Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 14:10:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,615,689,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí khi chuyển để đổ bỏ đất hoặc phế thải xây dựng ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí rào chắn để cách ly khu vực thi công với khu vực trường học đang hoạt động. | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí thuế tài nguyên đối với phần đất khai thác để đưa vào công trình, | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 281,13 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,261 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,3 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,055 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,068 | tấn |
| 8 | Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,519 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,83 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,278 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,029 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 13 | Đắp cát bục giảng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,81 | m3 |
| 14 | Xây móng đá chẻ vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,379 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,72 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,191 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,947 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 303,813 | m3 |
| 21 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 346,347 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,927 | m3 |
| 23 | Bê tông nền hè, vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,863 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,684 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, đường kính ≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 27 | Lắp tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 591,285 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,343 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,283 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,751 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,122 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,535 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, lam, giằng cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 431,676 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,899 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,879 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, giằng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,264 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 767,596 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,682 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,309 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,928 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,938 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,265 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,645 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 801,78 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,391 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,178 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,648 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,526 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,874 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,874 | m3 |
| 32 | Xây tường HKT bằng gạch chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,203 | m3 |
| 33 | Xây tường 100 bằng gạch không nung, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,804 | m3 |
| 34 | Xây tường 200 bằng gạch không nung, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,957 | m3 |
| 35 | Xây tường bục giảng bằng gạch không nung, vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 36 | Xây tường HKT bằng gạch không nung, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,242 | m3 |
| 37 | Xây tường 100 bằng gạch không nung, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,513 | m3 |
| 38 | Xây tường 200 bằng gạch không nung, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,791 | m3 |
| 39 | Xây bậc cấp sân khấu bằng gạch không nung, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,825 | m3 |
| 40 | Xây tường thu hồi dày 200 bằng gạch không nung, vữa XM Mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,25 | m3 |
| 41 | Lắp lam thông gió | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | cái |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,135 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt (bao gồm cả khóa, chốt, lề) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 277,388 | m2 |
| 44 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 189,957 | m2 |
| 45 | Tay vịn lan can cầu thang INOX D49 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,76 | m |
| 46 | Lan can hành lang INOX + tay vịn D49 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,95 | m2 |
| 47 | Gia công thép đà sàn sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 48 | Lắp dựng đà sàn thép sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 49 | Ván MDF dày 1.8cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 50 | Ván HDF | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 483,241 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,959 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,959 | tấn |
| 3 | Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 465,3 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 296,94 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m |
| 10 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,004 | m2 |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D80 đúc cùng sê nô | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.477,27 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 767,942 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, cầu thang, vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 456,852 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 801,78 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 528,42 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, ôvăng, lam vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 392,642 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền cột | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,63 | m2 |
| 8 | Ốp gạch 300x600 tường, cột vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,71 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.152,58 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 489,1 | m |
| 11 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,605 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ lõm vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 994,5 | m |
| 13 | Trát granitô tường bục giảng vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 14 | Đắp vữa trang trí vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,25 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,25 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, ôvăng vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,25 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,08 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.477,27 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 767,942 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.064,194 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 767,942 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.541,464 | m2 |
| 24 | Láng mương vữa XM Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,7 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 820 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | hộp |
| 14 | Đế âm tường mặt nạ đôi | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn led sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc loại 2 cực 10A-220V | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 20A-220V | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Hệ thống nối đất | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 380 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 380 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt loa báo động | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bảng |
| 10 | Bảng nội quy PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bảng |
| 11 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | hộp |
| 12 | Đèn báo sự cố | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 13 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,875 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 6 | Lắp kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 90m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tăng đơ cáp neo trụ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cáp neo trụ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 12 | Tủ đặt hộp đo điện trở và bộ đếm sét | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện (sơn, hàn hóa nhiệt…) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm*3.6 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | md |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*3.6mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | md |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*4.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | md |
| 4 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm, đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm, đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm, đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Van STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Đào đất móng băng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D34 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| J | PHẦN SÂN, KÈ ĐÁ, CỔNG PHỤ, SAN GẠT | |||
| 1 | Thi công lớp đá mi đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 4 | Đào móng cột trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 5 | Đào đất móng kè | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,935 | m3 |
| 6 | Bê tông móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,013 | m3 |
| 7 | Xây móng đá chẻ vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,306 | m3 |
| 8 | Xây trụ cổng đá chẻ, vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 9 | Xây tường kè đá chẻ chiều cao ≤ 2m, vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,814 | m3 |
| 10 | Xây tường kè đá chẻ chiều cao > 2m, vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,994 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,218 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè D90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m |
| 14 | Bê tông giằng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,264 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,37 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤ 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 18 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,848 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,406 | m2 |
| 23 | Tay nắm Inox | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Chốt cổng | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 824,66 | m3 |
| K | PHẦN BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất bể nước | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,263 | m3 |
| 4 | Bê tông tường vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,028 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,58 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,811 | tấn |
| 12 | Lắp đan bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,68 | m2 |
| 14 | Láng bể vữa XM Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 15 | Láng nền có đánh màu vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,62 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 17 | Thang thép phi 16 (12 bậc) | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Joint mạch ngừng bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| L | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,136 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,942 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,628 | m3 |
| 5 | Xúc xà bần đổ khỏi công trình | Theo bản vẽ thiết kế và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,81 | m3 |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | cái |
| 2 | Ghế học sinh (ghế đơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 384 | cái |
| 3 | Bảng từ chống lóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Ghế tựa (giáo viên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Bàn họp 04 chỗ ngồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Ghế gỗ đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 9 | Bục tượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bục phát biểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Phông màn sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Phông màn cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Phông màn cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tượng bác Hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tượng |
| 15 | Máy bơm chữa cháy điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm chữa cháy Diesel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Sàn 3 bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Bồn rửa 3 ô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Kệ 3 tầng song | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tủ đựng thức ăn sống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Hệ thống gas 4 bình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Giường đôi 2 tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi