Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200558628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 12:06:00 đến ngày 2020-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,035,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 728,3 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp đào đổ đi CL 1km | Chương V của E-HSMT | 728,3 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 4 | Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 77,44 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4.188,62 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất từ mỏ để đắp, Đất đắp K95: | Chương V của E-HSMT | 4.654,421 | 1 m3 |
| C | *\2- Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 430,55 | 1 m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 2.391,93 | 1 m2 |
| D | *\3- An toàn giao thông: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 179 | 1 Cái |
| 2 | Làm cọc thủy chí bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm,Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,736 | 1 m3 |
| E | *\4- Nâng thành mương thủy lợi chắn đất hiện có : | |||
| 1 | Bê tông nâng thành mương thủy lợi, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,86 | 1 m3 |
| F | *\5- Cống tròn D400mm (03 cái) : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 400mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, s.cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 5,97 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường phai, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,01 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa đường thân cống | Chương V của E-HSMT | 16,35 | 1 m2 |
| 8 | Cát sỏi đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,02 | 1 m3 |
| 9 | Tháo dỡ cống tròn hiện có | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 18,95 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11,31 | 1 m3 |
| G | *\6- Cống tròn D600mm (04 cái) : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, s.cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 20,05 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường phai, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 6 | Quét nhựa đường thân cống | Chương V của E-HSMT | 16,6 | 1 m2 |
| 7 | Cát sỏi đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 73,66 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 49,31 | 1 m3 |
| H | *\7- Cống tròn D800mm (01 cái) : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm,Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh,Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, s.cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 5,07 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa đường thân cống | Chương V của E-HSMT | 3,27 | 1 m2 |
| 6 | Cát sỏi đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 18,87 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 13,05 | 1 m3 |
| I | *\8- Cống tròn D=3x1500mm (01 cái) : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 1500mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 34,81 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, s.cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 110,58 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 17,21 | 1 m3 |
| 6 | Quét nhựa đường thân cống | Chương V của E-HSMT | 68,71 | 1 m2 |
| 7 | Cát sỏi đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 8 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 86,06 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300mm | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 282,76 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 95,53 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất đê quai (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 46,55 | 1 m3 |
| 13 | Đào bỏ đê quai sau thi công | Chương V của E-HSMT | 46,55 | 1 m3 |
| 14 | LD&TD phên tre vòng vây t.công cống | Chương V của E-HSMT | 68,4 | 1 m2 |
| 15 | Đóng cọc cừ tràm có chiều dài cọc > 2.5m | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 16 | Nhổ cọc cừ tràm sau thi công | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi