Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542787-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200541866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ năm 2020 (nguồn kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu để quản lý, bảo trì đường bộ tại địa phương - nguồn 35%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 11:27:00 đến ngày 2020-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường Ngô Gia Khảm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,12 m3
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 9,4 m
3 Đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 5,5 m2
4 Lu lèn móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 8859-2011 5,5 m2
5 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8859-2011 5,5 m2
6 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 5,5 m2
7 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 2.270,52 m2
8 Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 2.138,48 m2
9 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 132,04 m2
10 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 23,41 m3
11 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 0,98 m3
B Đường Mẹ Nhu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 4,35 m3
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 234,35 m
3 Đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 41,48 m3
4 Lu lèn móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 8859-2011 414,83 m2
5 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8859-2011 414,83 m2
6 Mặt đường đá dăm đen Dmax19 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCCS 06:2013/TCĐBVN 414,83 m2
7 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 414,83 m2
8 Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 414,83 m2
9 Trải lưới sợi thủy tinh 100kN/m Theo hồ sơ thiết kế 110,59 m2
10 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011; 2.435,52 m2
11 Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 2.204,96 m2
12 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 230,56 m2
13 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 23,86 m3
14 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 3,84 m3
C Đường Trần Cao Vân
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,99 m3
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 244,2 m
3 Đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 58,02 m3
4 Lu lèn móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 8859-2011 483,53 m2
5 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8859-2011; 483,53 m2
6 Mặt đường đá dăm đen Dmax19 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCCS 06:2013/TCĐBVN 483,53 m2
7 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011; 483,53 m2
8 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 483,53 m2
9 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 43,4 m
10 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 43,4 m
11 Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 5,68 m3
12 Đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 5,68 m3
13 Lu lèn móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 8859-2011 81,09 m2
14 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8859-2011; 81,09 m2
15 Mặt đường đá dăm đen Dmax19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCCS 06:2013/TCĐBVN 81,09 m2
16 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8859-2011; 81,09 m2
17 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 81,09 m2
18 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8859-2011; 2.581,19 m2
19 Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 2.329,32 m2
20 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 251,87 m2
21 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 32,01 m3
22 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 1,96 m3
D Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0 mm QCVN 41:2019/<br/>BGTVT; TCVN8791:<br/>2011 39,12 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0 mm QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 37,9 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4,0 mm QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 30 m2
4 Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ phân làn phản quang (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
E Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/<br/>BGTVT 1 Hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->