Gói thầu: Gói số 4: Thi công Sửa chữa, cải tạo Phòng làm việc đội Phong trào, Kỹ thuật hình sự và khuôn viên Công an huyện Dầu Tiếng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549934-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói số 4: Thi công Sửa chữa, cải tạo Phòng làm việc đội Phong trào, Kỹ thuật hình sự và khuôn viên Công an huyện Dầu Tiếng
Số hiệu KHLCNT 20200546393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 14:59:00 đến ngày 2020-05-30 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 629,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,78 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,469 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,3 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,02 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 m
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2 cấu kiện
10 Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
11 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 1m2
12 Dán Decal mờ vào ô kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,82 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,705 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,91 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,838 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,328 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,94 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,47 m2
19 Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
20 Chống dột mái tôn bằng keo Silicon A500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,4 m2
21 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
24 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,4 m2
25 Cung cấp vằ lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,4 m2
26 Tháp dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
31 Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
32 Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
33 Lắp đặt dây điện 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
35 Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường Kt: 220*207*82 ( bao gôm Automat 32A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
36 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,9 m2
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,362 m3
38 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,472 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,484 m3
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,335 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,756 1m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,563 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,61 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,63 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,24 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,61 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,63 m2
54 Cung cấp vằ lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,104 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m2
59 SXLD cửa sổ nhôm kính 5ly, dán decanl Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m2
60 SXLD khung thép bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,74 m2
62 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 m2
63 Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
64 Chống dột mái tôn bằng keo Silicon A500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m2
65 Vệ sinh bề mặt nền Sê nô trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
67 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
68 Cung cấp vằ lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
69 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,98 m2
70 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,311 m3
71 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
74 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,7 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,7 1m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,172 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,255 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,35 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,303 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,303 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m2
83 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,63 m2
84 SXLD cửa sổ nhôm kính 5ly, dán decanl Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m2
85 Dán Decal mờ vào ô kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
86 Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
90 Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
91 Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 m
93 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
94 Cung cấp máy điều hòa Inverter 2hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 100m3
96 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257 m3
97 Cải tạo mặt bằng, trải lớp phân bón và trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.285 m2
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,104 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,736 m3
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,184 100m
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
102 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
104 Cung cấp, lắp đặt vòi tưới T1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
105 Cung cấp, lắp đặt van từ 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->