Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:20:00 đến ngày 2020-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,390,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý hằn lún vệt bánh xe với chiều sâu lún h | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày tb 4.6 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.635,61 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.635,61 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 12.5 ( BTNC 12.5) dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.635,61 | m2 |
| B | Xử lý hằn lún vệt bánh xe + tạo dốc ngang (KC3) - Huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày tb 4.7 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.959,02 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.959,02 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,79 | m3 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt 12.5 ( BTNC 12.5) dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.959,02 | m2 |
| 5 | Vận chuyển khối thừa cào bóc dày trung bình 4.5cm (565,24m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.594,63 | m2 |
| C | Xử lý rạn nứt (KC1) - Huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày tb 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 12.5 ( BTNC 12.5) dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| D | Xử lý mặt đường ghồ ghề, ổ gà - Huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày tb 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 12.5 ( BTNC 12.5) dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 4 | Đắp lề đường (tận dụng cào bóc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối thừa cào bóc dày trung bình 6cm (4,752m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| E | Hệ thống an toàn giao thông - Huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Sơn vạch số 1.1 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,75 | m2 |
| F | Xử lý hằn lún vệt bánh xe với chiều sâu lún h≥6cm (KC2) + (KC2*) - TP.Tuyên Quang | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày tb 11.3 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,71 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,71 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19) dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,71 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,71 | m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,71 | m2 |
| G | Xử lý hằn lún vệt bánh xe với chiều sâu lún h | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày tb 5.5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.737,75 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.737,75 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 12.5 ( BTNC 12.5) dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.737,75 | m2 |
| H | Xử lý hằn lún vệt bánh xe + tạo dốc ngang (KC3) - TP.Tuyên Quang | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày tb 5.4 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.494,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.494,5 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,49 | m3 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt 12.5 ( BTNC 12.5) dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.494,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển khối thừa cào bóc dày trung bình 5.2cm (1006,5m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.522,96 | m2 |
| I | Xử lý rạn nứt (KC1) - TP.Tuyên Quang | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày tb 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 12.5 ( BTNC 12.5) dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 4 | Đắp lề đường (tận dụng cào bóc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối thừa cào bóc dày trung bình 6cm (3,12m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| J | Hệ thống an toàn giao thông - TP.Tuyên Quang | |||
| 1 | Sơn vạch số 1.1 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,62 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi