 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
15 Lắp đặt quạt trần điện, không bao gồm hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt: 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
17 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt: 160x160x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608 m
19 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
20 Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25, đặt chìm, luồn cáp ngầm cấp nguồn từ ngoài vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
21 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930 m
22 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690 m
23 Kéo rải dây dẫn CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
24 Kéo rải dây dẫn CV-8mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 m
25 Kéo rải dây dẫn CXV-10mm² cấp nguồn từ ngoài vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
27 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + công tắc đơn 2 chiều + mặt 2 + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + mặt 2 + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + dimmer quạt + mặt 3 + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Lắp đặt CB 2P/10A/1.5kA + mặt CB + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Lắp đặt RCBO 1P+1N/10A/4.5kA + mặt CB + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Lắp đặt CB 2P/20A/1.5kA + mặt CB + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt RCBO 1P+1N/20A/4.5kA + mặt CB + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại, loại lắp âm, kt: 550x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
37 Lắp đặt MCB 2P/10A/6kA gắn trong tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt MCB 2P/16A/6kA gắn trong tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt MCB 2P/40A/6kA gắn trong tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt MCCB 2P/50A/30kA gắn trong tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện máy bơm vỏ kim loại, loại lắp nổi, kt: (300x300x120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
42 Lắp đặt khởi động từ MC-22b 22A gắn trong tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (nối ống, keo dán, dây mồi…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
44 Đào đất mương đặt ống ngầm bảo vệ cáp nguồn 80*0.3*0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
45 Lấp cát mương 80*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
46 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 viên
47 Lấp đất mương 80*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
48 Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
50 Đóng cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (CLTĐ Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
51 Lắp đặt hộp đo điện trở (đã bao gồm chi phí đo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
52 Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
53 Đào đất mương tiếp địa 10*0.3*0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
54 Lấp đất mương 10*0.3*0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
55 Kéo rải dây cáp mạng vi tính FTP Cat 5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 m
56 Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
57 Lắp đặt Switch 5 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
58 Kéo rải dây cáp điện thoại EBT 0.5-2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
59 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây RJ40 + mặt 1 + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 m
61 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 đặt chờ đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
62 Tủ kết nối mạng C-Rack 6U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
63 Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Tổng đài nội bộ 3 vào, 8 ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
66 Đào đất mương đặt ống ngầm 10*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
67 Lấp cát mương 10*0.3*0.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
68 Lấp đất mương 10*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
69 Lắp đặt ống PVC Þ27 x 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
70 Lắp đặt ống PVC Þ34 x 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
71 Lắp đặt ống PVC Þ42 x 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
72 Lắp đặt ống PVC Þ60 x 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
73 Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
74 Lắp đặt ống PVC Þ114 x 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
76 Lắp đặt co 90º PVC Þ27 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
77 Lắp đặt co 90º PVC Þ34 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
78 Lắp đặt co 90º PVC Þ42 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
79 Lắp đặt co 90º PVC Þ60 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
80 Lắp đặt co 90º rút PVC Þ34x27 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
81 Lắp đặt co 90º rút PVC Þ42x27 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
82 Lắp đặt chữ T PVC Þ27 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
83 Lắp đặt chữ T PVC Þ34 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
84 Lắp đặt chữ T PVC Þ42 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
85 Lắp đặt chữ T rút PVC Þ34x27 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
86 Lắp đặt chữ T rút PVC Þ42x34 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
87 Lắp đặt co 45º PVC Þ60 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
88 Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
89 Lắp đặt co 45º PVC Þ114 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
90 Lắp đặt chữ Y PVC Þ60 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
91 Lắp đặt chữ Y PVC Þ90 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
92 Lắp đặt chữ Y PVC Þ114 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
93 Lắp đặt chữ Y rút PVC Þ90x60 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
94 Lắp đặt chữ Y rút PVC Þ114x60 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
95 Lắp đặt co ren trong thau PVC D27 x RTT 21 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
96 Lắp đặt co ren ngoài D27 x RN 21 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
97 Lắp đặt van nhựa Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
98 Lắp đặt van nhựa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
99 Lắp đặt van nhựa Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
100 Lắp đặt van nhựa Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
101 Lắp đặt xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
103 Tê cầu xi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
104 Lắp đặt Lavabo treo tường + chân treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
105 Bộ xả nhấn cho Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
107 Lắp đặt gương soi, kt: 45x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
108 Lắp đặt chậu rửa bếp loại 2 hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
109 Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
111 Bộ xả cho chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
112 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
113 Lắp đặt phểu thoát nước, kt: 140x140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
114 Lắp đặt bồn nước Inox 3000L - dạng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bồn
115 Khoan giếng cấp nước sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Giếng
116 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
117 Máy bơm nước 1,5Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
118 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Kg
119 Phụ kiện lắp đặt máy bơm, bồn nước… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
120 Đào đất đặt ống 60*0.3*0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
121 Lấp cát 60*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
122 Lấp đất 60*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
123 Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
124 Lắp đặt ống PVC Þ140 x 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
125 Lắp đặt nối trơn Þ90 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
126 Lắp đặt nối rút trơn Þ140 x 90 TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
127 Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Cái
128 Lắp đặt co 45º PVC Þ140 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
129 Lắp đặt chữ Y rút PVC Þ140x90 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
130 Keo dán ống loại 1Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lon
131 Quả cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
132 Đào đất đặt ống 46*0.3*0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m3
133 Lấp cát 46*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
134 Lấp đất 46*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m3
135 Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 1x20W, bóng 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
136 Lắp đặt ống ruột gà Þ16, đặt nổi, bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
137 Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25, đặt chìm, luồn cáp ngầm cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
138 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
139 Kéo rải dây dẫn CXV-2.5mm² cấp nguồn từ nhà làm việc đoàn thể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
140 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế nổi đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
142 Đào đất mương đặt ống ngầm bảo vệ cáp nguồn 16*0.3*0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
143 Lấp cát mương 16*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
144 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 viên
145 Lấp đất mương 16*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
146 Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
147 Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
148 Keo dán ống loại 200gr Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lon
149 Phụ kiện neo ống (cùm, ty treo…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
150 Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 2x20W, bóng 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
151 Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 1x20W, bóng 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
152 Lắp đặt đèn tròn nổi ốp trần, bóng Led 22W, viền màu, kt: 350x85mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
153 Lắp đặt quạt trần điện, không bao gồm hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt: 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
155 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy, kt: 160x160x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
156 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
157 Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25, đặt chìm, luồn cáp ngầm cấp nguồn từ ngoài vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
158 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
159 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
160 Kéo rải dây dẫn CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
161 Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn từ ngoài vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
162 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
163 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + dimmer quạt + mặt 3 + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Lắp đặt CB 2P/10A/1.5kA + mặt CB + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt RCBO 1P+1N/10A/4.5kA + mặt CB + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Lắp đặt tủ điện tổng âm tường, mặt nhựa, đế nhựa, chứa 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
168 Lắp đặt MCB 2P/10A/6kA gắn trong tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Lắp đặt MCB 2P/16A/6kA gắn trong tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA gắn trong tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (nối ống, keo dán, dây mồi…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
172 Đào đất mương đặt ống ngầm bảo vệ cáp nguồn 20*0.3*0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
173 Lấp cát mương 20*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
174 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 viên
175 Lấp đất mương 20*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
176 Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
177 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
178 Đóng cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
179 Lắp đặt hộp đo điện trở (đã bao gồm chi phí đo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
180 Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
181 Đào đất mương tiếp địa 6*0.3*0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
182 Lấp đất mương 6*0.3*0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
183 Kéo rải dây cáp mạng vi tính FPT Cat 5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
184 Lắp đặt 2 ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 2 + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
185 Kéo rải dây cáp điện thoại EBT 0.5-2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
186 Lắp đặt 2 ổ cắm điện thoại 4 dây RJ40 + mặt 2 + đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
187 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
188 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 đặt chờ đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
189 Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt: 160x160x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
190 Đầu chia điện thoại RJ40 1 ra 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
191 Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
192 Đào đất mương đặt ống ngầm 10*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
193 Lấp cát mương 10*0.3*0.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
194 Lấp đất mương 10*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
195 Lắp đặt ống PVC Þ27 x 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
196 Lắp đặt ống PVC Þ42 x 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
197 Lắp đặt ống PVC Þ60 x 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
198 Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
199 Lắp đặt ống PVC Þ114 x 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
200 Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
201 Lắp đặt co 90º PVC Þ27 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
202 Lắp đặt co 90º PVC Þ42 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
203 Lắp đặt co 90º rút PVC Þ42x27 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
204 Lắp đặt chữ T PVC Þ27 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
205 Lắp đặt chữ T PVC Þ42 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
206 Lắp đặt co 45º PVC Þ60 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
207 Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
208 Lắp đặt co 45º PVC Þ114 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
209 Lắp đặt chữ Y PVC Þ90 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
210 Lắp đặt chữ Y PVC Þ114 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
211 Lắp đặt chữ Y rút PVC Þ114x60 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
212 Lắp đặt co ren ngoài D27 x RN 21 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
213 Lắp đặt van nhựa Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
214 Lắp đặt van nhựa Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
215 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
216 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
217 Tê cầu xi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
218 Lắp đặt Lavabo treo tường + chân treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
219 Bộ xả nhấn cho Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
220 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
221 Lắp đặt gương soi, kt: 45x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
222 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
223 Bộ xả cho chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
224 Lắp đặt phểu thoát nước, kt: 140x140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
225 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Kg
226 Đào đất đặt ống 40*0.3*0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
227 Lấp cát 40*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
228 Lấp đất 40*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
229 Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
230 Lắp đặt nối trơn Þ90 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
231 Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
232 Keo dán ống loại 200gr Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lon
233 Quả cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
234 Đào đất đặt ống 18*0.3*0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
235 Lấp cát 18*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
236 Lấp đất 18*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
237 Lắp đặt đèn Batten Led Tube T8 1x20W, bóng 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
238 Lắp đặt ống ruột gà Þ16, đặt nổi, bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
239 Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25, đặt chìm, luồn cáp ngầm cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
240 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
241 Kéo rải dây dẫn CXV-2.5mm² cấp nguồn từ nhà làm việc đoàn thể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
242 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế nổi đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
243 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
244 Đào đất mương đặt ống ngầm bảo vệ cáp nguồn 14*0.3*0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
245 Lấp cát mương 14*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
246 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 viên
247 Lấp đất mương 14*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
248 Lắp đặt ống PVC Þ90 x 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
249 Lắp đặt co 45º PVC Þ90 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
250 Keo dán ống loại 200gr Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lon
251 Phụ kiện neo ống (cùm, ty treo…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
F HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC - SÂN VƯỜN - HÀNG RÀO
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,45 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.237,7 m2
3 Phá dỡ bê tông nền đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
4 Đào đất rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
5 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,45 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,991 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,991 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,94 m2
10 Trồng cây Lộc vừng cao 4m, đường kính D>30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
11 Trồng cây Cọ ta cao 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cây/90ngày
13 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,438 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,675 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,85 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,363 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,25 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,25 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,474 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,694 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 cái
23 Tháo dỡ khung song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,95 m2
24 Tháo dỡ gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m2
25 Vệ sinh tường, cột trụ mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,439 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,739 m2
27 Công tác ốp đá bóc chân tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,54 m2
28 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,16 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,95 m2
30 Sản xuất hàng rào song sắt+chông sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,95 m2
31 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,677 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,253 m2
G HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,488 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,931 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,981 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
10 Sản xuất đài nước bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
11 Lắp dựng đài nước bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 m2
13 Bulon F20 L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
H HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BỔ SUNG (THAY MỚI MÁI TÔN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH, CẢI TẠO CỔNG CHÍNH)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,678 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,938 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,254 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,851 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,053 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,316 m2
11 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,316 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,077 100m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,145 m2
14 Cửa cổng khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,378 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,29 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->