Gói thầu: Xây lắp (Xây dựng + Hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556588-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hà
Tên gói thầu Xây lắp (Xây dựng + Hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200522449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 15:39:00 đến ngày 2020-05-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  168,39 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  15,155 100m3
3 Xúc đất vận lên xe vận chuyển thủ công đổ đi Mục III, chương V, phần 2  1.683,9 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mục III, chương V, phần 2  1.683,9 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 340m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  1.683,9 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  16,839 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  16,839 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  38,059 100m3
9 Rải nilong chống thấm Mục III, chương V, phần 2  25,483 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Mục III, chương V, phần 2  2,184 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 2x4, chiều dày mặt đường <= 25cm, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  382,247 m3
12 Cắt khe giãn 2,5x4 đường BT Mục III, chương V, phần 2  8,494 10m
13 Cắt khe 1,5x4 đường BT Mục III, chương V, phần 2  42,472 10m
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  94,1 m3
15 Xúc đất vận lên xe vận chuyển thủ công đổ đi Mục III, chương V, phần 2  94,1 m3
16 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mục III, chương V, phần 2  94,1 m3
17 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 340m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  94,1 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,941 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,941 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, xi măng PCB30,đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  49 m3
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  336,42 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1.088,77 m2
23 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  82,25 m3
B Thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,243 m3
2 Đào kênh bằng máy đào máy đào, chiều rộng <=6m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,016 100m3
3 Xúc đất vận lên xe vận chuyển thủ công đổ đi Mục III, chương V, phần 2  1,906 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mục III, chương V, phần 2  1,906 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 340m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  1,906 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,019 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,019 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  13,71 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,451 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng,bê tông PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  18,94 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  54,23 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  1,301 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2  1,196 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  14,07 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  306,61 m2
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  60,12 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cửa phai cho rãnh B400 Mục III, chương V, phần 2  1 hm
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  17,7 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  148,06 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  60,12 m2
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  10,56 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng,xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  2,76 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  4,8 m3
24 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  13,38 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền,xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  4,38 m3
C Trung chuyển vật liệu
1 Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyên bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  2.851,087 m3
2 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mục III, chương V, phần 2  2.851,087 m3
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 340m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  2.851,087 m3
4 Bốc xếp sỏi đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  420,295 m3
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mục III, chương V, phần 2  420,295 m3
6 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 340m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  420,295 m3
7 Bốc xếp gạch xây lên các phương tiện vân chuyển bằng phương pháp thủ công Mục III, chương V, phần 2  227,233 1000v
8 Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  227,233 1000v
9 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mục III, chương V, phần 2  227,233 1000v
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 340m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  227,233 1000v
11 Bốc xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  227,894 tấn
12 Bốc xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  227,894 tấn
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công , vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mục III, chương V, phần 2  227,894 tấn
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công , vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 340m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  227,894 tấn
D Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->