Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình: Đường giao thông nông thôn khu 10 xã Dân Quyền, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200555978-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình: Đường giao thông nông thôn khu 10 xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20200555944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 15:48:00 đến ngày 2020-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG:
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.452,23 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
C NỀN ĐƯỜNG:
1 Vét bùn bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8646 100m3
2 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1505 100m3
3 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7285 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9051 100m3
5 Đào phá kết cấu cũ nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5183 100m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6006 100m3
7 Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7961 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng đào để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8403 100m3
10 Đào khai thác đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5223 100m3
11 Vận chuyển đất về đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5223 100m3
12 Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5223 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8646 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4796 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4385 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,276 m3
2 Rải bát lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,424 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2164 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4045 100m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5114 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3409 100m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,52 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6252 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đoạn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,53 m3
8 Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
9 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0606 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 m3
11 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9957 100m2
F ỐP MÁI TALUY
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,31 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,48 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4357 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,46 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->