Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 2, khu Minh Tiến B, phường Cẩm Bình, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 2, khu Minh Tiến B, phường Cẩm Bình, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200531265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 19:45:00 đến ngày 2020-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,045,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F+G+H+I | |||
| B | B: Phá dỡ: B=B1+B2+B3+B4 | |||
| C | B1: Nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 297,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kéo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 540 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | kg |
| 4 | Tháo dỡ tôn bịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,13 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch, sân và dầm móng BTCT, móng đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256,23 | m3 |
| D | B2: Nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 563,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,67 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.960 | kg |
| 4 | Tháo dỡ cửa cuốn có mô tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,67 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tôn quây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch, sân và dầm móng BTCT, móng đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 271,14 | m3 |
| E | B3: Nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 530 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa cuốn có mô tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,61 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch, sân và dầm móng BTCT, móng gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,98 | m3 |
| F | B4: Tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 530 | kg |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,58 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,12 | m3 |
| G | C: Nền, mặt đường: C=C1+C2+C3+C4+C5 | |||
| H | C1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,33 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,2 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh dọc đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Cày xới lu lèn mặt đường K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,13 | m3 |
| I | C2: Mặt đường | |||
| 1 | Lót giấy nilon 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 242,16 | m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,43 | m3 |
| 3 | BT mặt đường, BTTP đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,43 | m3 |
| 4 | Xẻ khe dọc 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 5 | Xẻ khe co 1,2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,6 | m |
| J | C3: Vuốt nối (mặt đường các tuyến nhánh tính trong vuốt nối) | |||
| 1 | Lót giấy nilon 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,66 | m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,33 | m3 |
| 3 | BT mặt đường, BTTP đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,33 | m3 |
| 4 | Xẻ khe dọc 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,82 | m |
| K | C4: San nền | |||
| 1 | Đào nền đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,68 | m3 |
| L | C5: Phá dỡ hiện trạng (Phần giao thông) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,09 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,62 | m3 |
| M | D: Thoát nước mặt và vỉa hè: D=D1+D2+D3+D4+D5+D6+D7 | |||
| N | D1: Rãnh trên vỉa hè KD45 | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,88 | m3 |
| 2 | BT móng rãnh đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,81 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,98 | m3 |
| 4 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy đường kính D<=10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187,7 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy đường kính D>10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 257 | kg |
| 7 | BT bản đậy đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,21 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bản đậy P >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223 | kg |
| 10 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,62 | m3 |
| O | D2: Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch KT 25x25x4cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 149,06 | m2 |
| 2 | Vữa lót dày 2,5cm VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 149,06 | m2 |
| 3 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,91 | m3 |
| P | D3: Viên vỉa - Rãnh tam giác | |||
| 1 | BT rãnh tam giác đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | BT viên vỉa đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,43 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 5cm VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,48 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,61 | m |
| Q | D4: Rãnh xương cá | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | BT móng rãnh đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7 | kg |
| 8 | BT bản đậy đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bản đậy P >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1 | kg |
| 11 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| R | D5: Hố thu nước mặt | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | BT móng hố thu nước đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành hố thu D<= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,7 | kg |
| 6 | BT thành hố thu đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng thép hộp 14x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | kg |
| S | D6: Hố ga vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,86 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | BT móng hố ga, đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,97 | m3 |
| 6 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,06 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,9 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,3 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thép góc bản đậy L50x50x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,5 | kg |
| 10 | BT bản đậy đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,3 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng thép góc mũ mố L50x50x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7 | kg |
| 14 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| T | D7: Rãnh BTCT M200 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 3 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,4 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,3 | kg |
| 6 | BT bản đậy đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bản đậy > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép góc L150x100x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,3 | kg |
| 9 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| U | E: Cấp nước: E=E1+E2+E3+E4+E5 | |||
| V | E1: Đường ống | |||
| 1 | Đào móng đặt ống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,94 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,5 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cút vuông nhựa HDPE D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ D50-32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Nối ren ngoài D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bịt ống HDPE 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| W | E2: Hố van đồng hồ | |||
| 1 | BT móng hố van đồng hồ đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 2 | Xây gạch không khung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Trát hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,72 | m2 |
| 4 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | BT bệ van đồng hồ đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,8 | kg |
| 8 | BT bản đậy đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bản đậy >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| X | E3: Thiết bị trong hố van | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều, DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt măng sông mạ kẽm D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nối nhanh D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Y | E4: Hố van khởi thủy D110-110 | |||
| 1 | BT hố van đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Trát hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,49 | m2 |
| 4 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | BT bệ van đồng hồ đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,3 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | kg |
| 8 | BT bản đậy đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bản đậy >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| Z | E5: Thiết bị trong hố van khởi thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ D110-110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đoạn ống BU D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van ngang 2 chiều D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Adapter D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AA | F: Xây dựng tuyến điện ngầm 0,4kV: F=F1+F2+F3+F4+F5+F6+F7 | |||
| AB | F1: Tủ điện 9 công tơ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 9 công tơ KT:1200x600x550 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Móng tủ điện công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | vị trí |
| AC | F2: Cáp ngầm 2 cáp HA đi qua đường BTXM | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 2 cáp HA đi qua đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,75 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | viên |
| 5 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,22 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| AD | F3: Cáp ngầm 2 cáp HA + CS đi trên vỉa hè | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 2 cáp HA + CS đi trên vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,35 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 792 | viên |
| 5 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,49 | m3 |
| AE | F4: Cáp ngầm 3 cáp 2HA + CS đi trên vỉa hè | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 3 cáp 2HA + CS đi trên vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,47 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | viên |
| 5 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| AF | F5: Cáp ngầm sau tủ công tơ | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm sau tủ công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,57 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,4 | m2 |
| 4 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,9 | m3 |
| AG | F6: Lắp đặt ống bảo vệ, kéo rải cáp ngầm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhụa xoắn HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 5 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 7 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 8 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 9 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| AH | F7: Chuyển hòm công tơ vào tủ điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt công tơ 1P vào tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt công tơ 3P vào tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 5 | Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M16, M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 7 | Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Atomat 3P 100A-30kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| AI | G: Xây dựng tuyến đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột bê tông <= 10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 2 | Móng cột MK-10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x70mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x16mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép + khóa đai thép không rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp siết vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 8 | Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ghíp điện đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện 1P lên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 12 | Cung cấp, Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đầu cáp sau công tơ vào nhà dân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | Đầu |
| AJ | H: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bát giác đơn liền cần 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa an toàn R1C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố LED 90W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | m |
| 7 | Cung cấp, kéo rải cáp đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | m |
| 8 | Cung cấp, luồn dây Cu/PVC-3x2,5mm2 lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 9 | Cung cấp, Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 10 | Luồn đầu cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 12 | Cung cấp, Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 13 | Cung cấp, Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cửa |
| 14 | Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp cần đèn tận dụng, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cần đèn |
| AK | I: Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Dây ABC-4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Dây ABC-4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cần đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi