Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình 30 a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 17:00:00 đến ngày 2020-06-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,845,437,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,681,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu sáu trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: 04 phòng 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 629,4 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 36 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 100,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 12,456 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 38,155 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 82,4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,261 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 88,8 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d≤10mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d>18 mm, đường kính cốt thép d≤18mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,725 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d>18 mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,975 | Tấn |
| 12 | Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 45,464 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,365 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 91,1 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao≤6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,197 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤18mm, cao≤6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,991 | Tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 651,4 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,096 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,8 | 1 m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,021 | 1 m3 |
| 21 | Xây móng đá chẻ (15x20x25), vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,527 | 1 m3 |
| 22 | Xây móng đá chẻ (15x20x25), vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 9,018 | 1 m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 61,184 | 1 m2 |
| 24 | Láng đáy bể tự hoại lần 1 dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 61,184 | 1 m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 24,4 | 1 m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 24,4 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,226 | 1 m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16,3 | 1 m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,351 | 1 tấn |
| 30 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, trọng lượng ≤250KG | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 34 | 1 c/kiện |
| 31 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,592 | 1 m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,592 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,296 | 1 m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,296 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 9,455 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 108,5 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,192 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,943 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,445 | Tấn |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 110 | 1 m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 93,725 | 1 m3 |
| 42 | Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 246,45 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông nền, đá 2x4M150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 24,645 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 2x4M150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,226 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 m2 |
| 46 | Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 12,26 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 cao≤6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,864 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 cao≤28m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,048 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 118,7 | 1 m2 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 103,5 | 1 m2 |
| 51 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,365 | Tấn |
| 52 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,772 | Tấn |
| 53 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,154 | Tấn |
| 54 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 13,283 | 1 m3 |
| 55 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 17,184 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 139,9 | 1 m2 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 219,6 | 1 m2 |
| 58 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,606 | Tấn |
| 59 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,533 | Tấn |
| 60 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,677 | Tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 24,723 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 32,035 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 248,8 | 1 m2 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 333,4 | 1 m2 |
| 65 | Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,935 | Tấn |
| 66 | Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,113 | 1 m3 |
| 68 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 24,7 | 1 m2 |
| 69 | Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,141 | Tấn |
| 70 | Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,328 | Tấn |
| 71 | Bê tông gạch vỡ XM cát vàng M50 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,457 | 1 m3 |
| 72 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,5 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 69,7 | 1 m2 |
| 74 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 75 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,46 | Tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,843 | 1 m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 18,4 | 1 m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,486 | 1 tấn |
| 79 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, trọng lượng >50Kg | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 48 | 1 c/kiện |
| 80 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,407 | 1 m3 |
| 81 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 27,8 | 1 m2 |
| 82 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 83 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,227 | Tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,879 | 1 m3 |
| 85 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 21,4 | 1 m2 |
| 86 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,147 | Tấn |
| 87 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m3 |
| 88 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 15 | 1 m2 |
| 89 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 90 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,146 | Tấn |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,495 | 1 m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,066 | 1 m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,182 | 1 m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 8,844 | 1 m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày >17,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 1 m3 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 17,57 | 1 m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày >17,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 15,985 | 1 m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày >17,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,031 | 1 m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,549 | 1 m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,823 | 1 m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,729 | 1 m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,992 | 1 m3 |
| 102 | Xây các kcấu khác bằng gạch thẻ(5x10x20) cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 13,057 | 1 m3 |
| 103 | Xây các kcấu khác bằng gạch thẻ(5x10x20) cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,548 | 1 m3 |
| 104 | SX xà gồ thép mạ kẽm chữ C120x40x10x2ly | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 330,98 | m |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép C120x40x10x2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,143 | Tấn |
| 106 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 284,6 | 1 m2 |
| 107 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 284,6 | 1 m2 |
| 108 | SXLD tôn úp nóc KT: 3.1x0.6 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 14,129 | m |
| 109 | SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 992,94 | Cái |
| 110 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 102,623 | 1 m2 |
| 111 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 300,429 | 1 m2 |
| 112 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 581,398 | 1 m2 |
| 113 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 24,7 | 1 m2 |
| 114 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 69,7 | 1 m2 |
| 115 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 123,906 | 1 m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 477,655 | 1 m2 |
| 117 | Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,092 | 1 m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 813,49 | 1 m2 |
| 119 | Trát hèm cửa đi, cửa sổ, chiều dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 28,067 | 1 m2 |
| 120 | Trát hèm lỗ thông trần, chiều dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m2 |
| 121 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 14,3 | 1 m |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 194,1 | 1 m |
| 123 | Công tác ốp đá Ph¬ớc Lý vào chân móng 100x200mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,092 | 1 m2 |
| 124 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 17,682 | 1 m2 |
| 125 | Lát đá Granite tự nhiên cho bậc cầu thang | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 27,03 | 1 m2 |
| 126 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,541 | 1m2 |
| 127 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm tay vịn dọc theo cầu thang và phía tường đường kính d=42mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 28,4 | 1 m |
| 128 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính nút bịt 40mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 129 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm kể cả tay vịn D76 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 12,1 | m |
| 130 | SX&LD lan can hành lan bằng inox kể cả tay vịn D76 và nút bịt đầu | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 131 | Lát đá Granít tự nhiên vào mặt lan can | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 13,96 | 1 m2 |
| 132 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250mx250mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 53,033 | 1 m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250mx400mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 92,256 | 1 m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, kích thước gạch 100mx250mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,488 | 1 m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100mx250mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,436 | 1 m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250mx400mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 177,962 | 1 m2 |
| 137 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500mx500mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 481,788 | 1 m2 |
| 138 | Mũ che khe nhiệt | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt hệ, 1000 (có móc gió, hít nam châm) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 44,12 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt, hệ 760 (có móc gió) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 23,696 | m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12ly cho WC (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 33,062 | m2 |
| 143 | Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 144 | Làm cửa sắt bảo vệ cầu thang không lên tầng 2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 145 | Sản xuất hoa sắt, bảo vệ cửa | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 66,508 | m2 |
| 146 | Sản xuất khung sắt bảo vệ phía trên lan can | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 71,56 | m2 |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 138,068 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 69,034 | 1m2 |
| 149 | Bả 1 lớp bằng matit vào tường | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1.193,143 | 1m2 |
| 150 | Bả 1 lớp =matit vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1.202,756 | 1m2 |
| 151 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 477,655 | 1m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1.770,652 | 1m2 |
| 153 | SXLD thang thêm mái | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 8,78 | m |
| 154 | SXLD hoa gió ngay cầu thang | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 230 | cái |
| 155 | Ngâm nước xi măng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 33,788 | m3 |
| 156 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 221,6 | 1 m2 |
| 157 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 221,6 | 1 m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 625,6 | 1 m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo thép trong cao >3.6m chiều cao chuẩn 3.6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 574,6 | 1 m2 |
| 160 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 161 | LĐ ống nhựa miệng bát nối = PP dán keo đường kính ống 89mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 139,8 | 1 m |
| 162 | LĐ côn, cút nhựa miệng bát nối=PP dán keo đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 163 | SXLD lơi ống thoát nước | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 164 | LĐ ống nhựa miệng bát nối = PP dán keo đường kính ống 34mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 18,8 | 1 m |
| 165 | Vẽ tranh tường tranh thiếu nhi, kể cả phần sơn màu nền của tường sau khi đã bả | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 147,592 | m2 |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 32 | 1 Bộ |
| 171 | Van chậu rửa (Inox LFV-11A) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 172 | Van tê D15 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 173 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=27mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 174 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=42mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 175 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=42mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 176 | Rô bi nê D15 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2 | Bể |
| 178 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 21mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 179 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 27mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 180 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 34mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 181 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 42mm L=6m 1 m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 182 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 60mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 183 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 90mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 184 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 114mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 185 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 87 | Cái |
| 186 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 187 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 188 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 189 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 190 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 191 | Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK tê d=27*21mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK tê d=42mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK tê d=60mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 194 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối, ĐK tê d=60mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 195 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối, ĐK tê d=114mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 196 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính côn 42/27mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK60mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK114mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 199 | Bản tiêu lệnh | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 200 | Bản nội quy PCCC | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 201 | Bình bọt MFZ8 chửa cháy | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 202 | Bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 203 | Khay đựng bình cứu hóa (4 bình/khay) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | Khay |
| 204 | Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 206 | Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 0.5m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 0.5m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 208 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, dây thép d10mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 209 | Kéo rải dây chống sét d¬ới mương đất, dây thép d16mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 210 | Chân đở | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 211 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 212 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét V63x63x5- mạ kẽm; L=2500mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 213 | Sơn chống rĩ các mối hàn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | Kg |
| 214 | Đào mương thi công tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
| 215 | Đắp đất thi công tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
| 216 | Khối lượng thi công mạ kẽm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 380 | Kg |
| 217 | Đo đạc hệ thống tiếp đia | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Lần |
| 218 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 1 sứ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | 1 ống |
| 219 | Lắp đặt Automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 220 | Lắp đặt Automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 223 | Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 225 | Mặt viền đôi ổ cắm ngầm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 227 | Mặt viền đơn ổ cắm ngầm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 228 | Lắp đặt quạt điện xoay chiều loại ASIAN | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 229 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 230 | Lắp đặt đèn led TIBE T8L TT01 M11/18Wx1 SS | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 37 | 1 Bộ |
| 231 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 23 | 1 Bộ |
| 232 | Mặt aptomat | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 233 | Tủ điện âm tường kim loại loại lớn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 234 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | Hộp |
| 235 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây hình tròn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây =2x10mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 237 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <=6mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 238 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 500 | 1m |
| 239 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 900 | 1m |
| 240 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống = 34mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 241 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống = 20mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 242 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống = 16mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 500 | 1 m |
| 243 | Hộp rẽ nhánh ống nhựa D20 luồn âm sàn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 244 | Cuộn keo dán điện | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 245 | Kéo rải dây chống sét d¬ới mương đất dây thép d50mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 246 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 6 | Cọc |
| 247 | Đào đất thi công tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| 248 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,5 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| 249 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống ≤ 34mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 250 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 251 | Đo đạt tiếp địa | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Lần |
| 252 | Bu lông M8 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 253 | Đầu bấm cos | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 254 | Đầu cos đồng các loại | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 255 | K.giếng = MK XTH 54CV sâu<=50m đường kính <200mm, đất cấp I-III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 40 | 1m khoan |
| 256 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 90mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m |
| 257 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 60mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 40,3 | 1 m |
| 258 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 34mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 41 | 1 m |
| 259 | Nút chụp D60 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 260 | Nút chụp D34 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 261 | Đầu bin | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 262 | Khóa miệng giếng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 263 | Tê nhựa D34 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 265 | Van khóa 1 chiều D34 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 266 | Lắp đặt Automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤16A | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 267 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 268 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,252 | 1 m3 |
| 269 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,126 | 1 m3 |
| 270 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,419 | 1 m3 |
| 271 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,066 | 1 m3 |
| 272 | Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,32 | 1 m2 |
| 273 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 trọng lượng 0.222kg/m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,003 | 1 tấn |
| 274 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m2 |
| 275 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,062 | 1 m3 |
| 276 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc săn bằng thủ công, Pck≤50kg | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 277 | Máy bơm hỏa tiễn, máy đẩy | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 278 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn loại công tơ 1 pha | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp - Đất cấp II, bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 60 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, đất cấp II 1 m3 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 60 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 15 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 300 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4M150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 36 | 1 m3 |
| 6 | Cắt khe nhiệt bê tông | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Đào móng băng có chiều rộng ≤3m chiều sâu ≤1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,016 | 1 m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,339 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm dày 11,5cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,521 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiêu dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,725 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,339 | 1 m3 |
| 12 | Công tác ốp đá bốc đen kích thước gạch 100x200 (m) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 8,348 | 1 m2 |
| 13 | Đất hữu cơ trồng cây xanh | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,669 | 1 m3 |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,768 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,741 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ l¬ới B40 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 151,47 | md |
| 4 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trường | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,5 | 1 m3 |
| 5 | Cạo nhám và vệ sinh trụ rào để tăng bề mặt tiếp xúc giữa trụ và gạch | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 6 | Khoan cấy thép đêt đỗ BT gằng sâu 10cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 400 | Lổ |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,202 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 54,6 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,675 | Tấn |
| 10 | Khoan cấy thép tấm đan vào đầu trụ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 232 | Lổ |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,935 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc săn bằng thủ công, Pck≤50Kg | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 15 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, chiều sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,175 | 1 m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công, đệm cát để xây dựng tường rào | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,435 | 1 m3 |
| 17 | Xây cột, trụ gạch thẻ (5x10x20) cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,928 | 1 m3 |
| 18 | Xây cột, trụ gạch thẻ (5x10x20) cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,83 | 1 m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm dày 11,5cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 25,38 | 1 m3 |
| 20 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 106,7 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm. | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 114,62 | 1 m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm. | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 355,062 | 1 m2 |
| 23 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 98,689 | 1 m2 |
| 24 | Trát tấm đan, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,795 | 1 m2 |
| 25 | Trát phần thân cột để tạo gai, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 30,624 | 1 m2 |
| 26 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 469,682 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 213,184 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 638,797 | 1m2 |
| 29 | Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 30,624 | 1m2 |
| 30 | Đắp bánh ú đầu trụ và chân trụ, kể cả phần hoàn thiện | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 174 | Cái |
| 31 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 69,6 | 1 m |
| 32 | SXLD chông sắt hàng rào sắt đặc D14 đoạn tường rào kín có lỗ 2.58kg/md (kể cả phần h) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 135,15 | 1 m |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 34 | Xây móng đá chẻ (15x20x25)Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hàng rào, lan can, vữa BT M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,47 | 1 m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,9 | 1 m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa s, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck≤50kg | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm dày >11,5cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài, chều dày trát 1,5cm. | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2 | 1 m2 |
| 44 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m2 |
| 45 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 19,712 | 1 m2 |
| 46 | Khoan cấy thép tấm đan vào đầu trụ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 28 | Lổ |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,113 | 1 m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,006 | 1 tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck≤50kg | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 51 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,941 | 1 m2 |
| 52 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m |
| 53 | Đắp bánh ú đầu trụ và chân trụ, kể cả phần hoàn thiện | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 54 | Vệ sinh tường rào hiện có của tường rào | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 55 | Vệ sinh lam hiện có của tường rào | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 86,639 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 37,96 | 1m2 |
| 57 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 109,392 | 1m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 147,352 | 1m2 |
| 59 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, máy đào ≤1.25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 53,7 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,456 | 1 m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,1 | 1 m2 |
| 62 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,529 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 12,3 | 1 m2 |
| 64 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d≤10mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 65 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d≤18mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,223 | Tấn |
| 66 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 47,7 | 1 m3 |
| 67 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,072 | 1 m3 |
| 68 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao ≤28m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,672 | 1 m3 |
| 69 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 22 | 1 m2 |
| 70 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 71 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,285 | Tấn |
| 72 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,487 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 30,5 | 1 m2 |
| 74 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 75 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,487 | Tấn |
| 76 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,696 | 1 m3 |
| 77 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 26,5 | 1 m2 |
| 78 | Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 79 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,226 | 1 m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn tường, cao ≤28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,3 | 1 m2 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,116 | 1 m3 |
| 82 | Xây móng đá chẻ (15x20x25) Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,812 | 1 m3 |
| 83 | Xây cột, trụ gạch thẻ (5x10x20) cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,218 | 1 m3 |
| 84 | Xây tường gạch thẻ (5x10x20) dày >30cm, cao ≤28m, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,218 | 1 m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5) dày 17,5cm, cao ≤6m, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,788 | 1 m3 |
| 86 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 36,6 | 1 m |
| 87 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 34,2 | 1 m |
| 88 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m |
| 89 | Lát đá Granít tự nhiên màu đỏ rubi khổ lớn mặt t¬ường | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 6 | 1 m2 |
| 90 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 42,62 | 1 m2 |
| 91 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 9,5 | 1 m2 |
| 92 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 32,031 | 1 m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,25 | 1 m2 |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 33,967 | 1 m2 |
| 95 | Ngâm nước xi măng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 96 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 33,967 | 1 m2 |
| 97 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,25 | 1m2 |
| 98 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 84,151 | 1m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 46,781 | 1m2 |
| 100 | Vẽ tranh thiếu nhi kể cả phần vẽ màu nền | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 42,62 | m2 |
| 101 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 89mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 19 | 1 m |
| 102 | LĐ côn, cút nhựa miệng bát nối=PP dán keo đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 104 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 34mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 105 | SXLD chữ Inox mạ đồng cao 300 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 20 | Chữ |
| 106 | SXLD chữ Inox mạ đồng cao 150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 33 | Chữ |
| 107 | SXLD chữ Inox mạ đồng cao 120 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 53 | Chữ |
| 108 | SXLD cửa đi bằng sắt kể cả rây cổng và phần hoàn thiện | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 16,45 | m2 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 111 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống ≤15mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 112 | Lắp đặt Automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy ≤1.25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 15 | 1 m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 15 | 1 m3 |
| 116 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 15 | 1 m3 |
| 117 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,085 | 1 m3 |
| 118 | Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 61,7 | 1 m2 |
| 119 | Bê tông nền, đá 2x4 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 9,255 | 1 m3 |
| 120 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đường kính 300mm, L=1m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn |
| 121 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT | 6 | 1Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi