Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547972-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200547832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 14:10:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,615,689,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
5 Chi phí khi chuyển để đổ bỏ đất hoặc phế thải xây dựng ra khỏi công trường 1 Khoản
6 Chi phí rào chắn để cách ly khu vực thi công với khu vực trường học đang hoạt động. 1 Khoản
7 Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 Khoản
8 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
9 Chi phí thuế tài nguyên đối với phần đất khai thác để đưa vào công trình, 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng công trình Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 281,13 m3
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 10,261 m3
3 Bê tông lót móng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,16 m3
4 Ván khuôn móng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 86,3 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,325 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,055 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,068 tấn
8 Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 94,519 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 48,83 m2
10 Bê tông cổ móng vữa Mác 250 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,278 m3
11 Đào đất móng băng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 51,029 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,638 m3
13 Đắp cát bục giảng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,81 m3
14 Xây móng đá chẻ vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 12,379 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 114,72 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,649 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 18mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,191 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,964 tấn
19 Bê tông dầm, vữa Mác 250 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 13,947 m3
20 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 303,813 m3
21 Đào xúc, vận chuyển đất để đắp Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 346,347 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 15,927 m3
23 Bê tông nền hè, vữa Mác 200 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,863 m3
24 Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,812 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,684 m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, đường kính ≤ 10mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,056 tấn
27 Lắp tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 29 cái
C PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 591,285 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,469 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,397 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,343 tấn
5 Bê tông cột, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 21,283 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,486 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,751 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,122 tấn
9 Bê tông cột, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 20,535 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, lam, giằng cầu thang Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 431,676 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,899 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,879 tấn
13 Bê tông lanh tô, ô văng, lam, giằng vữa Mác 250 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 31,264 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 767,596 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,575 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,682 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,309 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,928 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,938 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,265 tấn
21 Bê tông dầm, vữa Mác 250 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 73,645 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 801,78 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 10,391 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,065 tấn
25 Bê tông sàn, vữa Mác 250 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 80,178 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 73,648 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,486 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,716 tấn
29 Bê tông cầu thang, vữa Mác 250 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,526 m3
30 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,874 m3
31 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,874 m3
32 Xây tường HKT bằng gạch chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,203 m3
33 Xây tường 100 bằng gạch không nung, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,804 m3
34 Xây tường 200 bằng gạch không nung, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 64,957 m3
35 Xây tường bục giảng bằng gạch không nung, vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,08 m3
36 Xây tường HKT bằng gạch không nung, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,242 m3
37 Xây tường 100 bằng gạch không nung, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,513 m3
38 Xây tường 200 bằng gạch không nung, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 89,791 m3
39 Xây bậc cấp sân khấu bằng gạch không nung, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,825 m3
40 Xây tường thu hồi dày 200 bằng gạch không nung, vữa XM Mác 50 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 41,25 m3
41 Lắp lam thông gió Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 68 cái
42 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,135 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt (bao gồm cả khóa, chốt, lề) Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 277,388 m2
44 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 189,957 m2
45 Tay vịn lan can cầu thang INOX D49 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 24,76 m
46 Lan can hành lang INOX + tay vịn D49 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 49,95 m2
47 Gia công thép đà sàn sân khấu Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,155 tấn
48 Lắp dựng đà sàn thép sân khấu Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,155 tấn
49 Ván MDF dày 1.8cm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 22,5 m2
50 Ván HDF Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 22,5 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 483,241 m2
D PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,959 tấn
2 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,959 tấn
3 Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,341 tấn
4 Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,341 tấn
5 Lợp mái ngói 22v/m2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 465,3 m2
6 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 112,5 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
8 Trần tôn lạnh Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 296,94 m2
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 m
10 Cầu chắn rác Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 23,004 m2
12 Ống thép tráng kẽm D80 đúc cùng sê nô Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.477,27 m2
2 Trát tường ngoài, vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 767,942 m2
3 Trát trụ, cột, cầu thang, vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 456,852 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 801,78 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 528,42 m2
6 Trát sê nô, ôvăng, lam vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 392,642 m2
7 Ốp chân tường, viền tường, viền cột Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 49,63 m2
8 Ốp gạch 300x600 tường, cột vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 34,71 m2
9 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.152,58 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 489,1 m
11 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 54,605 m
12 Trát gờ chỉ lõm vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 994,5 m
13 Trát granitô tường bục giảng vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 21,76 m2
14 Đắp vữa trang trí vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,24 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 145,25 m2
16 Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 145,25 m2
17 Láng sê nô, ôvăng vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 145,25 m2
18 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 127,08 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.477,27 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 767,942 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2.064,194 m2
22 Sơn tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 767,942 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3.541,464 m2
24 Láng mương vữa XM Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 37,7 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 820 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.150 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 420 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 80 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 160 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 120 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 400 m
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 104 hộp
14 Đế âm tường mặt nạ đôi Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 52 cái
15 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 88 bộ
16 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn led sát trần có chụp Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 38 bộ
18 Lắp đặt công tắc loại 2 cực 10A-220V Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 61 cái
19 Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt ổ cắm 20A-220V Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 52 cái
21 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
23 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
24 Hệ thống nối đất Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
G PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 380 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 380 m
3 Lắp đặt đầu báo cháy Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 32 bộ
4 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt loa báo động Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
7 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
8 Trung tâm báo cháy 8 zone Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bảng
10 Bảng nội quy PCCC Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bảng
11 Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9 hộp
12 Đèn báo sự cố Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cái
13 Đèn báo thoát hiểm EXIT Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 7,875 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 7,875 m3
3 Đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 22 m
6 Lắp kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 90m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Lắp trụ đỡ kim thu sét cao 5m Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Gía đỡ dây dẫn sét Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
9 Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Tăng đơ cáp neo trụ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Cáp neo trụ 6mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 22 m
12 Tủ đặt hộp đo điện trở và bộ đếm sét Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Phụ kiện (sơn, hàn hóa nhiệt…) Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1
I PHẦN CẤP NƯỚC PCCC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm*3.6 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 13 md
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*3.6mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 53 md
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*4.5mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 120 md
4 Lắp đặt côn, cút tráng kẽm, đường kính 114mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
5 Lắp đặt côn, cút tráng kẽm, đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt côn, cút tráng kẽm, đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Van STK D60 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
9 Đào đất móng băng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 63 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 39 m3
11 Đắp cát công trình Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 24 m3
12 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D34 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 25 m
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
15 Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
J PHẦN SÂN, KÈ ĐÁ, CỔNG PHỤ, SAN GẠT
1 Thi công lớp đá mi đệm móng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,1 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,16 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 12,24 m2
4 Đào móng cột trụ cổng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,833 m3
5 Đào đất móng kè Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 36,935 m3
6 Bê tông móng vữa Mác 150 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,013 m3
7 Xây móng đá chẻ vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 23,306 m3
8 Xây trụ cổng đá chẻ, vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,872 m3
9 Xây tường kè đá chẻ chiều cao ≤ 2m, vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 49,814 m3
10 Xây tường kè đá chẻ chiều cao > 2m, vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 21,994 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,218 m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,486 m3
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè D90 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 21,6 m
14 Bê tông giằng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,264 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 11,37 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤ 10mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,047 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤ 18mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,229 tấn
18 Miết mạch tường đá, loại lõm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 10,848 m2
19 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 m
20 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,133 tấn
21 Lắp dựng cửa khung sắt Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 7,35 m2
22 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 13,406 m2
23 Tay nắm Inox Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
24 Chốt cổng Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Đào xúc, vận chuyển đất để đắp Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 824,66 m3
K PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào đất bể nước Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 74,13 m3
2 Bê tông móng vữa Mác 150 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 m3
3 Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,263 m3
4 Bê tông tường vữa Mác 300 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,54 m3
5 Bê tông sàn vữa Mác 300 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,028 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,069 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 89,58 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 25,2 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan bể Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,392 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,311 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,811 tấn
12 Lắp đan bể Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Trát tường ngoài vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 39,68 m2
14 Láng bể vữa XM Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 68,4 m2
15 Láng nền có đánh màu vữa XM Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 29,62 m2
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 12,96 m3
17 Thang thép phi 16 (12 bậc) Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
18 Joint mạch ngừng bằng thép tấm Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,065 tấn
L PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ cột bê tông cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,104 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,136 m3
3 Phá dỡ sàn bê tông cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,942 m3
4 Phá dỡ tường gạch Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,628 m3
5 Xúc xà bần đổ khỏi công trình Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật 13,81 m3
M PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn học đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 192 cái
2 Ghế học sinh (ghế đơn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 384 cái
3 Bảng từ chống lóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
4 Bàn giáo viên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
5 Ghế tựa (giáo viên) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
6 Tủ hồ sơ giáo viên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
7 Bàn họp 04 chỗ ngồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
8 Ghế gỗ đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
9 Bục tượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Bục phát biểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Phông màn sân khấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
12 Phông màn cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
13 Phông màn cửa đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
14 Tượng bác Hồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tượng
15 Máy bơm chữa cháy điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Máy bơm chữa cháy Diesel Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Sàn 3 bếp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
18 Bồn rửa 3 ô Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Kệ 3 tầng song Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Tủ đựng thức ăn sống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Hệ thống gas 4 bình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
22 Giường đôi 2 tầng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->