Gói thầu: Chi tiết nguồn vốn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Chi tiết nguồn vốn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200560177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-24 16:41:00 đến ngày 2020-06-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 877,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 6,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,2614 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 31,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 12,7764 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 2 | bộ |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 12,7764 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 71,51 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 12,7764 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 7,7 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ô thoáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,64 | m2 |
| 13 | Vách ngăm composite khu WC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 11,469 | m2 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CỘT+DẦM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 1,2166 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 22,176 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 1,848 | m3 |
| 4 | Bê tông nền , M100, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 1,314 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,0994 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,4222 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 7,9743 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,2198 | 100m2 |
| 9 | Bu lông M27 L=800mm cấp bền 5,6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 32 | cái |
| 10 | Bản mã chờ cột 45x75x1 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 8 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 132,75 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 1,2904 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 3,3258 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 4,6162 | tấn |
| 15 | Bu lông Neo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 32 | bộ |
| 16 | Bu lông liên kết M24x80 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 64 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 71,9267 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 138,3284 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 139,2584 | m2 |
| 3 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 139,2584 | m2 |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm ốp MIKA đen bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 8,78 | m2 |
| 5 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 49,52 | m |
| 6 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 108,44 | m |
| D | HẠNG MỤC: CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 47,66 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 10,4544 | m2 |
| 3 | Cửa gỗ Lim sảnh chính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 10,4544 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa sảnh chính khuôn kép, gỗ Lim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 15 | m |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 30,39 | m2 |
| 6 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 107,98 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 39,744 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 13,2594 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 3,456 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 3,6962 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 1,3902 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,0304 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,0259 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,104 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,0754 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,8243 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,726 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,0101 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,0927 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,0563 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột , TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,3098 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,0417 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,1565 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,0308 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,122 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 0,1362 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 1,405 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 1,2278 | m3 |
| 25 | Khoan bê tông Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 24 | lỗ |
| 26 | Bơm hóa chất ramset G5-cấy cốt thép nối cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 24 | vị trí |
| 27 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 12,3802 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 4,9902 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 33,417 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn kích thước gạch 800x800mm, vữa XM M50, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 5,73 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 5,841 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM cát mịn M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 14,05 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 10,24 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 30,131 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: LÁT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 192,4872 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 800x800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 192,4872 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SƠN NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 113,9204 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 465,316 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 237,7044 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 352,932 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỊT TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 4,4488 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch VTXM 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 6,3278 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 81,744 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 10,64 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 10,64 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN | |||
| 1 | Hệ thống điều hoà âm trần ống gió: Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 1 chiều, 3 pha 48000BTU hoặc tương đương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt điều khiển dây cho dàn lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 2 | cái |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 2 | bộ |
| 4 | Ống đồng D9.5 dày 0.81 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 30 | m |
| 5 | Ống đồng D15.9 dày 0.81 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 30 | m |
| 6 | Bảo ôn D10 dày 19mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 30 | m |
| 7 | Bảo ôn D16 dày 19mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 30 | m |
| 8 | giá treo ống đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 10 | bộ |
| 9 | Gas R410A sạc bổ sung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 1 | kg |
| 10 | Ống PVC D=27 Class 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 18 | m |
| 11 | Bảo ôn ống D27 dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 18 | m |
| 12 | Côn đầu máy, đuôi máy FBQ140 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 4 | cái |
| 13 | Cửa gió 1 lớp KT 600x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 10 | cái |
| 14 | Hộp gió cho cửa KT 600x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 8 | cái |
| 15 | Lưới lọc bụi cho cửa hồi KT 1200x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 6 | cái |
| 16 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc 1x2.5mm2 cáp nguồn dàn lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 60 | m |
| 17 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc 1x1.5mm2 cáp nguồn dàn lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 60 | m |
| 18 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc 2x0.75mm2 cáp nguồn dàn lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 25 | m |
| 19 | Cáp 3x6-1x4 cáp nguồn dàn nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 60 | m |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 4 | cái |
| 2 | Hộp âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 2 | cái |
| 5 | Bộ đèn Led downlight âm trần 1x7W, D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 31 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 14 | bộ |
| 7 | Bộ đèn LED downlight vuông âm trần 1x12W KT 152x153 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 24 | bộ |
| 8 | Láp đèn dây đèn trang trí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 3 | 10m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 235 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 65 | m |
| K | HẠNG MỤC: ỐP GỖ TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tấm pano (Phù điêu) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 1 | tấm |
| 2 | Phào gỗ loại 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 60,9 | m |
| 3 | Phào gỗ loại 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 67,5 | m |
| 4 | Phào gỗ loại 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 15 | m |
| 5 | Phào gỗ loại 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 64,7 | m |
| 6 | Vách ngăn gỗ bằng gỗ công nghiệp (Bịt tường, cột trang trí) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSYC | 65 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi