Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200557501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội (sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 11:05:00 đến ngày 2020-06-02 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,037,771,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SÂN NỀN KHU 1 | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4623 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo chèn tự nhiên | Theo yêu cầu của HSMT | 131,5 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,87 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,601 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,856 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,192 | m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,162 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0159 | m3 |
| 11 | Trát thành hố ga, dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,3172 | m2 |
| 12 | Láng đáy hố ga, dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 4,433 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5762 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 315x7,7 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,11 | 100m |
| 17 | Phá dỡ tường gạch, máy khoan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0078 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0628 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,026 | m3 |
| 20 | Trát tường chèn đấu nối ống, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,26 | m2 |
| 21 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0072 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0706 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0013 | tấn |
| 24 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2384 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 28 | Di dời và lắp lại tấm đan hố ga và rãnh thoát nước để cải tạo | Theo yêu cầu của HSMT | 8,132 | tấn |
| 29 | Nạo vét bùn hố ga, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9025 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường gạch, máy khoan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8562 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7965 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0754 | m3 |
| 33 | Trát tường thành bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,6603 | m2 |
| 34 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch men giả đá chẻ | Theo yêu cầu của HSMT | 36,5823 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường hàng rào | Theo yêu cầu của HSMT | 123,069 | 1m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 77,8086 | 1m2 |
| 37 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 77,8086 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 77,8086 | m2 |
| 39 | Sản xuất cột khung nhà xe bằng thép ống D90x1,4 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0623 | tấn |
| 40 | Sản xuất khung nhà xe bằng thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1632 | tấn |
| 41 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,011 | tấn |
| 42 | Cung cấp bu lông neo M14x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp dựng khung nhà xe | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2365 | tấn |
| 44 | Cung cấp xà gồ bằng thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1378 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1378 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6243 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO SÂN NỀN KHU 2 | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2042 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo chèn tự nhiên | Theo yêu cầu của HSMT | 534,31 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,08 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8729 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8642 | m3 |
| 6 | Trát tường thành bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7854 | m2 |
| 7 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch men giả đá chẻ | Theo yêu cầu của HSMT | 11,4767 | m2 |
| 8 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch men giả đá chẻ | Theo yêu cầu của HSMT | 12,726 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 70,52 | 1m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 70,52 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,335 | m2 |
| 12 | Xây tường bó nền gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=30m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,102 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép băng ngồi, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,004 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ băng ngồi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan băng ngồi, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1688 | m3 |
| 16 | Lát đá granite màu trắng mặt băng ngồi | Theo yêu cầu của HSMT | 4,3114 | m2 |
| 17 | Lát gạch lổ bê tông 200x200, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,63 | m2 |
| C | CẢI TẠO SÂN NỀN KHU 3 | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,3487 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo chèn tự nhiên | Theo yêu cầu của HSMT | 251,5 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,654 | m3 |
| 4 | Trát thành hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 103,424 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0127 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0353 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0007 | tấn |
| 8 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3312 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 12 | Di dời và lắp lại tấm đan hố ga và rãnh thoát nước để cải tạo | Theo yêu cầu của HSMT | 18,884 | tấn |
| 13 | Nạo vét bùn hố ga, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5825 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1382 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1243 | m3 |
| 16 | Trát tường thành bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,942 | m2 |
| 17 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch men giả đá chẻ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8212 | m2 |
| 18 | Trồng cây dầu đk gốc 20-30cm, cao 2,5-3,0m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,02 | 100 cây |
| D | CẢI TẠO SÂN NỀN KHU 4 | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,1812 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo chèn tự nhiên | Theo yêu cầu của HSMT | 106,4 | m2 |
| 3 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 3,255 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7161 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,04 | m3 |
| 6 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6647 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,183 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng hố ga | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,183 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,7526 | m3 |
| 11 | Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 39,5015 | m2 |
| 12 | Láng đáy hố ga, dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6288 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 4 m, đường kính 315x7,7 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5235 | 100m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4701 | 100m3 |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0286 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0083 | tấn |
| 17 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0847 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt thép V40x40x4 viền miệng hố ga | Theo yêu cầu của HSMT | 0,114 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6776 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 22 | Phá dỡ tường gạch, máy khoan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,792 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa cổng, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 4,4 | m2 |
| 24 | SXLD cốt thép đà kiềng đỡ tường, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0008 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà kiềng đỡ tường, đường kính 12 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0039 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đà kiềng đỡ tường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,396 | m3 |
| 29 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,8 | m2 |
| 30 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 8,8 | m2 |
| 31 | Sơn tường, sê nô, xà dầm ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 8,8 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng song sắt hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 7,92 | m2 |
| 33 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 34 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2115 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0985 | tấn |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,115 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8556 | m3 |
| 38 | Xây thành bồn hoa gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8642 | m3 |
| 39 | Trát tường thành bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,4352 | m2 |
| 40 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch men giả đá chẻ | Theo yêu cầu của HSMT | 45,286 | m2 |
| 41 | Trồng cây lộc vừng đk gốc 20-30cm, cao 2,5-3,0m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,25 | 100 cây |
| 42 | Trồng cây lộc vừng đk gốc 50-70cm, cao 2,5-3,0m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,01 | 100 cây |
| 43 | Trồng cây sao đen đk gốc 20-30cm, cao 2,5-3,0m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100 cây |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4488 | m3 |
| 45 | SXLD cốt thép băng ngồi, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0186 | tấn |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan băng ngồi, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3528 | m3 |
| 48 | Lát đá granite màu trắng mặt băng ngồi | Theo yêu cầu của HSMT | 18,0497 | m2 |
| 49 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0694 | tấn |
| 50 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan lối đi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đan lối đi, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,536 | m3 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường hàng rào | Theo yêu cầu của HSMT | 505,62 | 1m2 |
| 54 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 505,62 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 505,62 | m2 |
| E | CẢI TẠO SÂN NỀN KHU 5 | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5708 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 2,854 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,124 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1551 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9392 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo chèn tự nhiên | Theo yêu cầu của HSMT | 360 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5408 | m3 |
| 9 | Trát thành hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 50,24 | m2 |
| 10 | Di dời và lắp lại tấm đan hố ga và rãnh thoát nước để cải tạo | Theo yêu cầu của HSMT | 15,224 | tấn |
| 11 | Nạo vét bùn hố ga, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 6,36 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0216 | tấn |
| 13 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3888 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 17 | Trồng cây dầu đk gốc 20-30cm, cao 2,5-3,0m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,17 | 100 cây |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8465 | m3 |
| 19 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1919 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất cột khung nhà xe bằng thép ống D90x1,4 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0716 | tấn |
| 21 | Sản xuất khung mái che bằng thép hộp 50x100x1,2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0764 | tấn |
| 22 | Sản xuất khung mái che bằng thép V40x40x4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0223 | tấn |
| 23 | Sản xuất khung mái che bằng thép V50x50x5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0045 | tấn |
| 24 | Sản xuất khung mái che bằng thép ống D21x1,2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0022 | tấn |
| 25 | Cung cấp bu lông neo M14x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp dựng khung nhà xe | Theo yêu cầu của HSMT | 0,177 | tấn |
| 27 | Cung cấp xà gồ bằng thép hộp 40x40x1,4mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0138 | tấn |
| 28 | Cung cấp xà gồ bằng thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2222 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,236 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6706 | 100m2 |
| 31 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=28m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,728 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,495 | m2 |
| 33 | Trát tường bó nền nhà mái che, dày 1,5 cm, vữa XM M75 (không sơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 9,405 | m2 |
| 34 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 49,495 | m2 |
| 35 | Sơn tường, sê nô, xà dầm ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 49,495 | m |
| 36 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7155 | m3 |
| 37 | Lát gạch ceramic 400x400 bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 5,43 | m2 |
| 38 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,88 | m3 |
| 40 | Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá | Theo yêu cầu của HSMT | 10,25 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt kính, khung bao thép V4 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,07 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 168 mm làm máng xối | Theo yêu cầu của HSMT | 0,125 | 100m |
| 44 | Lắp dựng lưới thép B40 bao che | Theo yêu cầu của HSMT | 24,96 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ NUÔI DƯỠNG TRẺ MỒ CÔI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 163,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, thủ công, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,958 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1111 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính 90mm (đơn giá nhân công tính bằng 50% công lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,095 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 125,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,516 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo yêu cầu của HSMT | 5,862 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0378 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, đường kính 14 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,534 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3035 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5556 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,151 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 8 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0744 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,616 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1362 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm sàn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,9665 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính 6 mm, cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1457 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính 8 mm, cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1831 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5064 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sê nô, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,804 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0275 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính 8 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0593 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính 10 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0978 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4945 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lan can, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3307 | m3 |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép V50x50x5mm khẩu độ nhỏ <= 12 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3634 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép V40x40x3mm khẩu độ nhỏ <= 12 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1075 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm khẩu độ nhỏ <= 12 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0567 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5276 | tấn |
| 30 | Cung cấp bu lông M16x500 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 30,9061 | m2 |
| 32 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,0326 | m3 |
| 33 | Xây hộp gen, trụ gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3932 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1948 | m3 |
| 35 | Xây tường bó nền gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=30m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1799 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 56,8705 | m2 |
| 37 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 45,45 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 72,078 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,44 | m2 |
| 40 | Trát diềm mái có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,95 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,12 | m2 |
| 42 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,035 | m4 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 59,472 | m2 |
| 44 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch men giả đá chẻ | Theo yêu cầu của HSMT | 84,4 | m2 |
| 45 | Ốp chân cột gạch ceramic 250x500 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6,4 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 400x400 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,34 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 165,952 | 1m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 78,975 | 1m2 |
| 49 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 151,053 | m2 |
| 50 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 222,823 | m2 |
| 51 | Bả matít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 116,142 | m2 |
| 52 | Bả matít vào trần | Theo yêu cầu của HSMT | 25,035 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 176,088 | m2 |
| 54 | Sơn tường, sê nô, xà dầm ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 338,965 | m |
| 55 | Láng sê nô, sàn mái, dày 3 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,34 | m2 |
| 56 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSMT | 32,34 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,06 | m |
| 58 | Trát đắp chi đầu cột, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,4 | m |
| 59 | Cung cấp xà gồ bằng thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6342 | tấn |
| 60 | Cung cấp xà gồ bằng thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0944 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7286 | tấn |
| 62 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7196 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,088 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 60 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,006 | 100m |
| 65 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 58,3226 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,7 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,26 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,4 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,2mm | Theo yêu cầu của HSMT | 11,4 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ tận dụng lại | Theo yêu cầu của HSMT | 43,0626 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 43,0626 | 1m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 43,0626 | m2 |
| 73 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | 1 bộ |
| 74 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,89 | m3 |
| 75 | Lát đá granite bậc tam cấp (VL+NC) | Theo yêu cầu của HSMT | 9,45 | m2 |
| 76 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5025 | 100m3 |
| 77 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6213 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,213 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 mm, vữa lót dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 162,13 | m2 |
| 80 | Làm trần nhựa khung nhôm nổi (VL+NC) | Theo yêu cầu của HSMT | 125,12 | m2 |
| 81 | Phá dỡ lan can, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 9,28 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ô trang trí lan can inox (VL+NC) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 83 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 4,95 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa nhôm tủ tường | Theo yêu cầu của HSMT | 4,95 | m2 |
| 85 | Lát mặt đan bếp gạch ceramic kích thước 200x400 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,51 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6 m, hộp đèn 1 bóng (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ các automat 1 pha <= 50A (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 89 | Tháo dỡ ổ cắm, bảng điện (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 90 | Tháo dỡ quạt trần (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 91 | Tháo dỡ máy điều hoà, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6 m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt đào trần + điều tốc | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt hút (tận dụng lại) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục (tận dụng lại) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 101 | Lắp đặt các MCB 1P-20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các MCB 1P-50A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 65 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x3,0 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 106 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT | 11,7 | 1m2 |
| 107 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| G | CẢI TẠO NHÀ NUÔI NGƯỜI LANG THANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4481 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 191,125 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép diềm mái, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0197 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép diềm mái, đường kính 8 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0259 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2317 | 100m2 |
| 6 | Bê tông diềm mái SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4328 | m3 |
| 7 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9113 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 155,34 | m2 |
| 9 | Làm trần nhựa khung nhôm nổi (VL+NC) | Theo yêu cầu của HSMT | 155,34 | m2 |
| 10 | Bắn keo silicon cố định tấm trần với khung nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 37,6 | md |
| 11 | Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 21,87 | 1m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 21,87 | m2 |
| 13 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch men giả đá chẻ | Theo yêu cầu của HSMT | 5,364 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 148,295 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng, lam ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 138,022 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 403,85 | 1m2 |
| 17 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 403,85 | m2 |
| 18 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 148,295 | m2 |
| 19 | Bả matít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 138,022 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 403,85 | m2 |
| 21 | Sơn tường, sê nô, xà dầm ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 285,677 | m |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSMT | 36,64 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 70 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5 | m2 |
| 25 | Thay kính cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1,654 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 47,5 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 47,5 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ ổ khóa (đơn giá NC tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | 1 bộ |
| 29 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | 1 bộ |
| 30 | Phá lớp đá mài tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 6,8062 | 1m2 |
| 31 | Lát gạch granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 6,8062 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 26,4 | 1m2 |
| 33 | Sơn khung lan can 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 52,8 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ đèn led ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6 m, hộp đèn 1 bóng (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ các automat 1 pha <= 50A (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 37 | Tháo dỡ ổ cắm đôi (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 38 | Tháo dỡ quạt trần (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6 m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt đào trần + điều tốc | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt các MCB 1P-20A | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt các MCB 1P-50A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x3,0 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 51 | Vệ sinh gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 42,75 | 1m2 |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| H | CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 109,62 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao khung kim loại dạng nổi (VL+NC) | Theo yêu cầu của HSMT | 109,62 | m2 |
| 3 | Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 14,46 | 1m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 14,46 | m2 |
| 5 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch men giả đá chẻ | Theo yêu cầu của HSMT | 6,075 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 168,55 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng, lam ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 149,015 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 199,395 | 1m2 |
| 9 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 199,395 | m2 |
| 10 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 168,55 | m2 |
| 11 | Bả matít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 149,015 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 199,395 | m2 |
| 13 | Sơn tường, sê nô, xà dầm ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 317,565 | m |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSMT | 69,935 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 3,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 70 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,36 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 36,17 | 1m2 |
| 18 | Sơn khung bảo vệ cửa 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 36,17 | m2 |
| 19 | Phá lớp đá mài tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 13,1455 | 1m2 |
| 20 | Lát gạch granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 13,1455 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lan can, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 9,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 9,8 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 9,8 | m2 |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,6 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6 m, hộp đèn 1 bóng (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ các automat 1 pha <= 50A (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 28 | Tháo dỡ ổ cắm đôi (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 29 | Tháo dỡ quạt trần (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6 m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt đào trần + điều tốc | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt các MCB 1P-20A | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt các MCB 1P-50A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 220 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 160 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x3,0 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 39 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT | 10,784 | 1m2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ổ khóa cửa (tính bằng 50% đơn giá nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Phá dỡ lan can, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 31,2284 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu của HSMT | 50,56 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,584 | m3 |
| 7 | Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 50,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 100,122 | 1m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 100,122 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường hàng rào | Theo yêu cầu của HSMT | 22,879 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 70,5703 | 1m2 |
| 12 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 70,5703 | m2 |
| 13 | Sơn tường, sê nô, xà dầm ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 70,5703 | m |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 51,4225 | 1m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 51,4225 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 142,56 | 1m2 |
| 17 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 142,56 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 142,56 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 66,5209 | 1m2 |
| 20 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 66,5209 | m2 |
| 21 | Sơn cột trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 66,5209 | m2 |
| 22 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 70 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,52 | m2 |
| 24 | Làm trần thạch cao khung kim loại dạng nổi (VL+NC) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m2 |
| 25 | Vệ sinh cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 23,8617 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 31,2284 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 31,2284 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 54,992 | 1m2 |
| 29 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 54,992 | m2 |
| 30 | Sơn tay vịn lan can nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 54,992 | m |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên đà sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 30,786 | 1m2 |
| 32 | Bả matít vào đà sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 30,786 | m2 |
| 33 | Sơn đà sàn trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 30,786 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 162,996 | 1m2 |
| 35 | Bả matít vào trần nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 162,996 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 162,996 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên chi tiết lan can ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 19,5654 | 1m2 |
| 38 | Bả matít chi tiết lan can ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 10,8593 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 10,8593 | m |
| J | XÂY DỰNG MỚI NHÀ NUÔI DƯỠNG NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5093 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy | Theo yêu cầu của HSMT | 172,287 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu của HSMT | 19,3016 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 19,3016 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,3016 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1028 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2009 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,604 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5998 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 39,3852 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép cổ cột, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1215 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cổ cột, đường kính 14 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7154 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột, M250, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,72 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8952 | 100m3 |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8111 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5515 | tấn |
| 18 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,593 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2709 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đà kiềng, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,6016 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5068 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, đường kính 14 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1765 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2551 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2, cao<=6m | Theo yêu cầu của HSMT | 7,14 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2, cao<=28m | Theo yêu cầu của HSMT | 10,0958 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0159 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,122 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5294 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8876 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đà mái, kèo mái, M250, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 38,6432 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0968 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4307 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9437 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng thu hồi, M250, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7184 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính 6 mm, cao <= 28 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2859 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính 8 mm, cao <= 28 m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6829 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính 10 mm, cao <= 28 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7499 | tấn |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 28 m | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8911 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sê nô, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,7616 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3005 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, đường kính 8 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6426 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, đường kính 12 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,146 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, đường kính 14 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0164 | tấn |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7736 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lam, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,5588 | m3 |
| 46 | Lắp lam gió 2900x320, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 47 | Lắp lam Z 2900x350, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 48 | Bê tông lót chân tường bó nền, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,894 | m3 |
| 49 | Xây tường bó nền gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=30m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,2688 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,4928 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=6m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 173,114 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=28m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,761 | m3 |
| 53 | Xây tường thu hồi gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=28m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,2276 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,1888 | m3 |
| 55 | Xây hộp gen gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,5015 | m3 |
| 56 | SXLD cốt thép đan tam cấp, vỉa hè, đường kính 6 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1825 | tấn |
| 57 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3754 | 100m2 |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1318 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đan tam cấp, đan hè, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,1203 | m3 |
| 60 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3555 | m3 |
| 61 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite màu đen, vữa lót dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 26,88 | m2 |
| 62 | Ốp thành tam cấp kích thước gạch 600x600 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,332 | m2 |
| 63 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x600 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 831,5 | m2 |
| 64 | Ốp tường bó nền kích thước gạch 300x600 mm hình đá chẻ | Theo yêu cầu của HSMT | 51,348 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch ceramic kích thước 150x450 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 (không sơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 548,318 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 987,789 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 541,257 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 179,691 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,52 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, lam, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 439,5 | m2 |
| 72 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 180,88 | m4 |
| 73 | Láng đáy sê nô, sàn mái, dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 125,16 | m2 |
| 74 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 987,789 | m2 |
| 75 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 541,257 | m2 |
| 76 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 244,471 | m2 |
| 77 | Bả matít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 392,975 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.232,06 | m2 |
| 79 | Sơn tường, sê nô, xà dầm ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 934,232 | m |
| 80 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSMT | 125,16 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 362,4 | m |
| 82 | Trát đắp chi đầu cột, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 248,8 | m |
| 83 | Đào xúc đất đắp móng, máy đào <= 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6141 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2299 | 100m3 |
| 85 | Cung cấp cát cồn đắp nền | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6158 | 100m3 |
| 86 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 6,7184 | 100m2 |
| 87 | SXLD cốt thép nền, đường kính 6 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5531 | tấn |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 53,7472 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600 mm, vữa lót dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 502,775 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granite nhám kích thước 600x600 mm, vữa lót dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 192,192 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 8mm, hệ 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 78,54 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 8mm, hệ 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 59,78 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khủng bảo vệ cửa sổ inox 304 14x14x1,2mm | Theo yêu cầu của HSMT | 59,78 | m2 |
| 94 | Làm trần nhựa 600x600 khung kim loại dạng nổi | Theo yêu cầu của HSMT | 497,42 | m2 |
| 95 | Cung cấp xà gồ bằng thép C50x100x10x2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1375 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1375 | tấn |
| 97 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm giả ngói dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8,3827 | 100m2 |
| 98 | Lợp úp nốc mái bằng tôn phẳng mạ màu giảm nhiệt, mạ nhôm kẽm dày 0,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7354 | 100m2 |
| 99 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3937 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,63 | m3 |
| 101 | Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=30m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,3075 | m3 |
| 102 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8806 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 80,3 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,2 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 11,2 | m2 |
| 106 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0206 | tấn |
| 107 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,083 | tấn |
| 108 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,006 | tấn |
| 109 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0641 | 100m2 |
| 110 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4342 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 113 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1878 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt đảo trần 220V-55W | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn lốp áp trần 220W-18W | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt | Theo yêu cầu của HSMT | 53 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 120 | Lắp đặt các MCB 1P-16A | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt các MCB 3P-50A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện thép dày 2mm, sơn tĩnh điện 400x600x180 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.250 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 750 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 400 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt cuộn biến dòng 63A/5A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 450 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 63 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 75 | m |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | cái |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 141 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 142 | Lắp đặt nối nhựa PVC 1 đầu RN bằng p/p dán keo, đường kính 21 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối nhựa PVC 2 đầu RN bằng p/p dán keo, đường kính 21 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 21 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 21 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 21 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 42 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 42 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 42/21 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 42 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 42/21 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 114 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 100m |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 114 mm, 45 độ | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 114 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 114 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm, 45 độ | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 90/42 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 42 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 90/42 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 63m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt hộp điện trở | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 167 | Đóng cọc chống sét ống đồng D16mm, dài 2,0m | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cọc |
| 168 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| K | XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2197 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy | Theo yêu cầu của HSMT | 17,28 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,536 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,536 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0993 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,364 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0278 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cột, đường kính 14 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,432 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1763 | 100m3 |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0679 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiêng, đường kính 12 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,017 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2309 | tấn |
| 17 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1414 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,772 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0704 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, đường kính 14 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2136 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3903 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2, cao<=6m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1176 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1102 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 12 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0831 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2497 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6359 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đà mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,298 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0694 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, đường kính 8 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0581 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, đường kính 10 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1361 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, đường kính 12 mm, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0489 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6581 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,758 | m3 |
| 36 | Lắp lam Z 1900x350, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 37 | Bê tông lót chân tường bồn hoa, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,604 | m3 |
| 38 | Láng nền hè, dày 3 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,99 | m2 |
| 39 | Xây tường bó nền gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=30m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,72 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2796 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,3213 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=28m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,161 | m3 |
| 43 | Xây hộp gen gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8144 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2025 | m3 |
| 45 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite màu đen, vữa lót dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,025 | m2 |
| 46 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch men giả đá chẻ | Theo yêu cầu của HSMT | 9,66 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 (không sơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 21,08 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 129,692 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 146,032 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,98 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,52 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,814 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,8848 | m2 |
| 54 | Láng đáy sê nô, sàn mái, dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,1 | m2 |
| 55 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 129,692 | m2 |
| 56 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 146,032 | m2 |
| 57 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 14,18 | m2 |
| 58 | Bả matít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 101,639 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 143,872 | m2 |
| 60 | Sơn tường, sê nô, xà dầm ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 247,671 | m |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSMT | 23,1 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 45,6 | m |
| 63 | Trát đắp chi đầu cột, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | m |
| 64 | Đào xúc đất đắp móng, máy đào <= 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0434 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6459 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp cát cồn đắp nền | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6025 | 100m3 |
| 67 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1704 | 100m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,3632 | m3 |
| 69 | Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 121,5 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm, khung bao thép V40x40x4mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSMT | 6,448 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm, khung bao thép V30x30x3mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m2 |
| 72 | Làm trần nhựa 600x600 khung kim loại dạng nổi | Theo yêu cầu của HSMT | 121,5 | m2 |
| 73 | Sản xuất vì kèo thép V50x50x5 khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4548 | tấn |
| 74 | Sản xuất vì kèo thép tấm, khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2056 | tấn |
| 75 | Sản xuất vì kèo thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm, khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0512 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7116 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 30,8859 | m2 |
| 78 | Cung cấp bu lông M14x200 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 79 | Cung cấp bu lông M18x300 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 80 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9828 | tấn |
| 81 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0486 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0314 | tấn |
| 83 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2603 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các MCB 1P-20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 60 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,324 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 60 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 49 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,024 | 100m |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 396,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 345,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, thủ công, cao <= 6 m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,626 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 15,2205 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 108,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường, búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 99,5735 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6 m, hộp đèn 1 bóng (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn tường (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 11 | Tháo dỡ 2 công tắc, 1 ổ cắm (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bảng điện 1 công tắc, 1 ổ cắm (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bảng điện 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 14 | Tháo dỡ bảng điện 1 công tắc (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 15 | Tháo dỡ bảng điện 2 công tắc (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ các automat 1 pha <= 50A (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 17 | Tháo dỡ dây dẫn (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.200 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 10,7933 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 26,04 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 24,963 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 23 | Tháo dỡ gương soi (đơn giá nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 15,5323 | m3 |
| 25 | Phá dỡ hàng rào song sắt, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 9,4275 | m2 |
| 26 | Phá dỡ hàng rào song sắt, thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 63,63 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 5,9148 | m3 |
| M | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy sấy | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| N | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tủ sắt để chứng từ:- Vật liệu: Tủ sắt văn phòng 6 cánh K6 gồm 1 khối liền, có 2 khoang, mỗi khoang có 3 cánh sắt với 1 tay nắm nhựa liền khóa. Mỗi khoang tủ có đủ chiều dài và chiều rộng vừa đủ để chứa đựng một khối tài liệu lớn bao gồm hồ sơ, giấy tờ khác nhau, 6 cánh bao gồm 2 khoang 3 tầng, sơn tĩnh điện - Kích thước : Dài 1000 x Sâu 450 x Cao 1830mm. | 5 | Cái | |
| 2 | Tủ để hồ sơ gổ: - W1200 x D400 x H1960 mm - Loại Chân Chân tủ có trụ nhựa chịu lực - Loại Tủ Tủ Tài Liệu - Kiểu dáng Tủ tài liệu gỗ New Trend 3 buồng gỗ Laminate kết hợp Melamine - Chất Liệu Gỗ Laminate kết hợp với Melamine cao cấp - Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo quần áo. - Phía dưới có 3 khoang, 3 cánh gỗ mở - Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực. - Bảo hành 12 Tháng | 4 | Cái | |
| 3 | Bàn tiếp khách - Mo del: CT2412H6 - Vật liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Kích thước: W2400 x D1200 x H760 mm | 2 | Bộ | |
| 4 | Ghế tiếp khách - Mo del: GHT11 - Vật liệu: ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì, Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp - Kích thước: W420 x D550 x H1050 mm | 20 | Bộ | |
| 5 | Bàn làm việc - Chân gỗ - Kiểu dáng Bàn lượn - Mặt bàn Gỗ Melamine vân sần - Kích thước W1450 x D950 x H750mm - Bảo hành 12 Tháng - Bàn nhân viên Hòa Phát lượn chữ L được làm với chất liệu gỗ Melamine vân sần cao cấp. Hộc cao 750 mm gồm 3 ngăn kéo, khóa dàn. - Chân bàn bằng sắt tròn uốn cong tạo dáng mềm mại, sơn màu nhũ. - Bàn thích hợp sử dụng cho văn phòng có diện tích rộng - Yếm gỗ dày 18 mm. | 4 | Cái | |
| 6 | Bàn vi tính: - Loại chân bàn Chân gỗ - Kiểu dáng Bàn thẳng - Mặt bàn Melamine (MFC) - Kích thước W1194 x D700 x H750 mm - Bảo hành 12 Tháng - Hãng sản xuất Nội thất Hòa PhátBàn làm việc Hòa Phát HP204HL : được sản xuất với chất liệu gỗ công nghiệp MFC nhập khẩu màu ghi chì; Có 2 ngăn kéo, 1 cánh mở, có 1 kệ để CPU và máy tính. Bàn được thiết kế đơn giản nhưng vẫn mang nét hiện đại, trẻ trung; thích hợp sử dụng với mọi lứa tuổi . - Bàn có kích thước : W1194 x D700 x H750 mm - Bàn thích hợp cho người sử dụng máy vi tính, Sản phẩm thường được dùng nhiều cho trong văn phòng, gia đình... | 5 | Cái | |
| 7 | Kệ sách: Mã sp: GTV101-M2 Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát hoặc tương đương Bảo hành: 12 tháng Chất liệu: Khung thép, đợt gỗ Melamine. Có 2 khoang, 4 ngăn Màu sắc: Tùy chọn Kích thước: Rộng 2000 x Sâu 400 x Cao 1900 - | 3 | Cái | |
| 8 | Ghế xoay làm việc: - Loại ghế Ghế xoay lưới văn phòng cao cấp - Kích thước W545 x D530 x H975÷1100mm - Thường dùng cho Chuyên viên, nhân viên - Màu sắc Bảng mẫu màu vải lưới Hòa Phát - Ghế được thiết kế với khung nhựa, đệm tựa bọc vải lưới - Tay nhựa, chân nhựa hình sao có bánh xe di chuyển dễ dàng. - Bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. - Đệm mút bọc vải lưới xốp êm ái. - Sản phẩm ghế xoay lưới với thiết kế mới tối ưu tạo sự êm ái và thoáng mát. - Chất liệu: Khung nhựa, đệm tựa bọc vải lưới, tay nhựa, chân nhựa. - Bảo hành 12 Tháng | 6 | Cái | |
| 9 | Tủ két sắt: - Két sắt chống cháy - Kích thước ngoài W481 x D558 x H761 mm - Kích thước trong W332 x D340 x H545 mm - Chất liệu Sắt thép - Kiểu dáng Đứng - Mô tả sản phẩm : - Két bạc chống cháy Hòa Phát KF135K1C1 thuộc dòng sản phẩm két sắt chống cháy Fortune Hòa Phát, loại đứng gồm 01 khoá chìa + 01 khóa mã, tay nắm và mặt nạ hộp nhựa. - Két có một cánh mở với 2 bản lề nổi, lòng két có 1 đợt di động và 1 ngăn kéo có khóa. - Chân két là 4 bánh xe, thuận tiện cho việc di chuyển két tới vị trí an toàn cần đặt. - Trọng lượng : ~ 135 Kg - Kích thước : - Ngoài : W481 x D558 x H761 mm - Trong : W332 x D340 x H545 mm - Két sắt được thiết kế 3 lớp, 2 lớp tôn dày phía ngoài có thể chống cháy ở nhiệt độ cao và một lớp cát cách nhiệt ở giữa - Két sử dụng khóa chìa và khóa mã cơ để đóng mở két và bảo mật đồ đạc bên trong với tính năng chống trộm và chống cháy mang lại cho khách hàng sự an toàn 1 cách tuyệt đối. | 1 | Cái | |
| O | Bộ máy tính, máy in | |||
| 1 | * Tên sản phẩm CPU: Máy tính để bàn/ PC Asus D340MC (i5 8400/4GB/1TB/Endless) (D340MC-I58400099D) hoặc tương đương - CPU: Intel Core i5-8400 (2.80 GHz up to 4.00 GHz/9MB/6 nhân, 6 luồng) - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB) - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM Thương hiệu: ASUS Bảo hành: 24 tháng Cấu hình chi tiết Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 Dòng CPU: Core i5 CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.80 GHz up to 4.00 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA/NVMe , 4 x 3.5" SATA Cổng kết nối: 4 x USB 3.1 , 4 x USB 2.0 , 5 x 3.5 mm , LAN 1 Gb/s , 2 x PS/2 Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x DVI-D , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: WiFi 802.11n Hệ điều hành: Window - Khối lượng: 7 kg | 2 | Bộ | |
| 2 | * Tên sản phẩm màn hình máy tính: ASUS hoặc tương đương: Cấu hình chi tiết:Kích thước: 21.5" Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9 ) Tấm nền: IPS Kiểu màn hình: Màn hình phẳng Thời gian phản hồi: 5 ms Độ sáng: 250 cd/m2 Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V) Khả năng hiển thị màu sắc: 16,7 triệu màu Độ tương phản động: 80,000,000:1 Bề mặt: Màn hình chống lóa - HDR: không hỗ trợ - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Khối lượng: 4.3 kg Loa: có - Bào hành: 36 tháng | 2 | bộ | |
| 3 | * Tên sản phẩm máy in: Cannon hoặc tương đương: Bảo hành: 12 tháng - Cấu hình chi tiết Chức năng: Máy không đa chức năng Độ phân giải: 600 x 600 dpi - Khổ giấy in: A4;Letter - Kết nối: USB 2.0 - Tốc độ in trắng/đen: 18 ppm - Bộ nhớ tích hợp: 32 MB - Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 7;8.1;10;Mac OS 10.6 hoặc cao hơn. | 2 | Bộ | |
| 4 | Máy lạnh: Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.900 BTU - Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm - Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất tiêu thụ trung bình:1.07 kW/h - Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.96) - Tính năng Tiện ích:Phát ion lọc không khí, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì Chế độ tiết kiệm điện:ECO tích hợp A.I - Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Nanoe-G - Chế độ làm lạnh nhanh:Powerful - Chế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay - Thông tin chung - Thông tin cục lạnh:Dài 77.9 cm - Cao 29 cm - Dày 20.9 cm - Nặng 8 kg - Thông tin cục nóng:Dài 87.0 cm - Cao 54.0 cm - Dày 32.5 cm - Nặng 24 kg - Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng:21 / 43 dB - Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas:R-32 - Chiều dài lắp đặt ống đồng:Tối đa 20 m - Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:15 m - Năm ra mắt:2020 - Bảo hành chính hãng:12 tháng Thông tin lắp đặt Dòng điện vào:Dàn lạnh Kích thước ống đồng:6/10 | 2 | Cái | |
| 5 | Máy photo copy: Máy photocopy Canon IR 2202N hoặc tương đương Chức năng chuẩn : Copy – In - Scan màu - Tốc độ : 22 trang / phút khổ A4. - Giao tiếp sử dụng bằng Tiếng Việt. - Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi. - Bộ nhớ tiêu chuẩn: 128 MB. - Bộ xử lý CPU : 400 MHz. - Khổ giấy tối đa : A3 - Khay giấy : 01 x 250 tờ. - Khay tay : 80 tờ. - Khả năng phóng to thu nhỏ : 25% - 400%. - Chức năng in mạng - Scan mạng : Có sẵn - Tính năng in giấy quá khổ. - Tính năng quét 1 lần sao chụp nhiều lần. - Tính năng xoay và chia bộ. - Sao chụp liên tục : 99 tờ. - Cổng kết nối : USB 2.0, RJ45 - Kích thước 622 x 589 x 502 (mm) - Trọng lượng 29 Kg - 34.8 Kg (Bao gồm DADF AM1) - Hộp mực sử dụng xấp xỉ 10.200 trang A4 (độ phủ mực 5%) Bảo hành 1 năm cho máy hoặc 40.000 bản chụp tùy theo điều kiện nào đến trước. | 1 | Cái | |
| 6 | Tivi led : -Tổng quan Loại Tivi:Smart Tivi Kích cỡ màn hình:49 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K - Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:3 cổng - Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 3/2019) - Hệ điều hành, giao diện:WebOS 4.0 - Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, LG Content Store - Remote thông minh:Có Magic Remote (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt) - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring - Kết nối Bàn phím, chuột:Có - Tính năng thông minh khác:Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt) - Công nghệ hình ảnh, âm thanh - Công nghệ hình ảnh:Wide Color Gamut, 4K Active HDR, 4K Upscaler, True Color Accuracy, Ultra Luminance, HDR Effect, Wide Viewing Angle, Local Dimming, Tấm nền IPS, Dynamic Color - Tần số quét thực:50 Hz - Công nghệ âm thanh:DTS Virtual:X - Tổng công suất loa:20 W - - Thông tin chung: Công suất:120 W - Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 111 cm - Cao 71 cm - Dày 17.5 cm - Khối lượng có chân:12.4 kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 111 cm - Cao 64.2 cm - Dày 6 cm - Bảo hành chính hãng:24 tháng | 5 | Cái | |
| 7 | Máy giặt: - Thông tin chung Loại máy giặt:Cửa trước Lồng giặt:Lồng ngang Khối lượng giặt:10 Kg Tốc độ quay vắt:1400 vòng/phút Hiệu suất sử dụng điện:32.2 Wh/kg Inverter:Có Kiểu động cơ:Truyền động dây Curoa - Công nghệ giặt Chương trình hoạt động:14 Chương trình Công nghệ giặt:Lồng giặt thiết kế kim cương, Công nghệ giặt bong bóng Eco Bubble - Tiện ích:Giặt nước nóng, Khóa trẻ em, Thêm đồ khi đang giặt với cửa phụ Add Door, Công nghệ Inverter - Tiết kiệm điện, Giặt hơi nước - - Tổng quan - Chất liệu lồng giặt:Thép không gỉ Chất liệu vỏ máy:Kim loại sơn tĩnh điện - Chất liệu nắp máy:Nhựa - Bảng điều khiển:Song ngữ Anh - Việt có nút xoay, nút nhấn và màn hình hiển thị - Số người sử dụng:Từ trên 6 người (Trên 8.5 kg) - Kích thước - Khối lượng:Cao 85.0 cm - Ngang 59.5 cm - Sâu 63.0 cm - Nặng 63 kg - Bảo hành chính hãng:24 tháng | 2 | Cái | |
| 8 | Máy sấy: - Thông tin chung Loại máy sấy:Máy sấy cửa ngang Loại lồng sấy:Lồng ngang Công nghệ sấy:Sấy quần áo loại ngưng tụ Trọng lượng sấy:10 kg Tiện ích:Hẹn giờ sấy, Đèn báo làm sạch bộ lọc, Hộp chứa nước ngưng tụ tiện lợi Easy Case, Điều khiển máy bằng điện thoại có hỗ trợ NFC, Sấy đồ len - Động cơ:Dây curoa - Số chương trình hoạt động:15 - Nhiệt độ sấy:75 độ C - Bảng điều khiển:Có nút xoay và nút nhấn - Chất liệu lồng sấy:Thép không gỉ - Công suất tiêu thụ:2300 W - Kích thước:Cao 84.3 cm - Ngang 60.5 cm - Sâu 62.0 cm - Trọng lượng:34.5 kg - Bảo hành:24 tháng | 2 | Cái | |
| 9 | Bình nước nóng lạnh: Công suất:600 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 100 W - Nhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 6 - 10 độ C - Năng suất làm nước nóng, lạnh (L/giờ):Nước nóng 5 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờ - Chất liệu bình chứa:Thép không gỉ - Hệ thống làm lạnh:Bằng máy nén cho độ lạnh sâu, tiết kiệm điện - Tiện ích:Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh, Có khoang lạnh bảo quản nước - Chế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnh -Kích thước:Ngang 40.5 cm - Sâu 39.5 cm - Cao 113.5 cm - Trọng lượng:19 kg | 3 | Cái | |
| P | PHÒNG CHĂM SÓC | |||
| 1 | Bếp công nghiệp: Chính hãng, Mới 100% - Miễn phí vận chuyển nội thành - Miễn phí tư vấn lắp đặt và sử dụng - Kích thước: 1500 x 900 x 800/350 (mm) - 2 quạt thổi công suất 2x250W.-2 gờ đặt chảo tiện dụng.- Chân tăng chỉnh cân bằng chiều cao.-Đường kính họng: 400 mm - Bảo hành: 12 tháng - Sử dụng cho nhà hàng – khách sạn, bếp ăn công nghiệp quy mô vừa và lớn với nhu cầu sử dụng liên tục và lâu dài. | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ mát lớn: MSP: SL-12C - ALASKA hoặc tương đương: Công suất 580W- Tủ mát 2 cánh mở ngang - Cửa kính tự đóng. - Lòng tủ nhôm sơn tĩnh điện. - Cửa kính 2 lớp chống đọng sương. - Hệ thống sưởi kính bằng hơi nóng từ compressor. - Dàn lạnh cưỡng bức ống đồng không đóng tuyết. - Hệ thống đèn LED. Tủ có khóa an toàn.-Sử dụng gas R134a, thân thiện với môi trường. -Hệ thống xử lý nước thừa ở khay chứa làm bay hơi.-Tủ mát được trang bị 4 bánh xe, 2 bánh trước có khóa.-Cửa kính 2 lớp theo công nghệ Low-E giúp mặt kính luôn trong suốt.-Hệ thống tự động ngắt điện khi cửa mở nhằm tiết kiệm điện năng.-Máy nén sản xuất theo công nghệ Nhật Bản. | 1 | Cái | |
| 3 | Tủ chén loại lớn: Mã sản phẩm: TC 29 - Kích thước : Ngang x cao x rộng.-1400mm x 1900mm x 450mm -Màu sắc : vàng đồng-Có 5 màu: trắng bóng, trắng sữa, vàng đồng, vân gỗ, màu nâu.-Bảo hành : 2 năm. | 2 | Cái | |
| 4 | Tủ đông: Loại tủ:Tủ đông nắp dỡ-Dung tích tổng:860 lít-Dung tích sử dụng:761 lít-Điện năng tiêu thụ trung bình:1.16 kWh/ngày-Số cửa:2 nắp dỡ-Số ngăn:1 đông lạnh-Công nghệ Inverter:Có-Nhiệt độ ngăn đông (độ C):Dưới -18 độ C-Công nghệ làm lạnh:Trực tiếp-Chất liệu dàn lạnh:Đồng-Chất liệu cửa tủ:Nhựa-Chất liệu lòng tủ:Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện-Chất liệu thân tủ:Thép sơn tĩnh điện-Tiện tích:Inverter tiết kiệm điện, Lỗ thoát nước, Khoá cửa tủ, Giỏ đựng đồ-Thông tin chung-Kích thước, trọng lượng:Dài 208.4 cm - Sâu 88.7 cm - Cao 93.5 cm - Nặng 86 kg-Loại Gas:R134a | 1 | Cái | |
| Q | Y TẾ | |||
| 1 | Máy Oxy tạo khí trời: - Máy tạo oxy đi động 3 lít MD-3AW là dòng thiết bị tập trung oxy để chiết xuất oxy từ không khí trong khí quyển, nó thường sẽ có một rây phân tử chạy điện (zeolit nhân tạo) được sử dụng để tách nitơ từ không khí xung quanh.- Máy tạo oxy có thể cung cấp cho 1 đến 2 bệnh nhân cùng một lúc, với lượng oxy tạo ra ổn định, an toàn và đáng tin cậy, chi phí thấp, điều chỉnh được lưu lượng.- Các bộ phận chính của máy được thiết kế bền bỉ và chống lão hóa , và tuổi thọ máy theo thiết kế lên đến 20.000 giờ sử dụng hoặc 5 năm.Cấu hình tiêu chuẩn: - Lưu lượng oxy: 0-3 Lít / phút - Oxy tinh khiết : 93% ± 3% - Áp lực đầu ra (Mpa): 0,04-0,07 - Độ ồn: ≤40 dB - Nguồn điện: AC220 ± 10% 50/60 ± 1Hz - Công suất: ≤300W - Báo động : đèn báo khi nguồn điện bị tắt, báo động khi áp suất cao hoặc thấp - Cấp bảo vệ: Loại II, Kiểu B - Màn hình LCD hiển thị: Áp suất (độ chính xác 0.001MPa), thời gian đã sử dụng (phạm vi 0-99999 giờ), thời gian hiện tại (độ chính xác 1 phút), thời gian cài đặt (độ chính xác 1 phút), số lần máy hoạt động. - Trọng lượng tịnh: 16kg - Kích Thước (mm): 280 * 348 * 510 - Cầu chì: F5AL/250V - Nhiệt độ hoạt động: 10oC - 40oC - Độ ẩm: 30-85% - Áp suất không khí: 700hPa-1060hPa - Độ cao: máy có thể hoạt động tốt ở độ cao 2286m so với mực nước biển - Bảo hành: 12 tháng | 2 | Cái | |
| 2 | Bình Oxy lớn: -Thể tích 40 lít.- Chiều cao: 1260 mm. Đường kính: 229 mm. Khối lượng: 55 kg (+-5%) -Áp suất làm việc: 150 bar =150 kg/cm2). Bề dày: 5.7 mm -Chất liệu: 30 CrMo - -Áp suất thiết kế: 250 bar. Áp suất thử thuỷ lực thiết kếNgày kiểm định gần nhất: lần đầu.Số chế tạo sẽ có danh sách đính kèm. Tiêu chuẩn Việt Nam QTDK 008, TCVN 6153:6156. | 2 | Cái | |
| 3 | Tủ thuốc: Kích thước (D x R x C): 800 x 400 x 1.600 (mm). Vật liệu: khung tủ bằng inox hộp 25 x 25 (mm), các vách tủ bằng inox tấm dày 0,5 mm, chân tủ có cao su đệm. Tủ được chia làm 02 phần: + Phần trên: gồm 03 mặt lắp kính trắng dày 5 mm, mặt trước 02 cánh cửa có khóa, tay nắm, bên trong có 03 ngăn bởi 03 sàn bằng inox tấm. + Phần dưới: 02 cánh cửa, có khóa, tay nắm, các vách toàn bằng inox tấm. | 3 | Cái | |
| 4 | Máy thử đường: Mã sản phẩmOmronHEA-221 hoặc tương đương - Loại sản phẩmMáy đo đường huyết | 2 | Cái | |
| 5 | Máy châm cứu điện: Tính năng Máy châm cứu 6 cọc KWD-808 I: - Phụ trợ dò tìm huyệt trên cơ thể người. - Châm cứu không cần kim, điều trị bằng mạch điện xung và trị liệu từ trường. - Có thể điều trị kết hợp với châm cứu bằng kim châm thông thường. - Thay thế xoa bóp bằng tay. - Có 6 kênh, kích thích 12 huyệt cùng một lúc. - Cường độ xung, tần số xung ở mỗi kênh có thể điều chỉnh dễ dàng. - Có thể định thời gian trị liệu. - Có 5 dạng xung (ứng với các công dụng trị liệu khác nhau) để lựa chọn. Thông số Máy châm cứu 6 cọc KWD-808 I: - Nguồn điện cung cấp: AC110-240V, 50Hz, DC 9V+5%, 9V-10% - Áp suất không khí: 500-1060hpa - Tần số xung: 1.2Hz – 55Hz, +/- 30% - Bề rộng của bước sóng từ 0,6ms - Có 6 giắc cắm - Bảo hành: 12 tháng | 2 | Cái | |
| 6 | Máy xung điện: Thông số kỹ thuật - Model: EM80 - Dạng sóng: Sóng vuông hai pha - Dải sóng: 40-250 - Tần số: 1-120 Hz - Nguồn điện: 3 pin AAA - Hiệu suất(500 Ohm load): Tối đa 90Vpp - Nguồn ra: tối đa 180 mApp - Thời gian điều trị: Có thể chỉnh từ 5 đến 90 phút - Cường độ: Có thể chỉnh từ 0 đến mức 15 - Điều kiện hoạt động: 10oC đến 40oC với độ ấm khoảng 30%-85% - Điều kiện bảo quản: 10oC đến 50oC với độ ấm khoảng 10%-95% - Kích cỡ: 170x125x48 mm - Trọng lượng: 235g không phin, 310g bao gồm pin và giắc cài | 5 | Cái | |
| 7 | Máy phun khí dung lớn: Kích thước hạt sương: 0.2μm ~ 8μm Áp lực nén: 0,8 bar Nguồn điện áp: 220V-230V / 50Hz-60Hz Phụ kiện Bầu xông; Ống dẫn khí; 02 (Mặt nạ xông) Dung tích: 8ml | 2 | Cái | |
| 8 | Máy hút đàm lớn: Motor Bơm pittông không dầu, không cần bảo dưỡng Cấp nguồn 230V-50Hz = Có các cấu hình khác theo yêu cầu ISO 10079-1 HIGH VACUUM/ HIGH FLOW Chân không tối đa (có thể điều chỉnh) – 0.80 Bar • 80 kPa • 600 mmHg Tốc độ lưu thông khí tự do tối đa 40 lít/phút Mức nhiễu 60,5 dB Nguồn điện tiêu thụ 107 VA Cầu chì bảo vệ nguồn 1 x 1.6 A 250V Chu kỳ hoạt động 120 On/ 60 Off Trọng lượng 3.6 kg Kích thước 35 x 21 x 18 cm Phụ kiện theo máy: - Bình hấp có van chống tràn dịch 1000 ml: 01 cái - Bộ lọc chống khuẩn và chống thấm nước: 01 cái - Bộ dây hút và đầu nối : 01 bộ | 2 | Cái | |
| 9 | Máy đo huyết áp: Loại máy đo Đo huyết áp bắp tay - Màu sắc Trắng - Màn hình hiển thị LCD - Đo nhịp tim Có- Dải đo Huyết áp (30 - 280mmHg); Nhịp tim (40 ~ 180 nhịp/phút) Độ chính xác Huyết áp (± 3mmHg); Nhịp tim (± 5%) - Chu vi vòng bít 23 - 33cm Chức năng Cảnh báo huyết áp bất thường; -Cảnh báo nhịp tim bất thường; Cảnh báo thao tác sai khi đo -Tự động ngắt nguồn điện Có - Điện thế pin 4 pin AA 1,5V - Trọng lượng sản phẩm 440g | 4 | Cái | |
| 10 | Tủ quần áo gổ: Kích thước W1070 x D550 x H2000 mm -Chất liệu Gỗ công nghiệp-Loại tủ Tủ quần áo gỗ-Bảo hành 12 Tháng-Mô tả sản phẩm : - Tủ gỗ công nghiệp 2 khoang- Bên trên gồm 2 cánh mở- Bên dưới là 2 ngăn kéoKích thươc : W1070 x D550 x H2000 mm | 10 | Cái | |
| 11 | Tủ cá nhân Inox: Tủ y tế cá nhân TYT01 -Kiểu Dáng - Tủ cá nhân y tế Hòa Phát - Tủ chia có 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống và 1 khoang cánh mở - có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. - Khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm. - Sản phẩm tủ y tế Hòa Phát TYT01 sử dụng làm tù đồ bệnh nhân trong bệnh viện, phòng khám...Kích Thước: W410 x D380 x H870 mm Chất liệu: inox cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | 20 | Cái | |
| 12 | Lòng hấp trẻ sơ sinh: Model OMEGA 2100-Hãng sản xuất Andromeda-Nguồn điện cung cấp lồng ấp trẻ sơ sinh 220V/50Hz-Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485-Cấu hình bao gồmMáy chính 01 máy-Đầu đo nhiệt độ da 01 cái-Cây truyền dịch 01 cái-Đệm 01 cái *Thông số kỹ thuật -Thông số kỹ thuật - - Công suất đầu vào ≤ 420 VA-- Nhiệt độ môi trường 20oC ~ 30oC-- Độ ẩm môi trường 30% ~ 75% RH-- Tốc độ khí của dòng chảy < 0.3 m/ giây-- Phạm vi điều khiển nhiệt độ khí 25oC ~ 38oC- Phạm vi điều khiển nhiệt độ da 32oC ~ 38.5oC- Độ chính xác sensor nhiệt độ da ± 0.3oC- Nhiệt độ dao động ± 0.5oC- Nhiệt độ đồng đều của đệm ≤ 0.8oC- Thời gian làm ấm ≤ 45 phút- Độ ồn ≤ 55dB- Góc nghiêng lồng ấp ± 10o- Chức năng cảnh báo Nguồn hỏng, quá nhiệt độ, sai lệch nhiệt độ, sensor nhiệt độ hỏng, quạt hỏng | 1 | Cái | |
| 13 | Giường nôi trẻ: Cũi gỗ Cánh Gián Goldcat MSPC21KT: 80cm*120cm- Cũi gỗ Cánh Gián Goldcat MSPC21 Được sản xuất từ 100% gỗ quế tự nhiên ( Nguồn gỗ quế được nhập về từ Yên Bái). - Cũi trẻ em được làm dầy dặn và chắc chắn, thích hợp cho bé dưới 35kg sử dụng.- Các song cũi được tiện tròn, nhẵn và phun lớp bóng kính đảm bảo tính an toàn cho bé, giúp bé tránh bị tổn thương da khi va chạm và thành cũi.- Màu cánh Gián tươi, phù hợp với nội thất của nhiều gia đình.- Gỗ có mùi thơm dễ chịu, rất tốt cho hệ hô hấp của trẻ nhỏ, trong quá trình hoàn thiện chúng tôi đã phơi khô gỗ nên sản phẩm trong quá trình sử dụng sẽ không bị ẩm mốc.- Lớp ngoài cùng của sản phẩm được bảo vệ bởi lớp bóng kính cứng, đảm bảo cho sản phẩm bền vững với thời gian. | 36 | Cái | |
| 14 | Giường nôi dùng cho trẻ sơ sinh: Kích thước: Tổng thể (D x R x C): 1375 x 765 x 940 mm -Quy cách nệm (D x R x C): 1300 x 700 x 100 mm-3 nấc nâng hạ: 180mm, 340mm, 500mm | 5 | Cái | |
| 15 | Giường Inox có bánh xe: Chất liệu: Inox ngoại nhập 201, tổng trọng lượng 21kg-Dài x Rộng x cao =1900 x 900 x 540mm-Khung giường inox hộp 30x60 được chia làm 2 khúc.Các phần điều chỉnh được độ dốc bằng tay-+ Phần đỡ đầu: Khoảng 0 ¸60o.-Đầu giường: bằng ống inox F32-+ Đệm dày 50mm | 20 | Cái | |
| 16 | Giường y tế Inox: Chất liệu: Inox ngoại nhập 201, tổng trọng lượng 21kg-Dài x Rộng x cao =1900 x 900 x 540mmKhung giường inox hộp 30x60 được chia làm 2 khúc.Các phần điều chỉnh được độ dốc bằng tay+ Phần đỡ đầu: Khoảng 0 ¸60o.Đầu giường: bằng ống inox F32+ Đệm dày 50mm | 40 | Cái | |
| 17 | Xe lăn người lớn: - Khung xe hợp kim nhôm, bánh đặc, không phải bơm hơi - Có thể gấp gọn dễ dàng.- Trọng lượng 14kg, tải trọng 125kg.Model: D100 Bảo hành: KHÔNG*Tính năng nổi bật: - Khung xe lăn bằng hợp kim nhôm màu bạc.- Bánh xe được thiết kế là bánh đặc, chất liệu PU cao cấp.- Nệm ngồi và tựa lưng với chất liệu cao cấp, có thể được tháo ráp, làm sạch dễ dàng.- Tựa tay với chất liệu PU cao cấp.- Thành xe có thể nâng gập giúp đưa bệnh nhân vào dễ dàng.- Kết cấu khung xe vững chắc với tải trọng cho phép tới 125kg.- Có tay phanh, có khóa chắc chắn.- Chỗ để chân có thể tháo lắp dễ dàng.Các thông số của sản phẩmKích thước vùng lưng bên trong (cm): 46-Chiều cao tựa lưng (cm): 43Chiều cao ghế ngồi (cm): 50-Tải trọng (Kg): 120-Trọng lượng (kg): 15-Màu sắc: đỏ, vàng | 20 | Chiếc | |
| 18 | Xe lắc tay Inox:Xe lắc tay inox có mui - Ghế ngồi có ngã lưng ra sau từ 900 đến 1200.- Kích thước (phủ bì): Dài: 1.750mm, Rộng: 720mm, Cao: 1.000mm, Nặng 38kg.- Kích thước ghế ngồi: Rộng: 400mm, Sâu 380mm, Cao: 650mm.- Xe không xếp được.- Xe lắc Inox: sử dụng ống tuýp thép không rỉ đường kính 25.4mm dày 1.5mm.- Không xếp gọn được | 1 | Chiếc | |
| 19 | Xe trẻ khuyết tật: Khung sườn Inox , vành lăn Inox ,nệm ngồi simily-Kích thước: 95 x 57 x 87 cm (+/- sai số 5%)-Chỗ ngồi: 38 x 38 x 40 cm.-Dùng để đẩy trẻ nhỏ. Bánh mâm cao su đặc. Có thể xếp gọn-Nệm ngồi simily có thể lau chùi không thấm nướcBảo hành: 12 tháng-Khung sườn bảo hành: 24 tháng | 5 | Chiếc | |
| 20 | Máy nước nóng: - Loại máy:Làm nóng trực tiếp-Công suất làm nóng:3500 W-Dung tích bình chứa:Không có bình chứa-Bơm trợ lực:Không-Chế độ an toàn:9 tính năng an toàn điện: Cầu dao ELCB, Cảm biến lưu lượng nước, Vỏ máy chống nước IP25, Kiểm soát nhiệt độ,…Tùy chỉnh nhiệt độ nước:3 mức Thấp - Trung bình - Cao*Tiện ích:Có vòi sen đi kèm-Thời gian đun nóng có thể sử dụng được:Nóng liền-Nhiệt độ tối đa:45 độ C-Kích thước - Trọng lượng: Cao 38 cm - Rộng 19 cm - Dày 9.3 cm - Nặng 1.6 kg | 3 | Cái | |
| 21 | Bộ Bàn ghế Inox lớn: Bộ bàn inox 304 Đại Thành hoặc tương đương-Tên sản phẩm: Bộ bàn ghế inox 304-Mã sản phẩm: BG01A-Kích thước : Bàn tròn đường kính 1m2 - cao 0.75m, ghế inox tròn đường kính 290 mm - cao 0.48m-Chi tiết: bàn sử dụng ống phi 32x0.8mm, mặt bàn dày 0.8mm - Ghế chân sử dụng ống phi 25x1mm, mặt ghế dày 1mm-Vật Liệu :làm bàn ghế inox: inox 304-Công dụng: sử dụng cho trong nhà hàng, quán ăn, căn tin, phòng ăn gia đình, nhà ăn công nghiệp, dịch vụ cho thuê-Bảo hành: bảo hành 36 tháng | 10 | Bộ | |
| 22 | Bàn ghế Inox nhỏ trẻ ăn cơm | 5 | Cái | |
| 23 | Ghế massage: - Massage chuyên nghiệp, mạnh mẽ, toàn diện cho vùng lưng-- Cung cấp nhiệt ấm giúp thư giãn khắp lưng, cải thiện tuần hoàn máu- 4 chế độ massage, 2 chức năng với 3 chương trình mát xa-Mã sản phẩm: MG295-Bảo hành: 24 tháng -Màu sắc: Đen hoặc Kem-Ghế massage 3D hồng ngoại Beurer MG295 mang lại cho bạn một cảm giác thoải mái và dễ chịu, ngoài việc giúp bạn thư giãn, MG295 còn có thể điều trị triệu chứng cơ bắp căng cứng hoặc căng thẳng, đau đớn và mệt mỏi. Thiết bị này cung cấp các chế độ massage mạnh mẽ và chuyên sâu cho toàn bộ lưng. | 2 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi