Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200558035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200557913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 11:58:00 đến ngày 2020-06-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,925,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 3 | CC lắp dựng tôn riềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,01 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,01 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,64 | m2 |
| B | TRẦN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,234 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,118 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,118 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,352 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,352 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,78 | m2 |
| C | TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,848 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,848 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,09 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | 100m2 |
| D | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| F | HỘP GEN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 2 | Tháo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m |
| 4 | Xây hộp gen gạch không nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| G | TỜNG NGOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,9 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,9 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,74 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,171 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,06 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,06 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi