Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sửa chữa một số hạng mục công trình UBND
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tà Xùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sửa chữa một số hạng mục công trình UBND |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 10:07:00 đến ngày 2020-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 822,229,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: CẢI TẠO NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 362,1751 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 46,0156 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 50 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 885,1459 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 362,1751 | m2 | |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 46,0156 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 77,34 | m | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 50 | m2 | |
| 9 | Mài, đánh bóng lại mặt bậc lên xuống đá Granit và các vị trí nền sàn nhà, nền hiên bị bẩn (NC3/7) | 10 | Công | |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | 51,42 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 706,105 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,0409 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,4965 | 100m2 | |
| 14 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | 8 | cái | |
| 15 | ống lồng PVC ĐK120 | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | 0,07 | 100m | |
| 17 | Đai giữ ống + giữ hộp | 40 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | 0,44 | 100m | |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 8 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 26 | Mặt Automat | 6 | cái | |
| 27 | Đế âm Automat | 6 | cái | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 140 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 160 | m | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 80 | m | |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 8 | cái | |
| 34 | Mặt ổ cắm đôi 3 chân | 8 | cái | |
| 35 | Đế bảng điện | 15 | cái | |
| 36 | Hạt công tắc | 15 | cái | |
| 37 | Tủ điện tổng 450x300x150 | 1 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | 16 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 180 | m | |
| 40 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 41 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 42 | Bình chữa cháy MFZ4 | 6 | bình | |
| 43 | Mặt công tắc đơn | 15 | cái | |
| 44 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 45 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 9 | cái | |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 9 | cái | |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 140 | m | |
| 48 | Bật thép ĐK10 | 30 | cái | |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 25 | m | |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,5 | m3 | |
| 52 | Hồ lô bảo vệ kim thu sét | 5 | cái | |
| 53 | Thép dẹt 40x4 | 1,5 | m | |
| 54 | Chì lá đệm điểm kiểm tra | 4 | Cái | |
| 55 | Bu lông M12x30 | 8 | cái | |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,12 | m3 | |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | 1,12 | m3 | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,24 | m3 | |
| 59 | Phông sân khấu | 63,68 | m2 | |
| 60 | Ông sao búa liềm, chất liệu Alumium mạ đồng | 1 | Bộ | |
| 61 | Biển chữ nổi "Đảng cộng sản VN" KT 6,3x0,6m | 1 | Cái | |
| 62 | Ảnh Cacmac LeNin | 1 | Cái | |
| B | HM: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 1,1304 | m3 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 1,08 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 3,936 | m2 | |
| 4 | Nhân công xúc vận chuyển phế thải đổ ra ngoài | 2 | Công | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 2,16 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 71,972 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 12,48 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 10,98 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,864 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,108 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 12,48 | m2 | |
| 13 | SX lắp đặt cửa đi pano sắt | 2,1 | m2 | |
| 14 | Van phao | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 19 | Vòi gạt ĐK20 | 2 | Cái | |
| 20 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 22 | Chân chậu rửa | 2 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | 0,1 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | 0,03 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 29 | Lắp đặt đèn Compact 15W | 2 | bộ | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | 0,1 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | 0,1 | 100m | |
| 34 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | 5 | cái | |
| 36 | Tê nhựa PVC ĐK 110 | 2 | Cái | |
| 37 | Tê nhựa PVC ĐK50 | 4 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 10,6586 | m3 | |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | 0,5856 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0133 | 100m2 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0672 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,7393 | m3 | |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 3,0624 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 17,04 | m2 | |
| 46 | Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | 19,6452 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0152 | 100m2 | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0068 | tấn | |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,3108 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,25 | 100m | |
| 51 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 52 | Chóp thông hơi D48 | 1 | Cái | |
| C | HM: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,2 | m3 | |
| 2 | Khoan tạo lỗ trên thành kè đá để cắm thép dầm | 1 | Công | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3482 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1295 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,5244 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,3172 | m3 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 34,82 | m2 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,352 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,5712 | m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 4,3637 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 26,4 | m2 | |
| 12 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 11,5 | m | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 2,35 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch KT600x300 in 3D trực tiếp, đặt theo yêu cầu | 10,8 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3844 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,349 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,844 | m3 | |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 41,52 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 3,088 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,1 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,2127 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép | 1,2127 | tấn | |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,8047 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,8047 | tấn | |
| 25 | Bulong chân cột D20 dài 30cm | 24 | Cái | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 155,0576 | m2 | |
| 27 | Sản xuất lan can | 0,2435 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | 11,9372 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 19,6116 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn laze sân khấu | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | 1 | bảng | |
| D | HM: TƯỜNG RÀO CŨ SAU NVH + BỒN HOA + CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 22,99 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,98 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 1,0648 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | 3,872 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 3,993 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 33,154 | m2 | |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | 33,154 | m2 | |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,1595 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 (Vữa xi măng PC30) | 1,7599 | m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 2,608 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 3,2969 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 54,6819 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 5x25cm | 31,8242 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,7166 | m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,389 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 4,292 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 4,292 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=7 cm | 0,4292 | 100m2 | |
| E | HM: CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,1411 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 (Vữa xi măng PC30) | 0,704 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 13,4858 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 16,32 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 2,04 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,28 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,7296 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 0,7034 | tấn | |
| 9 | Bu lông chân cột dài 60cm fi 27 | 32 | Cái | |
| 10 | Lắp dựng cột thép | 1,433 | tấn | |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,9209 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,9209 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 108,1576 | m2 | |
| 14 | Cột cắm cờ bằng thép ống tròn D25 | 11 | Cái | |
| 15 | Logo đảng + sao 5 cánh | 2 | Cái | |
| F | HM: CHẬU CÂY CẢNH | |||
| 1 | Chậu trồng cây cảnh đường kính 1m có đôn kê | 30 | Bộ | |
| G | HM: KÈ ỐP MÁI + LAN CAN + TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 11,72 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 11,72 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 35,6825 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 1,2848 | m3 | |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | 86,72 | m2 | |
| 6 | San gạt nền, xây chữ TẦ XÙA trên mái taluy | 1 | TB | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0462 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1994 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,997 | m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 2,3945 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,697 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 45,184 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 11,264 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,448 | m2 | |
| 15 | Sản xuất hàng rào lưới thép | 24 | m2 | |
| 16 | Sản xuất lan can | 0,3164 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | 0,3164 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 36,12 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi