Gói thầu: Thi công xây dựng (các hạng mục phụ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505156-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng (các hạng mục phụ)
Số hiệu KHLCNT 20200504468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn xổ số kiến thiết phân bổ cho TCCSVC giáo dục và dào tạo hàng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 11:28:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,547,772,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Khoản
11 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Khoản
B PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20×20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,052 100m
2 Cung cấp cọc bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,392 100m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,479 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,794 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,876 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,264 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,714 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,405 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,485 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,103 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,698 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,078 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,926 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,56 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,298 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,326 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,472 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,447 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,308 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,178 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,235 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,462 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,424 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,817 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,152 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,092 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,45 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,075 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,208 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 54,401 m3
31 ×ây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35,391 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 163,06 m2
33 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,01 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.683,978 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.235,326 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,5 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20×20 cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38,72 m2
38 Lắp dựng lưới thép B40 (Bao gồm khung và lươi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 163,8 m2
39 Lắp dựng cánh cổng khung thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,53 m2
40 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,742 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 134,544 m2
42 Lắp đặt thép ray cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,009 tấn
43 Kẻ ron tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,08 10m
44 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,6 m
45 Lắp bộ chữ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,504 m3
47 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,084 100m2
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,428 m3
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500×500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,27 m2
50 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 100 kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,8 m2
51 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 70 kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,02 m2
52 Lắp dựng hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,07 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,08 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,08 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,08 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,058 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,028 100m
58 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,298 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,065 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,014 100m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,014 m2
62 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,014 m2
63 Lắp đặt quạt treo tường 55W (bao gồm remote, phụ kiện) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
65 Lắp đặt đèn pha led IP65 - 150W&#x2F;220V, 370*290*116 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
66 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 hộp
70 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V&#x2F;6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt tủ điện 2PL Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31 hộp
72 Lắp đặt dây đồng đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60 m
73 Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 m
74 Lắp đặt dây đồng đơn CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 m
75 Lắp đặt chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 m
C PHẦN NHÀ XE HỌC SINH - GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,095 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,704 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,704 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,243 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,046 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,041 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,308 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,062 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,017 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,034 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,541 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,92 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều dày &lt;&#x3D;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,557 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,72 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,244 100m2
16 Lợp mái tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,586 100m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,414 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,414 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,515 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,515 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,779 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,779 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 94,986 m2
24 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,109 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,414 100m
26 Lắp bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 88 cái
D PHẦN SÂN ĐƯỜNG - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 130,176 m3
2 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,696 100m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62,7 m3
4 Cắt khe co 1×4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62,7 10m
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,337 tấn
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,334 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 44,064 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4×6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,019 m3
9 ×ây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều dày &lt;&#x3D;30 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,217 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều dày &lt;&#x3D;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,523 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 305,549 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 37,24 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,84 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,28 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,239 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,229 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,054 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 147 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,266 100m
E PHẦN CỘT CỜ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,286 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,673 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều dày &lt;&#x3D;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,05 m3
4 Trát đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,863 m
5 Gia công và lắp đặt thép U50×150×5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
6 Lắp đặt ống Inox phi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,025 100m
7 Lắp đặt ống Inox phi 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
8 Lắp đặt ống Inox phi 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
9 Lắp đặt ống Inox phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,019 100m
10 Lắp đặt ống Inox phi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,008 100m
11 Lắp đặt ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
F PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1 Phần báo cháy - Lắp đặt trung tâm báo cháy 10zone và nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Phần báo cháy - Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 cái
3 Phần báo cháy - Lắp đặt còi công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 bộ
4 Phần báo cháy - Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53 cái
5 Phần báo cháy - Lắp đặt MCB 2P 20A×250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Phần báo cháy - Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2×0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 860 m
7 Phần báo cháy - Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 520 m
8 Phần báo cháy - Lắp đặt nối ống nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 178 m
9 Phần báo cháy - Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 460 m
10 Phần báo cháy - Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 m
11 Phần báo cháy - Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 bộ
12 Phần báo cháy - lắp đèn chiếu sáng dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
13 Phần báo cháy - Lắp đặt tủ điện âm 2-PL Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Phần báo cháy - Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cọc
15 Phần báo cháy - Lắp đặt dây dđồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 m
16 Phần chữa cháy - Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,62 100m
17 Phần chữa cháy - Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
18 Phần chữa cháy - Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,96 100m
19 Phần chữa cháy - Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
20 Phần chữa cháy -Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
21 Phần chữa cháy -Lắp đặt tủ chữa cháy (vòi, lăng phun, van khóa..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 tủ
22 Phần chữa cháy -Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm (họng đôi ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Phần chữa cháy -Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 cái
24 Phần chữa cháy -Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
25 Phần chữa cháy-Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (giảm D90/60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 cái
26 Phần chữa cháy-Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm ( giảm D90/76) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
27 Phần chữa cháy-Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm (co D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 cái
28 Phần chữa cháy-Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm (co D42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
29 Phần chữa cháy -Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm (tê D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
30 Phần chữa cháy-Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm (co giảm D90/60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 cái
31 Phần chữa cháy -Lắp đặt bơm điện 3 pha ly tâm trục ngang 18,5kW/25HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Phần chữa cháy -Lắp đặt bơm diesel công suất 18,5kW/25HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Phần chữa cháy -Lắp đặt bơm bù áp 3 pha 1,1KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Phần chữa cháy -Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa bướm đường kính D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 cái
36 Phần chữa cháy -Lắp đặt khớp chống rung đường kính D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa đường kính D42mm (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
39 Phần chữa cháy -Lắp đặt khớp chống rung đường kính D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
40 Phần chữa cháy -Lắp đặt khớp chống rung đường kính D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa an toàn đường kính van 60mm (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
42 Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa 1 chiều D60mm (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
43 Phần chữa cháy -Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
44 Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
45 Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
46 Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa đường kính D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
47 Phần chữa cháy -Lắp đặt công tắc áp lực, đường kính D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 cái
48 Phần chữa cháy -Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
49 Phần chữa cháy -Lắp đặt lúp bê đường kính D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
50 Phần chữa cháy -Lắp đặt Y lọc D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
51 Phần chữa cháy -Lắp đặt Y lọc D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
52 Phần chữa cháy -Lắp đặt bình chữa cháy bột 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 Bình
53 Phần chữa cháy -Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 Bình
54 Phần chữa cháy -Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 cái
55 Phần chữa cháy -Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 Bộ
56 Phần chữa cháy -Lắp đặt lúp bê đường kính D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
57 Phần chống sét - Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 90 m
58 Phần chống sét -Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 m
59 Phần chống sét -Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 90m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
60 Phần chống sét -Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cọc
61 Phần chống sét -Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 90 m
62 Phần chống sét -Lắp đặt hộp đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
63 Phần chống sét -Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
64 Phần chống sét -Hàn CADWELD Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Mối
G PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,982 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,368 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,996 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4×6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,368 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,128 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,084 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,266 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,376 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,24 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,116 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,515 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,477 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,025 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,149 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,079 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ×à dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,363 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,187 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,022 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,028 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,054 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,138 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,216 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,719 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,234 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,057 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,131 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 cái
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,008 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52,36 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52,36 m2
32 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,12 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,44 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,44 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,088 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,002 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,04 tấn
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,378 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,43 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30,8 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,989 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,86 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,86 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,464 m2
45 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,12 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,135 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,32 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 98,69 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,795 m2
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,046 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,046 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,109 100m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 68,91 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,841 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,9 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
57 Lắp khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,028 100m
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,028 100m
62 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,543 100m2
63 kẻ ron tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,233 10m
64 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,028 tấn
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào gốc cây bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 57,5 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,575 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,575 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,272 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,784 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,013 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 82,422 100m3
I PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện âm tường (600×400×300×1.2mm; HT tiếp địa 4 cọc, hàn CADWELD, PK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P 200A-380V/50KA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P 80A-380V/30KA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt MCB 3P 50A-380V/10KA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt dây điện CXV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.240 m
6 Lắp đặt dây điện CXV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 160 m
7 Lắp đặt ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 m
8 Lắp đặt ống HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 310 m
9 Đào đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 72 m3
10 Đắp đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50,4 m3
11 Gạch thẻ 40×80×180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,72 m3
12 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,4 m3
J PHẦN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt clupe D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm cấp nước 1.5HP + role tự động + phụ kiện + chân đế chống rung Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 máy
3 Lắp đặt vòi xả đồng mạ crome D24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt khớp nối mềm D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt khớp nối mềm D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt ống PPR, D25mm ×2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,48 100m
8 Lắp đặt ống PPR, D32mm ×2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,07 100m
9 Lắp đặt ống PPR, D40mm ×3.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
10 Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt van một chiều đồng D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT thau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 cái
15 Lắp đặt co PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt co PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 cái
17 Lắp đặt co PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt tê PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt tê PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 cái
21 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa D25 + D32 + D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,56 100m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 hộp
24 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài thau D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài thau D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt nối 1 đầu RN 1 đầu PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt nối 1 đầu RN 1 đầu PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
K PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC CHUNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,385 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,299 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->