Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 14:46:00 đến ngày 2020-05-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,554,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng: Nhà 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III. 90% bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1379 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,8659 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,102 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bó hè và vỉa hè,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8599 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,4092 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7366 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0354 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6739 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6392 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7831 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0641 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4333 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,5827 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,4523 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7661 | m3 |
| 19 | Đắp đất trờ lại nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6396 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5827 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. 2 km tiêp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5827 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,5174 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,818 | m3 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,89 | m2 |
| B | Phần thân: Nhà 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7933 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2787 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1529 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6616 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9943 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,1496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1389 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6926 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2323 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6631 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,6907 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8305 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1929 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9094 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3105 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2494 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5459 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5722 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3082 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,3307 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4728 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8613 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0616 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,431 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3881 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,44 | m |
| 30 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.104,96 | cái |
| C | Phần hoàn thiện: Nhà 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,34 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,48 | m |
| 3 | Trát chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 318,76 | m |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,54 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 297,9901 | m2 |
| 6 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 185,9117 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 377,824 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 247,152 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,292 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 281,9 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 675,814 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 715,344 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.093,168 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 297,99 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,13 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,13 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granit 500*500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 291,5824 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,664 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,6974 | m2 |
| 20 | SXLD lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,14 | md |
| 21 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,14 | md |
| 22 | Trụ chính cầu thang gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | SXLD lan can hành lang bằng sắt hộp 40x40 dày 1.5ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,7795 | m2 |
| 24 | Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt).Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương. Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,92 | m2 |
| 25 | Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt). Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương. Cửa sổ 2,3 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt). Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương Vách kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 27 | SX hoa sắt cửa 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6452 | 100m2 |
| D | Phần điện: Nhà 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng 2 kt: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 63A Sino PS45N/C2063 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 50A Sino PS45N/C2050 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 30A Sino PS45N/C2030 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Sino PS45N/C2020 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 11 | Lắp ổ cắm điện đôi + đế âm đơn Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm điện đơn + đế âm đơn Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp công tắc 3 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp công tắc 2 chiều - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần Vinawin QT 1400-N cánh nhôm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn áp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp tường QWG320 Philips (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 620 | m |
| 23 | Băng dính Thái Lan | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | m |
| 29 | Chân bật D12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,6 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,6 | m3 |
| E | Thoát nước mưa: Nhà 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa chếch, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Nẹp ống nước D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| F | Phòng cháy chữa cháy: nhà 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy co2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 4 | Nội qui và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| G | Phần móng: Nhà bếp 1 chiều | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III. 90% bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7471 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3009 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1705 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,538 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9677 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0159 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4349 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0209 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0486 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2413 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2908 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1375 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7805 | m3 |
| 17 | Đắp đất trờ lại nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5657 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. 2 km tiêp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5968 | m3 |
| 22 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,792 | m2 |
| H | Phần thân: Nhà bếp 1 chiều | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8942 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0477 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3723 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9251 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4818 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2159 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4421 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1527 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9365 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7293 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,099 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7723 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0801 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0281 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8445 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,9409 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0816 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép dập mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3307 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3307 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9624 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,6 | m |
| 24 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật chương V | 384,8 | cái |
| I | Phần hoàn thiện: Nhà bếp 1 chiều | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,92 | m |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,3 | m |
| 3 | Đắp phào góc tường trần vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,48 | m |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,89 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,1916 | m2 |
| 6 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,958 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,9435 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,1844 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,0432 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,9 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,136 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,127 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,192 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,071 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granit 500*500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,1196 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,4845 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,53 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2025 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,428 | m2 |
| 20 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,428 | m2 |
| 21 | Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt).Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương. Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,99 | m2 |
| 22 | Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt).Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương. Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,14 | m2 |
| 23 | Cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD. ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5 mm, thanh nhựa profile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 mm; đã lắp đặt). Tập đoàn đoàn Ausdoor hoặc tương đương. Cửa sổ 2,3 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,28 | m2 |
| 24 | SX hoa sắt cửa thép hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,28 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,28 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,28 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m2 |
| J | Phần điện: Nhà bếp 1 chiều | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 50A Sino PS45N/C2050 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Sino PS45N/C2020 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4 mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 8 | Lắp ổ cắm điện đôi + đế âm đơn Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần Vinawin QT 1400-N cánh nhôm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn áp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 17 | Băng dính Thái Lan | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| K | Cấp thoát nước: nhà bếp 1 chiều | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa bếp bằng inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi chậu inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy bơm 1.5m3/h | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Van phao điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút + chếch nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| L | San Nên | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây đi bãi thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | chuyến |
| 4 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7677 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7677 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 3 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7677 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2126 | 100m3 |
| 8 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,43 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3343 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3343 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3. 6 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3343 | 100m3 |
| M | Sân | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,91 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0496 | 100m2 |
| N | Xây lại hàng rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2109 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,268 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,268 | m2 |
| O | Tháo dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,0024 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,506 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9075 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,3744 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,1098 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2615 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,209 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5217 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. 3 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5217 | 100m3/1km |
| P | Tháo dỡ hàng rào phía sau để vận chuyển vật liệu vào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2109 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. 3 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0121 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi