Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200535052-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200534954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 14:46:00 đến ngày 2020-05-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,554,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng: Nhà 2 tầng 4 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III. 90% bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 3,1379 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. 10% thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 34,8659 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1936 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,2162 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 11,102 m3
6 Bê tông lót móng bó hè và vỉa hè,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8599 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 24,4092 m3
8 Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,4352 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,7366 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0354 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6739 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6392 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,7831 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0641 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4333 tấn
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 32,5827 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 34,4523 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 8,7661 m3
19 Đắp đất trờ lại nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6396 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,5827 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. 2 km tiêp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,5827 100m3
22 Đắp cát tôn nền nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 75,5174 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 15,818 m3
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 41,89 m2
B Phần thân: Nhà 2 tầng 4 phòng
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 7,7933 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,2787 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1529 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6616 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9943 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 26,1496 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 2,1389 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6926 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,2323 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,6631 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 27,6907 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 2,8305 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 5,1929 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 2,9094 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,3105 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2494 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,183 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,5459 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,5616 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5722 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,3082 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 83,3307 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 9,4728 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8613 m3
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,0616 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,431 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,3881 100m2
29 Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật chương V 37,44 m
30 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật chương V 1.104,96 cái
C Phần hoàn thiện: Nhà 2 tầng 4 phòng
1 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 79,34 m
2 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 98,48 m
3 Trát chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 318,76 m
4 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 141,54 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 297,9901 m2
6 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 185,9117 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 377,824 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 247,152 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 186,292 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 281,9 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 675,814 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 715,344 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.093,168 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 297,99 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 5,13 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật chương V 5,13 m2
17 Lát nền, sàn gạch Granit 500*500, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 291,5824 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 14,664 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 24,6974 m2
20 SXLD lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 10,14 md
21 Tay vịn gỗ lan can cầu thang gỗ dổi Mô tả kỹ thuật chương V 10,14 md
22 Trụ chính cầu thang gỗ dổi Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
23 SXLD lan can hành lang bằng sắt hộp 40x40 dày 1.5ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 16,7795 m2
24 Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt).Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương. Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 25,92 m2
25 Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt). Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương. Cửa sổ 2,3 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 43,2 m2
26 Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt). Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương Vách kính Mô tả kỹ thuật chương V 6,48 m2
27 SX hoa sắt cửa 14x14 Mô tả kỹ thuật chương V 43,2 m2
28 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 43,2 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 64,8 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 4,6452 100m2
D Phần điện: Nhà 2 tầng 4 phòng
1 Tủ điện tổng KT 400x300x150 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
2 Tủ điện tầng 2 kt: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
3 Lắp đặt automat 1 pha MCB 63A Sino PS45N/C2063 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat 1 pha MCB 50A Sino PS45N/C2050 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha MCB 30A Sino PS45N/C2030 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
6 Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Sino PS45N/C2020 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
7 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
8 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 145 m
9 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
10 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 225 m
11 Lắp ổ cắm điện đôi + đế âm đơn Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
12 Lắp ổ cắm điện đơn + đế âm đơn Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
13 Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
14 Lắp công tắc 3 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
15 Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp công tắc 2 chiều - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt quạt trần Vinawin QT 1400-N cánh nhôm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
18 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
19 Lắp đặt đèn áp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
20 Lắp đặt đèn ốp tường QWG320 Philips (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 620 m
23 Băng dính Thái Lan Mô tả kỹ thuật chương V 6 cuộn
24 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
25 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
26 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 126 m
29 Chân bật D12 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
30 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 19,6 1m3
31 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 19,6 m3
E Thoát nước mưa: Nhà 2 tầng 4 phòng
1 Phễu thu + cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,46 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa chếch, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
6 Nẹp ống nước D90 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
F Phòng cháy chữa cháy: nhà 2 tầng 4 phòng
1 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
2 Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4kg/bình Mô tả kỹ thuật chương V 2 bình
3 Bình chữa cháy co2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bình
4 Nội qui và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
G Phần móng: Nhà bếp 1 chiều
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III. 90% bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,7471 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. 10% thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8,3009 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0576 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0426 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,1705 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 6,538 m3
7 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9677 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1626 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0159 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4349 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0209 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0486 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2413 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 9,2908 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 9,1375 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7805 m3
17 Đắp đất trờ lại nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5657 100m3
18 Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1609 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0303 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. 2 km tiêp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,0303 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5968 m3
22 Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 15,792 m2
H Phần thân: Nhà bếp 1 chiều
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8942 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,3108 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0477 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3723 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,9251 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,4818 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2159 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4421 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1527 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 6,9365 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,7293 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,099 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7723 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0895 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0801 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0281 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 6,8445 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 16,9409 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0816 m3
20 Gia công xà gồ thép dập mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3307 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,3307 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9624 100m2
23 Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật chương V 27,6 m
24 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật chương V 384,8 cái
I Phần hoàn thiện: Nhà bếp 1 chiều
1 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 39,92 m
2 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 87,3 m
3 Đắp phào góc tường trần vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 56,48 m
4 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 35,89 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 85,1916 m2
6 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 89,958 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 63,9435 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 26,1844 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 32,0432 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 72,9 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 149,136 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 131,127 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 85,192 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 195,071 m2
15 Lát nền, sàn gạch Granit 500*500, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 53,1196 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 48,4845 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 5,53 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2025 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 6,428 m2
20 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật chương V 6,428 m2
21 Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt).Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương. Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 2,99 m2
22 Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt).Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương. Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 4,14 m2
23 Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt). Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương. Cửa sổ 2,3 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 7,28 m2
24 SX hoa sắt cửa thép hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật chương V 7,28 m2
25 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 7,28 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 7,28 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,44 100m2
J Phần điện: Nhà bếp 1 chiều
1 Tủ điện tổng KT 400x300x150 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
2 Lắp đặt automat 1 pha MCB 50A Sino PS45N/C2050 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Sino PS45N/C2020 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
4 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
5 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4 mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
6 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
7 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 110 m
8 Lắp ổ cắm điện đôi + đế âm đơn Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
9 Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp đặt quạt trần Vinawin QT 1400-N cánh nhôm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
13 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Lắp đặt đèn áp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật chương V 11 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 175 m
17 Băng dính Thái Lan Mô tả kỹ thuật chương V 5 cuộn
K Cấp thoát nước: nhà bếp 1 chiều
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m
3 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
4 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
5 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
7 Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
9 Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
10 Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D25x32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
14 Lắp đặt chậu rửa bếp bằng inox Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Lắp đặt vòi chậu inox Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Lắp đặt máy bơm 1.5m3/h Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 Van phao điện điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
18 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
19 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
20 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
24 Lắp đặt măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút + chếch nhựa D60 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
27 Lắp đặt cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
L San Nên
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật chương V 6 gốc
3 Vận chuyển cây đi bãi thải Mô tả kỹ thuật chương V 6 chuyến
4 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7677 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,7677 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 3 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,7677 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2126 100m3
8 Mua đất Mô tả kỹ thuật chương V 133,43 m3
9 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3343 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 1,3343 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3. 6 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 1,3343 100m3
M Sân
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 13,91 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 13,91 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,0496 100m2
N Xây lại hàng rào
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2109 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 21,268 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
4 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật chương V 21,268 m2
O Tháo dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 12,12 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật chương V 57,0024 m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật chương V 79,506 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,9075 m3
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 39,3744 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 24,1098 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 3,2615 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,209 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,5217 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. 3 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,5217 100m3/1km
P Tháo dỡ hàng rào phía sau để vận chuyển vật liệu vào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 1,2109 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0121 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. 3 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,0121 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->