Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Châu Minh (khu Ngọ Phúc), huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: nhà 2 tầng 4 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Châu Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Châu Minh (khu Ngọ Phúc), huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: nhà 2 tầng 4 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-24 08:49:00 đến ngày 2020-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,498,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 13,655 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 128,632 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSMT | 30,872 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 27,9 | m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, Cấp đất III | Theo HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,90 | Theo HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,544 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 6,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 22,803 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,046 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,195 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 2,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,421 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,212 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,358 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 15,453 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 286,646 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 16,767 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 16,767 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 1,302 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 3,348 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,837 | m3 |
| 27 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSMT | 25,11 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 55,8 | m |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,088 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,805 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,085 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,545 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,833 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,833 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,332 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,168 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,138 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,3 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,199 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,38 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 0,891 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 42,67 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 42,67 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 32,572 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 43,2 | m |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 18,076 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,255 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,242 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,233 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,235 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,451 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,487 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,528 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 35,854 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 3,097 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,155 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 32,443 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 32,65 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1,917 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1,917 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 6,918 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 319,794 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 397,77 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 94,38 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 57,543 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 232,6 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 276,987 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 60,48 | m |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 26,118 | m2 |
| 73 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Theo HSMT | 1 | cái |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 319,794 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.041,27 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,857 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,857 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 62,064 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 1,898 | 100m2 |
| 80 | Tấm ốp nốc ốp sườn Khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT | 33,22 | m |
| 81 | ống nhựa thoát nước | Theo HSMT | 86,4 | m |
| 82 | Đai giữ ống+ vít nở | Theo HSMT | 48 | cái |
| 83 | Phễu thu nước | Theo HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lưới chắn giác | Theo HSMT | 12 | cái |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 21,6 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| 87 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 25,52 | m2 |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Theo HSMT | 16 | Bộ |
| 89 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 23,04 | m2 |
| 90 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo HSMT | 37,04 | m2 |
| 91 | Lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm, Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo HSMT | 10 | m2 |
| 92 | Thanh sắt hộp sơn tĩnh điện trang trí 80x40x1.4mm | Theo HSMT | 68,38 | kg |
| 93 | Tay vịn gỗ Nhóm 2 KT60x80mm | Theo HSMT | 10 | m |
| 94 | Sản xuất lan can hiên, hồi , Thép hộp Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm: | Theo HSMT | 421,76 | kg |
| 95 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,964 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 2,948 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 21,925 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 1,109 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,057 | tấn |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 29 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 26 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSMT | 250 | m |
| 117 | Con son đón điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT | 290 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSMT | 60 | m |
| 121 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 4 | cái |
| 122 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSMT | 26 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT | 37 | m |
| 126 | Lắp đặt sứ chống dột | Theo HSMT | 4 | quả |
| 127 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Theo HSMT | 1 | ca |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 6 | cọc |
| 129 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo HSMT | 2 | bình |
| 130 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo HSMT | 2 | bình |
| 131 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo HSMT | 2 | bình |
| 132 | Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 133 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi