Gói thầu: Thi công xây dựng (các hạng mục phụ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (các hạng mục phụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn xổ số kiến thiết phân bổ cho TCCSVC giáo dục và dào tạo hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 11:28:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,547,772,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 11 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20×20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,052 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,392 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,794 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,876 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,714 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,405 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,103 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,698 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,078 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,298 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,326 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,178 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,401 | m3 |
| 31 | ×ây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,391 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 163,06 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,01 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.683,978 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.235,326 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20×20 cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lưới thép B40 (Bao gồm khung và lươi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 163,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cánh cổng khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,53 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,742 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134,544 | m2 |
| 42 | Lắp đặt thép ray cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 43 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,08 | 10m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 45 | Lắp bộ chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500×500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 100 kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 70 kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | m2 |
| 62 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | m2 |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường 55W (bao gồm remote, phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 150W/220V, 370*290*116 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 2PL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| C | PHẦN NHÀ XE HỌC SINH - GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,541 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,92 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,557 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,244 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,586 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,986 | m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,109 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m |
| 26 | Lắp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| D | PHẦN SÂN ĐƯỜNG - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130,176 | m3 |
| 2 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,696 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,7 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1×4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,7 | 10m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,334 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,064 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4×6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,019 | m3 |
| 9 | ×ây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,217 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,523 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 305,549 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,84 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 147 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m |
| E | PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <= 6m, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Trát đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,863 | m |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép U50×150×5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống Inox phi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống Inox phi 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống Inox phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống Inox phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống Inox phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phần báo cháy - Lắp đặt trung tâm báo cháy 10zone và nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phần báo cháy - Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Phần báo cháy - Lắp đặt còi công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Phần báo cháy - Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 5 | Phần báo cháy - Lắp đặt MCB 2P 20A×250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Phần báo cháy - Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2×0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 860 | m |
| 7 | Phần báo cháy - Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 8 | Phần báo cháy - Lắp đặt nối ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 9 | Phần báo cháy - Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 10 | Phần báo cháy - Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Phần báo cháy - Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Phần báo cháy - lắp đèn chiếu sáng dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Phần báo cháy - Lắp đặt tủ điện âm 2-PL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Phần báo cháy - Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 15 | Phần báo cháy - Lắp đặt dây dđồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Phần chữa cháy - Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 17 | Phần chữa cháy - Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Phần chữa cháy - Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 19 | Phần chữa cháy - Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Phần chữa cháy -Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Phần chữa cháy -Lắp đặt tủ chữa cháy (vòi, lăng phun, van khóa..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | tủ |
| 22 | Phần chữa cháy -Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm (họng đôi ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Phần chữa cháy -Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Phần chữa cháy -Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Phần chữa cháy-Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (giảm D90/60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Phần chữa cháy-Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm ( giảm D90/76) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Phần chữa cháy-Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm (co D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Phần chữa cháy-Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm (co D42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Phần chữa cháy -Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm (tê D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Phần chữa cháy-Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm (co giảm D90/60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Phần chữa cháy -Lắp đặt bơm điện 3 pha ly tâm trục ngang 18,5kW/25HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Phần chữa cháy -Lắp đặt bơm diesel công suất 18,5kW/25HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Phần chữa cháy -Lắp đặt bơm bù áp 3 pha 1,1KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Phần chữa cháy -Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa bướm đường kính D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Phần chữa cháy -Lắp đặt khớp chống rung đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa đường kính D42mm (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Phần chữa cháy -Lắp đặt khớp chống rung đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Phần chữa cháy -Lắp đặt khớp chống rung đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa an toàn đường kính van 60mm (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa 1 chiều D60mm (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Phần chữa cháy -Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Phần chữa cháy -Lắp đặt van khóa đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Phần chữa cháy -Lắp đặt công tắc áp lực, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Phần chữa cháy -Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Phần chữa cháy -Lắp đặt lúp bê đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Phần chữa cháy -Lắp đặt Y lọc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Phần chữa cháy -Lắp đặt Y lọc D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Phần chữa cháy -Lắp đặt bình chữa cháy bột 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | Bình |
| 53 | Phần chữa cháy -Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | Bình |
| 54 | Phần chữa cháy -Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Phần chữa cháy -Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 56 | Phần chữa cháy -Lắp đặt lúp bê đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Phần chống sét - Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 58 | Phần chống sét -Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Phần chống sét -Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 90m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Phần chống sét -Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 61 | Phần chống sét -Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 62 | Phần chống sét -Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Phần chống sét -Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Phần chống sét -Hàn CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Mối |
| G | PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,982 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,996 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4×6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,128 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,266 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ×à dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,719 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,008 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,36 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,36 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4×8×19, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,86 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,86 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,464 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,135 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98,69 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,795 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,91 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,841 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 63 | kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,233 | 10m |
| 64 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,5 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,575 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,575 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,272 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,784 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,013 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,422 | 100m3 |
| I | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường (600×400×300×1.2mm; HT tiếp địa 4 cọc, hàn CADWELD, PK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 200A-380V/50KA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 80A-380V/30KA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P 50A-380V/10KA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện CXV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.240 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CXV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 9 | Đào đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ 40×80×180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 12 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| J | PHẦN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt clupe D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm cấp nước 1.5HP + role tự động + phụ kiện + chân đế chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt vòi xả đồng mạ crome D24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR, D25mm ×2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR, D32mm ×2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR, D40mm ×3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều đồng D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa D25 + D32 + D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài thau D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài thau D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối 1 đầu RN 1 đầu PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối 1 đầu RN 1 đầu PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi