Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519926-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200517194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình 30 a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 17:00:00 đến ngày 2020-06-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,437,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,681,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu sáu trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: 04 phòng 02 tầng
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 629,4 1 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 36 1 m3
3 Đào móng băng rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 100,5 1 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 12,456 1 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 38,155 1 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 82,4 1 m2
7 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 6,261 1 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 88,8 1 m2
9 Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d≤10mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,128 Tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d>18 mm, đường kính cốt thép d≤18mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,725 Tấn
11 Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d>18 mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,975 Tấn
12 Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 45,464 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 11,365 1 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 91,1 1 m2
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao≤6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,197 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤18mm, cao≤6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,991 Tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 651,4 1 m3
18 Bê tông móng chiều rộng R>250cm, vữa bê tông đá 2x4M150 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5,096 1 m3
19 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5,8 1 m2
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,021 1 m3
21 Xây móng đá chẻ (15x20x25), vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 10,527 1 m3
22 Xây móng đá chẻ (15x20x25), vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 9,018 1 m3
23 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 61,184 1 m2
24 Láng đáy bể tự hoại lần 1 dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 61,184 1 m2
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 24,4 1 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 24,4 1 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3,226 1 m3
28 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16,3 1 m2
29 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp nan hoa, con sơn Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,351 1 tấn
30 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, trọng lượng ≤250KG Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 34 1 c/kiện
31 Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,592 1 m3
32 Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,592 1 m3
33 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,296 1 m3
34 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,296 1 m3
35 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 9,455 1 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 108,5 1 m2
37 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,192 Tấn
38 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,943 Tấn
39 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,445 Tấn
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 110 1 m3
41 Đắp cát nền móng công trình = thủ công Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 93,725 1 m3
42 Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 246,45 1 m2
43 Bê tông nền, đá 2x4M150 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 24,645 1 m3
44 Bê tông nền, đá 2x4M150 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,226 1 m3
45 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,9 1 m2
46 Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 12,26 1 m2
47 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 cao≤6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 6,864 1 m3
48 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 cao≤28m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 6,048 1 m3
49 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 118,7 1 m2
50 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 103,5 1 m2
51 Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,365 Tấn
52 Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,772 Tấn
53 Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,154 Tấn
54 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 13,283 1 m3
55 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 17,184 1 m3
56 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 139,9 1 m2
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 219,6 1 m2
58 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,606 Tấn
59 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2,533 Tấn
60 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2,677 Tấn
61 Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 24,723 1 m3
62 Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 32,035 1 m3
63 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 248,8 1 m2
64 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 333,4 1 m2
65 Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4,935 Tấn
66 Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,23 Tấn
67 Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3,113 1 m3
68 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 24,7 1 m2
69 Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,141 Tấn
70 Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,328 Tấn
71 Bê tông gạch vỡ XM cát vàng M50 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5,457 1 m3
72 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3,5 1 m3
73 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 69,7 1 m2
74 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,129 Tấn
75 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,46 Tấn
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,843 1 m3
77 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 18,4 1 m2
78 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,486 1 tấn
79 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, trọng lượng >50Kg Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 48 1 c/kiện
80 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,407 1 m3
81 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 27,8 1 m2
82 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,052 Tấn
83 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d>10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,227 Tấn
84 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,879 1 m3
85 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 21,4 1 m2
86 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,147 Tấn
87 Bê tông xà, dầm, giằng nhà vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,5 1 m3
88 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 15 1 m2
89 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
90 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,146 Tấn
91 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 7,495 1 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 7,066 1 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 10,182 1 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 8,844 1 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày >17,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 1 m3 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 17,57 1 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày >17,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 15,985 1 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày >17,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 11,031 1 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5,549 1 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3,823 1 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,729 1 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,992 1 m3
102 Xây các kcấu khác bằng gạch thẻ(5x10x20) cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 13,057 1 m3
103 Xây các kcấu khác bằng gạch thẻ(5x10x20) cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3,548 1 m3
104 SX xà gồ thép mạ kẽm chữ C120x40x10x2ly Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 330,98 m
105 Lắp dựng xà gồ thép C120x40x10x2 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,143 Tấn
106 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 284,6 1 m2
107 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 284,6 1 m2
108 SXLD tôn úp nóc KT: 3.1x0.6 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 14,129 m
109 SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồ Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 992,94 Cái
110 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 102,623 1 m2
111 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 300,429 1 m2
112 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 581,398 1 m2
113 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 24,7 1 m2
114 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 69,7 1 m2
115 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 123,906 1 m2
116 Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 477,655 1 m2
117 Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 7,092 1 m2
118 Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 813,49 1 m2
119 Trát hèm cửa đi, cửa sổ, chiều dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 28,067 1 m2
120 Trát hèm lỗ thông trần, chiều dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2,1 1 m2
121 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 14,3 1 m
122 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 194,1 1 m
123 Công tác ốp đá Ph¬ớc Lý vào chân móng 100x200mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 7,092 1 m2
124 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 17,682 1 m2
125 Lát đá Granite tự nhiên cho bậc cầu thang Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 27,03 1 m2
126 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,541 1m2
127 Lắp đặt ống thép tráng kẽm tay vịn dọc theo cầu thang và phía tường đường kính d=42mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 28,4 1 m
128 Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính nút bịt 40mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4 Cái
129 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm kể cả tay vịn D76 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 12,1 m
130 SX&LD lan can hành lan bằng inox kể cả tay vịn D76 và nút bịt đầu Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 15 m
131 Lát đá Granít tự nhiên vào mặt lan can Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 13,96 1 m2
132 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250mx250mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 53,033 1 m2
133 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250mx400mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 92,256 1 m2
134 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, kích thước gạch 100mx250mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 7,488 1 m2
135 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100mx250mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 11,436 1 m2
136 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250mx400mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 177,962 1 m2
137 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500mx500mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 481,788 1 m2
138 Mũ che khe nhiệt Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5 Cái
139 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt hệ, 1000 (có móc gió, hít nam châm) Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 44,12 m2
140 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt, hệ 760 (có móc gió) Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 55,92 m2
141 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 23,696 m2
142 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12ly cho WC (kèm phụ kiện) Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 33,062 m2
143 Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 12 Bộ
144 Làm cửa sắt bảo vệ cầu thang không lên tầng 2 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 12,24 m2
145 Sản xuất hoa sắt, bảo vệ cửa Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 66,508 m2
146 Sản xuất khung sắt bảo vệ phía trên lan can Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 71,56 m2
147 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 138,068 m2
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 69,034 1m2
149 Bả 1 lớp bằng matit vào tường Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1.193,143 1m2
150 Bả 1 lớp =matit vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1.202,756 1m2
151 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 477,655 1m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1.770,652 1m2
153 SXLD thang thêm mái Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 8,78 m
154 SXLD hoa gió ngay cầu thang Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 230 cái
155 Ngâm nước xi măng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 33,788 m3
156 Láng sê nô, mái hắt, máng nước Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 221,6 1 m2
157 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 221,6 1 m2
158 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài chiều cao ≤16m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 625,6 1 m2
159 Lắp dựng dàn giáo thép trong cao >3.6m chiều cao chuẩn 3.6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 574,6 1 m2
160 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 20 cái
161 LĐ ống nhựa miệng bát nối = PP dán keo đường kính ống 89mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 139,8 1 m
162 LĐ côn, cút nhựa miệng bát nối=PP dán keo đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 36 Cái
163 SXLD lơi ống thoát nước Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2 Cái
164 LĐ ống nhựa miệng bát nối = PP dán keo đường kính ống 34mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 18,8 1 m
165 Vẽ tranh tường tranh thiếu nhi, kể cả phần sơn màu nền của tường sau khi đã bả Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 147,592 m2
166 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16 Bộ
167 Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 24 Cái
168 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
169 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 32 1 Bộ
171 Van chậu rửa (Inox LFV-11A) Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 32 Bộ
172 Van tê D15 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16 Bộ
173 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=27mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4 Cái
174 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=42mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4 Cái
175 Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=42mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
176 Rô bi nê D15 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 29 Bộ
177 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2 Bể
178 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 21mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 50 1 m
179 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 27mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 75 1 m
180 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 34mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 30 1 m
181 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 42mm L=6m 1 m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 120 1 m
182 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 60mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 50 1 m
183 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 90mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 10 1 m
184 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 114mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 30 1 m
185 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 21mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 87 Cái
186 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 27mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 24 Cái
187 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 34mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 80 Cái
188 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 42mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 8 Cái
189 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 60mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 40 Cái
190 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính cút 114mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 28 Cái
191 Lắp đặt tê giảm nhựa, ĐK tê d=27*21mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 56 Cái
192 Lắp đặt tê nhựa, ĐK tê d=42mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 6 Cái
193 Lắp đặt tê nhựa, ĐK tê d=60mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4 Cái
194 Lắp đặt tê chếch nhựa nối, ĐK tê d=60mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 36 Cái
195 Lắp đặt tê chếch nhựa nối, ĐK tê d=114mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16 Cái
196 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính côn 42/27mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4 Cái
197 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK60mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4 Cái
198 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK114mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4 Cái
199 Bản tiêu lệnh Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2 Cái
200 Bản nội quy PCCC Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2 Cái
201 Bình bọt MFZ8 chửa cháy Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 8 Bình
202 Bình chữa cháy MT5 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 8 Bình
203 Khay đựng bình cứu hóa (4 bình/khay) Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4 Khay
204 Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5 Cái
205 Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5 Cái
206 Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 0.5m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16 Cái
207 Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 0.5m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16 Cái
208 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, dây thép d10mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 140 m
209 Kéo rải dây chống sét d¬ới mương đất, dây thép d16mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 80 m
210 Chân đở Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 100 Cái
211 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3 Cái
212 Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét V63x63x5- mạ kẽm; L=2500mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 7 1 Bộ
213 Sơn chống rĩ các mối hàn Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5 Kg
214 Đào mương thi công tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 20 1 m3
215 Đắp đất thi công tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 20 1 m3
216 Khối lượng thi công mạ kẽm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 380 Kg
217 Đo đạc hệ thống tiếp đia Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Lần
218 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 1 sứ Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 1 ống
219 Lắp đặt Automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
220 Lắp đặt Automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 8 Cái
221 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 48 Cái
222 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2 Cái
223 Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 20 Cái
224 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 24 Cái
225 Mặt viền đôi ổ cắm ngầm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 24 Cái
226 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16 Cái
227 Mặt viền đơn ổ cắm ngầm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16 Cái
228 Lắp đặt quạt điện xoay chiều loại ASIAN Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16 Cái
229 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 12 Cái
230 Lắp đặt đèn led TIBE T8L TT01 M11/18Wx1 SS Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 37 1 Bộ
231 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 23 1 Bộ
232 Mặt aptomat Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4 Cái
233 Tủ điện âm tường kim loại loại lớn Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2 Tủ
234 Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 30 Hộp
235 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây hình tròn Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4 Hộp
236 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây =2x10mm2 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 100 1m
237 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <=6mm2 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 100 1m
238 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 500 1m
239 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 900 1m
240 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống = 34mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5 1 m
241 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống = 20mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 90 1 m
242 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống = 16mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 500 1 m
243 Hộp rẽ nhánh ống nhựa D20 luồn âm sàn Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 60 cái
244 Cuộn keo dán điện Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 20 Cuộn
245 Kéo rải dây chống sét d¬ới mương đất dây thép d50mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 45 m
246 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 6 Cọc
247 Đào đất thi công tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16 1 m3
248 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,5 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16 1 m3
249 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống ≤ 34mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 45 1 m
250 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Bộ
251 Đo đạt tiếp địa Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Lần
252 Bu lông M8 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2 Bộ
253 Đầu bấm cos Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Bộ
254 Đầu cos đồng các loại Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 20 Bộ
255 K.giếng = MK XTH 54CV sâu<=50m đường kính <200mm, đất cấp I-III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 40 1m khoan
256 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 90mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 10,2 1 m
257 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 60mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 40,3 1 m
258 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 34mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 41 1 m
259 Nút chụp D60 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
260 Nút chụp D34 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
261 Đầu bin Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
262 Khóa miệng giếng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
263 Tê nhựa D34 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
264 Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5 Cái
265 Van khóa 1 chiều D34 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2 Cái
266 Lắp đặt Automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤16A Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
267 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 20 1m
268 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,252 1 m3
269 Đắp cát nền móng công trình = thủ công Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,126 1 m3
270 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,419 1 m3
271 Bê tông nền, đá 1x2 M150 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,066 1 m3
272 Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5,32 1 m2
273 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 trọng lượng 0.222kg/m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,003 1 tấn
274 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2 1 m2
275 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,062 1 m3
276 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc săn bằng thủ công, Pck≤50kg Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
277 Máy bơm hỏa tiễn, máy đẩy Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Bộ
278 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn loại công tơ 1 pha Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
B Sân bê tông
1 Đào xúc đất để đắp - Đất cấp II, bằng thủ công Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 60 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, đất cấp II 1 m3 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 60 1 m3
3 Đắp cát nền móng công trình = thủ công Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 15 1 m3
4 Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 300 1 m2
5 Bê tông nền, đá 2x4M150 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 36 1 m3
6 Cắt khe nhiệt bê tông Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 200 m
7 Đào móng băng có chiều rộng ≤3m chiều sâu ≤1m, đất cấp III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,016 1 m3
8 Đắp cát nền móng công trình = thủ công Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,339 1 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm dày 11,5cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,521 1 m3
10 Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiêu dày trát 1.5cm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4,725 1 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,339 1 m3
12 Công tác ốp đá bốc đen kích thước gạch 100x200 (m) Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 8,348 1 m2
13 Đất hữu cơ trồng cây xanh Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2,669 1 m3
C Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3,768 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,741 m3
3 Tháo dỡ l¬ới B40 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 151,47 md
4 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trường Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5,5 1 m3
5 Cạo nhám và vệ sinh trụ rào để tăng bề mặt tiếp xúc giữa trụ và gạch Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 96 m2
6 Khoan cấy thép đêt đỗ BT gằng sâu 10cm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 400 Lổ
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4,202 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 54,6 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,675 Tấn
10 Khoan cấy thép tấm đan vào đầu trụ Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 232 Lổ
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,935 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 7,8 1 m2
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,044 1 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc săn bằng thủ công, Pck≤50Kg Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 58 Cái
15 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, chiều sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2,175 1 m3
16 Đắp cát nền móng công trình = thủ công, đệm cát để xây dựng tường rào Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,435 1 m3
17 Xây cột, trụ gạch thẻ (5x10x20) cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,928 1 m3
18 Xây cột, trụ gạch thẻ (5x10x20) cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 7,83 1 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm dày 11,5cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 25,38 1 m3
20 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 106,7 1 m2
21 Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm. Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 114,62 1 m2
22 Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm. Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 355,062 1 m2
23 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 98,689 1 m2
24 Trát tấm đan, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 7,795 1 m2
25 Trát phần thân cột để tạo gai, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 30,624 1 m2
26 Công tác bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 469,682 1m2
27 Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 213,184 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 638,797 1m2
29 Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 30,624 1m2
30 Đắp bánh ú đầu trụ và chân trụ, kể cả phần hoàn thiện Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 174 Cái
31 Đắp phào kép, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 69,6 1 m
32 SXLD chông sắt hàng rào sắt đặc D14 đoạn tường rào kín có lỗ 2.58kg/md (kể cả phần h) Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 135,15 1 m
33 Đắp cát nền móng công trình = thủ công Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
34 Xây móng đá chẻ (15x20x25)Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
35 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1 1 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,9 1 m2
37 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hàng rào, lan can, vữa BT M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,47 1 m3
39 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 6,9 1 m2
40 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa s, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,031 1 tấn
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck≤50kg Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 32 Cái
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm dày >11,5cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,15 1 m3
43 Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài, chều dày trát 1,5cm. Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2 1 m2
44 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2,1 1 m2
45 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 19,712 1 m2
46 Khoan cấy thép tấm đan vào đầu trụ Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 28 Lổ
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,113 1 m3
48 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,9 1 m2
49 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,006 1 tấn
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck≤50kg Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 7 Cái
51 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,941 1 m2
52 Đắp phào kép Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 8,4 1 m
53 Đắp bánh ú đầu trụ và chân trụ, kể cả phần hoàn thiện Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 7 Cái
54 Vệ sinh tường rào hiện có của tường rào Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 35,96 m2
55 Vệ sinh lam hiện có của tường rào Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 86,639 m2
56 Công tác bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 37,96 1m2
57 Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 109,392 1m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 147,352 1m2
59 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, máy đào ≤1.25m3, đất cấp III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 53,7 1 m3
60 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,456 1 m3
61 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3,1 1 m2
62 Bê tông móng chiều rộng R>250cm, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4,529 1 m3
63 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 12,3 1 m2
64 Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d≤10mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,049 Tấn
65 Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d≤18mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,223 Tấn
66 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 47,7 1 m3
67 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,072 1 m3
68 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao ≤28m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,672 1 m3
69 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 22 1 m2
70 Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,029 Tấn
71 Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,285 Tấn
72 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2,487 1 m3
73 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 30,5 1 m2
74 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,062 Tấn
75 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d≤18mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,487 Tấn
76 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,696 1 m3
77 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 26,5 1 m2
78 Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,25 Tấn
79 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,226 1 m3
80 Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn tường, cao ≤28m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 2,3 1 m2
81 Đắp cát nền móng công trình = thủ công Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,116 1 m3
82 Xây móng đá chẻ (15x20x25) Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,812 1 m3
83 Xây cột, trụ gạch thẻ (5x10x20) cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1,218 1 m3
84 Xây tường gạch thẻ (5x10x20) dày >30cm, cao ≤28m, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4,218 1 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5) dày 17,5cm, cao ≤6m, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 0,788 1 m3
86 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 36,6 1 m
87 Đắp phào kép, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 34,2 1 m
88 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 17,6 1 m
89 Lát đá Granít tự nhiên màu đỏ rubi khổ lớn mặt t¬ường Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 6 1 m2
90 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 42,62 1 m2
91 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 9,5 1 m2
92 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 32,031 1 m2
93 Trát tường xây gạch ko nung Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5,25 1 m2
94 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 33,967 1 m2
95 Ngâm nước xi măng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3,93 m3
96 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 33,967 1 m2
97 Công tác bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 5,25 1m2
98 Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 84,151 1m2
99 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 46,781 1m2
100 Vẽ tranh thiếu nhi kể cả phần vẽ màu nền Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 42,62 m2
101 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 89mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 19 1 m
102 LĐ côn, cút nhựa miệng bát nối=PP dán keo đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 8 Cái
103 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 4 Cái
104 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo đường kính ống 34mm L=6m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 12 1 m
105 SXLD chữ Inox mạ đồng cao 300 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 20 Chữ
106 SXLD chữ Inox mạ đồng cao 150 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 33 Chữ
107 SXLD chữ Inox mạ đồng cao 120 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 53 Chữ
108 SXLD cửa đi bằng sắt kể cả rây cổng và phần hoàn thiện Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 16,45 m2
109 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
110 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 60 1m
111 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống ≤15mm Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 30 1 m
112 Lắp đặt Automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
113 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 1 Cái
114 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy ≤1.25m3, đất cấp III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 15 1 m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 15 1 m3
116 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 15 1 m3
117 Đắp cát nền móng công trình = thủ công Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3,085 1 m3
118 Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 61,7 1 m2
119 Bê tông nền, đá 2x4 M200 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 9,255 1 m3
120 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đường kính 300mm, L=1m Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
121 Lắp đặt gối cống D300 Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E-HSMT 6 1Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->