Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà làm việc + Cổng rào, nhà bảo vệ + Hệ thống chống sét (thử tĩnh cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà làm việc + Cổng rào, nhà bảo vệ + Hệ thống chống sét (thử tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190778046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 11:55:00 đến ngày 2020-06-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,886,358,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,4984 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,9989 | 100M3 |
| 3 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0335 | Tấn |
| 4 | Nối cọc D300 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 68 | M.nối |
| 5 | Ép trước cọc BTLTDUL, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước D300 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 14,28 | 100M |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm M3 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6,5727 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0317 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,7097 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,578 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,8694 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,3691 | 100M2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 52,1972 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,6476 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 08 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1074 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0051 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4,442 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 22 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,5795 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,7092 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,3534 | 100M2 |
| 20 | Bê tông giằng móng, đà kiềng đá 1x2 Mác 250 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 18,064 | M3 |
| 21 | Trải tấm cao su lót đáy nền + đáy dầm nền trệt + đáy giằng móng | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4,0685 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sàn trệt, đường kính 06 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,5405 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sàn trệt, đường kính 08 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,9323 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sán trệt, đường kính 10 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2,2137 | Tấn |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 33,482 | M3 |
| 26 | Xây bó nền gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 7,6912 | M3 |
| 27 | Trát bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 80,64 | M2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 06 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,4423 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0713 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 16 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0833 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 20 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4,7469 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cột cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2,9882 | 100M2 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 10,147 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện >0,1m, cao <= 16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 8,512 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,963 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 08 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1271 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 12 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0093 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,9145 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 3,2691 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 20 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,2199 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 22 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,6262 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4,3513 | 100M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 39,9904 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2,5924 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4,3026 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 12 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1992 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 14 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,19 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 5,823 | 100M2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 52,5104 | M3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0383 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,8731 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 06 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 16 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cầu thang cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,2742 | 100M2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 250 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 3,2092 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,042 | 100M2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,336 | M3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,2869 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 10 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,5515 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 12 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,6802 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 14 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1199 | Tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Lanh tô, Ô văng, tam cấp cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,5429 | 100M2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 13,9374 | M3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát nền nhà công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k= 0,90 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,1286 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,982 | M3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 5,346 | M3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 74,4093 | M3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 10,5425 | M3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 104,3436 | M3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6,828 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 316,776 | M2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1.570,7064 | M2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 27,2771 | M2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 188,3577 | M2 |
| 12 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 528,144 | M2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 159,0915 | M2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mét | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 105,4 | Mét |
| 15 | Kẻ gon tường 20x30mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 335,6 | Mét |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 316,776 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 701,2344 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 902,7695 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 316,776 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1.604,0039 | M2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 629,14 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 35,34 | M2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 140,8 | M2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 383,28 | M2 |
| 25 | Ốp chân tường trang trí màu nâu đỏ | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 32,76 | M2 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 19,11 | M2 |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 32,32 | M2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa khung treo | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 301,94 | M2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 60,49 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 7,04 | M2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 95,28 | M2 |
| 32 | Lắp dựng khung sắt cửa sổ | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 92,88 | M2 |
| 33 | Lắp dựng lam nhôm trang trí | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 10,32 | M2 |
| 34 | Lắp dựng nhôm hộp trang trí | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,87 | M2 |
| 35 | Lắp dựng vách ngăn nhôm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,68 | M2 |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang M2 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2,571 | M2 |
| 37 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 26,72 | M2 |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <18m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,2195 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,2195 | Tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 15,52 | M2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hình C65x150x2mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 3,3895 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng mè thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0962 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng rui thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0875 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng mè thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0928 | Tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,182 | 100M2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2,5323 | 100M2 |
| 47 | Láng sê nô chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 169,48 | M2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 187,46 | M2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 9,7236 | 100M2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 3,1968 | 100M2 |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 53 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 54 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I 0,1380 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,138 | 100M3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0612 | 100M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,138 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1494 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,392 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0096 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0316 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,288 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống lanh tô, ô văng, tam cấp <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,008 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | M3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | M3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 19,2 | M2 |
| E | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1563 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc BTDUL, chiều dài đoạn cọc <= 2,5m, đất cấp I, kích thước cọc 10x10 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 100M |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1202 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,572 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,029 | 100M2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,269 | M3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2,565 | M3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | M3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 38,2 | M2 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt kẹp, cùm giữ ống | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 282 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co 45-114 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co 45-34 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co 45-90 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co 90-114 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co 90-27 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co 90-34 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co 90-42 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co 90-60 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co 90-90 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co răng ngoài 21 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co rút 27->21 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối răng ngoài 34 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nối răng ngoài 42 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nối răng ngoài 60 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu Inox KT 150x150 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê rút 27->21 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê rút 34->27 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê rút 114->60 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 16 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê 27 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van thau 34 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC 220 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC 114 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,82 | 100M |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC 90 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | 100M |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC 60 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,31 | 100M |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC 42 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100M |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC 34 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | 100M |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC 27 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | 100M |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC 21 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 32 | Lắp đặt mang sông 60 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông 90 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông 114 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt nối rút 60->34 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 16 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt phao cơ | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt phao điện | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 16 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 16 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống nối mềm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,004 | 100M |
| G | ĐOẠN ỐNG ĐẤU NỐI TỪ ĐỒNG HỒ NƯỚC VÀO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,3906 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,389 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC 34 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co 90-34 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| H | ĐOẠN ỐNG ĐẤU NỐI TỪ ĐƯỜNG TRÁNH QL91 VÀO ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2,456 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2,3744 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC 114 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 8 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co 90-114 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 46 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn sát trần có chụp | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ điện vào tường | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 250A | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 27 | Cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x70mm2 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 8 | Mét |
| 11 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x35mm2 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 57 | Mét |
| 12 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 156 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x5,5mm2 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 226 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 240 | Mét |
| 15 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 29 | Cái |
| 16 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 13 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống ruột gà Þ25 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 421 | Mét |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cọc |
| 20 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 28 | Cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hòa | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 15 | Máy |
| J | II CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,2494 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k= 0,85 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,166 | 100M3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDƯL, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,92 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,197 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0839 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0612 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2,3856 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,398 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0633 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,2808 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,984 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,212 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0565 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 08 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0416 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,133 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0354 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,87 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép lanh tô, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1871 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,2041 | Tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 2,2841 | M3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 8,05 | M3 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 92,8 | Mét |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 32,76 | M2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 57,24 | M2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 16,18 | M2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 34,44 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 70,52 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 104,96 | M2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 10,5242 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng chính | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 17 | M2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 3 | M2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 33,792 | M2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 26,896 | M2 |
| 34 | Sản xuất , lắp đặt bảng tên | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | lắp đặt motor cổng | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | III NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0704 | 100M3 |
| 2 | Ép trước cọc BTULT, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,64 | 100M |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k= 0,85 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0469 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền nhà công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k= 0,90 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0135 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,037 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0262 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0204 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 M3 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,7225 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0186 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1301 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chổ Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,112 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cột, tiêt diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,56 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0298 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1688 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,144 | 100M2 |
| 16 | Trãi tấm cao su lót đáy đà kiềng | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | 100M2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0023 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0073 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,026 | 100M2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2 Mác 200 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,104 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06 mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0246 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1061 | Tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại choa Sàn mái | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,2436 | 100M2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,9488 | M3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,813 | M3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 19,82 | M2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 16,44 | M2 |
| 29 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6,24 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,76 | M2 |
| 31 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 18,28 | M2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 32,88 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 26,28 | M2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 42,72 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 16,44 | M2 |
| 36 | Láng sê nô vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 5,44 | M2 |
| 37 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granite 400x400mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 7,84 | M2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 30,4 | Mét |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0715 | Tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4,7088 | M2 |
| 41 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,1285 | 100M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1,68 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 7,492 | M2 |
| 44 | Lắp dựng khung sắt cửa sổ | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 3,72 | M2 |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC 49 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,052 | 100M |
| L | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Mét |
| 4 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 40 | Mét |
| 5 | Lắp công tắc điện | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 30 | Mét |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 5,8575 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k= 0,85 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,0468 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 35 | Mét |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính R145m | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | Chương V- yêu cẩu kỹ thuật E-HSMT | 0,053 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi