Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200524598-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đông Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200469950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 07:43:00 đến ngày 2020-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,683,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG; PHẦN NỀN & MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 35,7528 100M2
2 Bù vênh mặt đường CPDD 0x4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1817 100M3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TC 1kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 100M2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 100M2
B PHẦN BÓ VỈA
1 Đập phá gờ bó vỉa hiện trạng <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 40,48 M3
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng &lt;&#x3D;200kg bằng thủ công bốc lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,05 Tấn
3 Vận chuyển bó vỉa đập phá đến bãi thải bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly &lt;&#x3D;10km, đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,048 10 t /1 km
4 Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6 mác 100 chiều rộng &lt;&#x3D;250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,21 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5597 100M2
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 250, rộng &lt;&#x3D;250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,17 M3
C CẢI TẠO HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 3,915 M3
2 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
3 Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200, rộng &lt;&#x3D;250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2717 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9523 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính &lt;&#x3D; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,291 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5727 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga , Đk &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3319 Tấn
10 Sản xuất kết cấu thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 Tấn
11 Sản xuất kết cấu thép tấm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 Tấn
12 Mạ kẽm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,888 TT
13 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Cái
D VẠCH TÍN HIỆU PHÂN LÀN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 120,99 M2
E BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CÔNG TRÌNH BẰNG ĐƯỜNG BỘ
1 Bốc xếp cát XD lên phường tiện vận chuyển <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 76,4329 M3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.577,8393 M3
F TRUNG CHUYỂN ÔTÔ
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi &lt;&#x3D; 5km; đường loại 3 (cự ly 3km) <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 7,6433 10m3/km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi &lt;&#x3D; 5km; đường loại 3 (cự ly 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,7839 10m3/km
G HẠNG MỤC: BIỂN BÁO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp I <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,672 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100M2
3 Bê tông móng, rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 M3
4 Sản xuất cột Bằng thép bảng tên đường, ống tròn 90mm, dày 1,4mm, mạ kẽm 01 mặt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 Tấn
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI;
ĐÀO MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng &lt;&#x3D; 6m Bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, đất cấp I <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 7,4634 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,134 100M3
I LẮP ĐẶT ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 3,6 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 100M
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
J HỐ GA THU NUÓC
1 Đào kênh mương, chiều rộng &lt;&#x3D; 6m Bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, đất cấp I <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1,2756 100M3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc &gt;2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,825 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 M3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5816 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2358 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1117 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1717 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1671 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao &lt;&#x3D;16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2863 100M2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,996 M3
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2098 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 Tấn
16 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 Tấn
17 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 Tấn
18 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 Tấn
19 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 Tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng &lt;&#x3D; 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng &gt;250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng &lt;&#x3D; 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,2 Cái
23 Nạo vét bùn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 M3
24 Nạo vét bùn mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 M3
K BỐC XẾP VẬN CHUYỂN
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 26,2625 M3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,314 M3
3 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi &lt;&#x3D; 1km; đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6263 10m3/km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi &lt;&#x3D; 1km; đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6314 10m3/km
L HẠNG MỤC: VỈA HÈ – BÓ NỀN: LÓT GẠCH VỈA HÈ
1 Xây móng bằng gạch xi măng 4,5x9x19 dày cm, vữa xi măng mác 100<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 37,01 M3
2 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5873 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng &gt;250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,2 M3
M BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CÔNG TRÌNH BẰNG ĐƯỜNG BỘ
1 Bốc xếp cát lên phường tiện vận chuyển<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 2.113,1657 M3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,3635 M3
N TRUNG CHUYỂN ÔTÔ
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi &lt;&#x3D; 5km; đường loại 3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 211,3166 10m3/km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi &lt;&#x3D; 5km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0364 10m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->