Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng đường bê tông nhà Thạch Cao Thắng đến nhà bà Hà, xã Viên An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. (Kể cả chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200558481-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng đường bê tông nhà Thạch Cao Thắng đến nhà bà Hà, xã Viên An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. (Kể cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200558191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 và vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 13:12:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,725,037,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TCVN 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế TCVN 1 khoản
B HẠNG MỤC:ĐƯỜNG ĐOẠN A1-B1
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 TCVN 0,2662 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,9962 100m3
3 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 TCVN 1,1177 100m3
4 Vận chuyển đất bằng phương tiện thô sơ, cự ly <=500m, đã bao gồm bốc dỡ 1 đầu (theo QĐ 3217/QĐ-UBND ngày 14/12/2017) TCVN 111,77 m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,9099 100m3
6 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ TCVN 9,21 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm TCVN 3,036 tấn
8 Trải tấm nylon đổ bê tông TCVN 7,5788 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,8289 100m2
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 149,963 m3
11 Cắt khe co dãn rộng 1cm TCVN 38,125 10m
12 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 TCVN 0,0678 100m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0301 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình TCVN 0,072 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 TCVN 0,072 m3
16 Ván khuôn thép hố thu TCVN 0,059 100m2
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 0,254 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen TCVN 0,0049 100m2
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 TCVN 0,04 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg TCVN 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400mm (Ngoại suy theo mã Định mức BB.19112 và BB.19113) TCVN 0,3 100m
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 TCVN 0,162 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 TCVN 0,153 m3
24 Cung cấp biển báo tròn D70 , thép mặt biển dày 2mm TCVN 1 cái
25 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm , thép mặt biển dày 2mm TCVN 2 cái
26 Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm, thép mặt biển dày 2mm TCVN 1 cái
27 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5m dày 3mm TCVN 1 cái
28 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m dày 3mm TCVN 2 cái
29 Lắp bulông liên kết biển báo TCVN 8 cái
30 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km TCVN 1,111 100M3
C HẠNG MỤC:ĐƯỜNG ĐOẠN A2-B2
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 TCVN 0,2496 100m3
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm TCVN 41 gốc
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 3,3531 100m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 TCVN 3,5076 100m3
5 Vận chuyển đất bằng phương tiện thô sơ, cự ly <=200m đã bao gồm bốc dỡ 1 đầu (theo QĐ 3217/QĐ-UBND ngày 14/12/2017) TCVN 350,76 m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 3,487 100m3
7 Đóng cừ tràm bằng máy, dài <=2,5m, đất C1 TCVN 2,1 100m
8 Cừ tràm D6, L=2,5m cặp cổ TCVN 0,06 100m
9 Gia cố bằng vải bạt TCVN 0,06 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,4843 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm TCVN 2,9322 tấn
12 Trải tấm nylon đổ bê tông TCVN 7,8744 100m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,7632 100m2
14 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 150,212 m3
15 Cắt khe co dãn rộng 1cm TCVN 35,0833 10m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 TCVN 0,916 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 TCVN 0,803 m3
18 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 26 cái
19 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm , thép mặt biển dày 2mm TCVN 3 cái
20 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m dày 3mm TCVN 3 cái
21 Lắp bulông liên kết biển báo TCVN 6 cái
22 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km TCVN 4,2541 100m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐOẠN A3-B3
1 Cào bóc lớp mặt đường cũ, dày <=8cm (Ngoại suy theo mã ĐM AA.22414 và AA.22415) TCVN 0,5836 100m2
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 TCVN 0,9229 100m3
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm TCVN 6 gốc
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 1,9541 100m3
5 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 TCVN 1,2266 100m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 1,5195 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km TCVN 1,8538 100m3
8 Đóng cừ tràm bằng máy, dài = 2,5m, đất C1 TCVN 0,525 100m
9 Cừ tràm cặp cổ TCVN 0,015 100m
10 Vải bạt chắn đất TCVN 0,015 100m2
11 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ TCVN 17,6797 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm TCVN 6,8887 tấn
13 Trải tấm nilon đổ bê tông TCVN 12,0131 100m2
14 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông TCVN 1,48 100m2
15 Cắt khe co dãn 1cm TCVN 73,7 10m
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 323,025 m3
E HẠNG MỤC:CẦU SALATEN
1 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,65T/m3 TCVN 0,25 100m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 TCVN 0,1495 100m3
3 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 TCVN 0,128 100m3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1283 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình TCVN 1,224 m3
6 Đóng cừ tràm bằng máy, dài >2,5m, đất C1 TCVN 11,48 100m
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 TCVN 1,224 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm TCVN 0,1247 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm TCVN 0,1576 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm TCVN 0,2231 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN 0,1315 100m2
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 3,562 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 0,0713 tấn
14 Trải tấm nylon đổ bê tông TCVN 0,0836 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 0,0457 100m2
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 TCVN 0,8364 m3
17 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy TCVN 6 cái
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,0911 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN 0,0955 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm TCVN 0,5029 Tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) TCVN 0,3631 100M2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 TCVN 2,8465 M3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm TCVN 0,1583 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm TCVN 0,2703 Tấn
25 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 3,096 m3
26 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m TCVN 0,2013 100m2
27 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 0,3768 m3
28 Sơn gờ chắn, lan can (tính cả mặt ngoài BMC) không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis TCVN 8,0328 m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 0,032 tấn
30 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m TCVN 0,049 100m2
31 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 0,21 m3
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm TCVN 0,0813 tấn
33 Trải tấm nylon đổ bê tông TCVN 0,0281 100m2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác TCVN 0,0518 100m2
35 Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M300 TCVN 0,337 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg TCVN 16 cái
37 Sơn gờ chắn, lan can nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis TCVN 15,14 m2
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 TCVN 0,572 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 TCVN 0,502 m3
40 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 16 cái
41 Cung cấp biển báo tròn D70 , thép mặt biển dày 2mm TCVN 2 cái
42 Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm, thép mặt biển dày 2mm TCVN 2 cái
43 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5m dày 3mm TCVN 2 cái
44 Lắp bulông liên kết biển báo giao thông TCVN 4 cái
45 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C1 TCVN 0,0827 100m3
46 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0517 100m3
47 Đóng cừ tràm bằng máy, dài <=2,5m, đất C1 TCVN 5,54 100m
48 Đắp cát nền móng công trình TCVN 5,76 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 TCVN 2,22 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,1233 tấn
51 Trải tấm nylon đổ bê tông TCVN 0,4872 100m2
52 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 2,9232 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan TCVN 3,795 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước, thủ công TCVN 0,672 m3
55 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km TCVN 0,2417 100m3
56 Gia công hệ khung dàn (chỉ tính NC, MTC) TCVN 0,9312 tấn
57 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Chỉ tính NC, MTC) TCVN 3,134 tấn
58 Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) TCVN 0,1763 tấn
59 Cung cấp bulon D20 L=600mm TCVN 8 cái
60 Cung cấp bulon D10, L=200mm TCVN 56 cái
F HẠNG MỤC: CẦU TĂNG SÀ RÊL
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm TCVN 0,7205 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm TCVN 0,0998 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TCVN 3,7632 tấn
4 Trải tấm nylon đổ bê tông TCVN 0,88 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 TCVN 22,1637 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 1,8221 100m2
7 Gia công các loại thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu TCVN 1,1873 tấn
8 Gia công các loại thép hình để chế tạo các bộ phận cầu TCVN 0,1126 tấn
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 TCVN 1,7481 100m
10 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm TCVN 2,0715 100m
11 Nối cọc vuông, KT 25x25cm TCVN 24 mối
12 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 TCVN 0,86 100m
13 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn TCVN 0,86 100m
14 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 TCVN 0,86 100m
15 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước TCVN 0,86 100m
16 Sản xuất hệ khung dàn (chỉ tính NC, MTC) TCVN 1,0201 tấn
17 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 3,2643 tấn
18 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 3,2643 tấn
19 Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) TCVN 0,306 tấn
20 Khấu hao cọc thép hình I350 (chỉ tính vật liệu) TCVN 0,0728 100m
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0432 100m3
22 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 TCVN 0,0475 100m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm TCVN 0,2531 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm TCVN 0,1841 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm TCVN 0,0124 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 TCVN 0,476 m3
27 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 4,35 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN 0,1989 100m2
29 Gia công các loại thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu TCVN 0,0707 tấn
30 Gia công các loại thép hình để chế tạo các bộ phận cầu TCVN 0,1812 tấn
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan TCVN 0,15 m3
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 0,037 tấn
33 Trải tấm nylon đổ bê tông TCVN 0,051 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 0,0234 100m2
35 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 TCVN 0,51 m3
36 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy TCVN 3 cái
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm TCVN 0,1092 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm TCVN 0,1731 tấn
39 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 2,702 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước TCVN 0,1536 100m2
41 Gia công các loại thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu TCVN 0,0707 tấn
42 Gia công các loại thép hình để chế tạo các bộ phận cầu TCVN 0,1812 tấn
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước, thủ công TCVN 0,15 m3
44 Cung cấp dầm cầu BTCT I280, L = 6m TCVN 8 dầm
45 Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 12m TCVN 4 dầm
46 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới TCVN 10,8 tấn
47 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=1T bằng máy TCVN 8 cái
48 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy TCVN 4 cái
49 Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25 TCVN 16 cái
50 Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 TCVN 8 cái
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 0,0488 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN 0,217 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 0,9194 m3
54 Ván khuôn thép dầm ngang, cao <=16m TCVN 0,1384 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 0,6567 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m TCVN 1,019 tấn
57 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 11,832 m3
58 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 1,44 m3
59 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m TCVN 0,8517 100m2
60 Sơn gờ chắn (tính cả mặt ngoài BMC) không bả 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 30,24 m2
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 0,1216 tấn
62 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m TCVN 0,1649 100m2
63 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 0,6384 m3
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm TCVN 0,3251 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 0,2074 100m2
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg TCVN 64 cái
67 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 TCVN 1,3478 m3
68 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn TCVN 59,692 m2
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 TCVN 0,688 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 TCVN 0,602 m3
71 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 20 cái
72 Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm, thép mặt biển dày 2mm TCVN 2 cái
73 Cung cấp biển báo tròn D70 , thép mặt biển dày 2mm TCVN 2 cái
74 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5m dày 3mm TCVN 2 cái
75 Lắp bulông biển báo TCVN 8 cái
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 TCVN 1,5 m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 TCVN 0,425 m3
78 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng TCVN 13,04 m
79 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm TCVN 5 cái
80 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm TCVN 4 cái
81 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối TCVN 2 cái
82 Tấm phản quang 65x40x1,6mm TCVN 5 cái
83 Tấm đệm thép 300x70x5mm TCVN 5 cái
84 Cung cấp D16 TCVN 40 cái
85 Cung cấp D19 TCVN 5 cái
86 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C1 TCVN 0,0897 100m3
87 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0662 100m3
88 Đóng cừ tràm bằng máy, dài <=2,5m, đất C1 TCVN 6,03 100m
89 Đắp cát nền móng công trình TCVN 9,12 m3
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 TCVN 2,41 m3
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm TCVN 0,1962 tấn
92 Trải tấm nylon đổ bê tông TCVN 0,8158 100m2
93 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4,8948 m3
94 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 TCVN 0,1611 100m3
95 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0668 100m3
96 Đắp cát nền móng công trình TCVN 2,28 m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 TCVN 2,28 m3
98 Đóng cừ tràm bằng máy, dài 4,5m, đất C1 TCVN 21,94 100m
99 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 0,0812 tấn
100 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN 0,4988 tấn
101 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m TCVN 0,5422 100m2
102 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 9,89 m3
103 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km TCVN 0,1391 100m3
104 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan TCVN 6,486 m3
105 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước, thủ công TCVN 3,352 m3
106 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại trên cạn TCVN 0,5281 tấn
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG CẦU ( CẦU TĂNG SÀ RÊL)
1 Lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, ĐK <=18mm TCVN 0,0281 tấn
2 Bê tông bệ trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 0,07 m3
3 Ván khuôn bệ trụ đèn TCVN 0,0067 100m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis TCVN 0,67 m2
5 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m TCVN 1 cột
6 Lắp đèn led năng lượng mặt trời ở độ cao <=12m TCVN 1 đèn
7 Cung cấp Bu long M24 TCVN 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->