Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 2, khu Minh Tiến B, phường Cẩm Bình, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200560329-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 2, khu Minh Tiến B, phường Cẩm Bình, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200531265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 19:45:00 đến ngày 2020-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,045,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F+G+H+I
B B: Phá dỡ: B=B1+B2+B3+B4
C B1: Nhà số 1
1 Tháo dỡ mái tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 297,54 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, vì kéo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 540 kg
3 Tháo dỡ cửa thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 kg
4 Tháo dỡ tôn bịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,13 m2
5 Phá dỡ tường gạch, sân và dầm móng BTCT, móng đá hộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 256,23 m3
D B2: Nhà số 2
1 Tháo dỡ mái tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 563,07 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,67 m2
3 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.960 kg
4 Tháo dỡ cửa cuốn có mô tơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,67 m2
5 Tháo dỡ cửa các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,3 m2
6 Tháo dỡ tôn quây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,5 m2
7 Phá dỡ tường gạch, sân và dầm móng BTCT, móng đá hộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 271,14 m3
E B3: Nhà số 3
1 Tháo dỡ mái tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110,29 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 530 kg
3 Tháo dỡ cửa cuốn có mô tơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,61 m2
4 Tháo dỡ cửa các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,26 m2
5 Phá dỡ tường gạch, sân và dầm móng BTCT, móng gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,98 m3
F B4: Tường rào
1 Tháo dỡ cổng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 530 kg
2 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,58 m2
3 Phá dỡ tường gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,12 m3
G C: Nền, mặt đường: C=C1+C2+C3+C4+C5
H C1: Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,33 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 130,2 m3
3 Đào móng rãnh dọc đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,12 m3
4 Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,42 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 m3
6 Cày xới lu lèn mặt đường K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,13 m3
I C2: Mặt đường
1 Lót giấy nilon 1 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 242,16 m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,43 m3
3 BT mặt đường, BTTP đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,43 m3
4 Xẻ khe dọc 1,5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m
5 Xẻ khe co 1,2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,6 m
J C3: Vuốt nối (mặt đường các tuyến nhánh tính trong vuốt nối)
1 Lót giấy nilon 1 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 131,66 m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,33 m3
3 BT mặt đường, BTTP đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,33 m3
4 Xẻ khe dọc 1,5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,82 m
K C4: San nền
1 Đào nền đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400,67 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,68 m3
L C5: Phá dỡ hiện trạng (Phần giao thông)
1 Tháo dỡ mái tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,09 m2
2 Phá dỡ nền bê tông hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,62 m3
M D: Thoát nước mặt và vỉa hè: D=D1+D2+D3+D4+D5+D6+D7
N D1: Rãnh trên vỉa hè KD45
1 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,88 m3
2 BT móng rãnh đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,81 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,98 m3
4 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,8 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy đường kính D<=10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 187,7 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy đường kính D>10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 257 kg
7 BT bản đậy đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,21 m3
8 Lắp đặt bản đậy P >50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68 cấu kiện
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 223 kg
10 BT mũ mố đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,62 m3
O D2: Vỉa hè
1 Lát gạch KT 25x25x4cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 149,06 m2
2 Vữa lót dày 2,5cm VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 149,06 m2
3 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,91 m3
P D3: Viên vỉa - Rãnh tam giác
1 BT rãnh tam giác đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 m3
2 BT viên vỉa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,43 m3
3 Vữa lót dày 5cm VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,48 m2
4 Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,61 m
Q D4: Rãnh xương cá
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 m3
2 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 m3
3 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
4 BT móng rãnh đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 m3
6 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,01 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,7 kg
8 BT bản đậy đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 m3
9 Lắp đặt bản đậy P >50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cấu kiện
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,1 kg
11 BT mũ mố đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 m3
R D5: Hố thu nước mặt
1 Đào móng hố thu, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,54 m3
2 Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 m3
3 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 m3
4 BT móng hố thu nước đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành hố thu D<= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,7 kg
6 BT thành hố thu đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 m3
7 Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng thép hộp 14x14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 kg
S D6: Hố ga vỉa hè
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,59 m3
2 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,86 m3
3 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 m3
4 BT móng hố ga, đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,39 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,97 m3
6 Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,06 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,9 kg
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,3 kg
9 Sản xuất, lắp dựng thép góc bản đậy L50x50x3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,5 kg
10 BT bản đậy đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 m3
11 Lắp đặt bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cấu kiện
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,3 kg
13 Sản xuất, lắp dựng thép góc mũ mố L50x50x3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,7 kg
14 BT mũ mố đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 m3
T D7: Rãnh BTCT M200
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,81 m3
2 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,94 m3
3 BT thành rãnh đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,76 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,4 kg
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,3 kg
6 BT bản đậy đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 m3
7 Lắp đặt bản đậy > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
8 Sản xuất, lắp dựng thép góc L150x100x10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,3 kg
9 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 m3
U E: Cấp nước: E=E1+E2+E3+E4+E5
V E1: Đường ống
1 Đào móng đặt ống, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,94 m3
2 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,94 m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,5 m
4 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 m
5 Cung cấp, lắp đặt Cút vuông nhựa HDPE D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ D50-32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Nối ren ngoài D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Bịt ống HDPE 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
W E2: Hố van đồng hồ
1 BT móng hố van đồng hồ đá 1x2 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 m3
2 Xây gạch không khung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,75 m3
3 Trát hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,72 m2
4 BT mũ mố đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
5 BT bệ van đồng hồ đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,002 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 kg
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,8 kg
8 BT bản đậy đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
9 Lắp đặt bản đậy >50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cấu kiện
X E3: Thiết bị trong hố van
1 Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều, DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt măng sông mạ kẽm D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt măng sông nối nhanh D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
Y E4: Hố van khởi thủy D110-110
1 BT hố van đá 1x2 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,97 m3
3 Trát hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,49 m2
4 BT mũ mố đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 m3
5 BT bệ van đồng hồ đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,3 kg
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đậy, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 kg
8 BT bản đậy đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 m3
9 Lắp đặt bản đậy >50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cấu kiện
Z E5: Thiết bị trong hố van khởi thủy
1 Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ D110-110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt đoạn ống BU D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 m
3 Cung cấp, lắp đặt van ngang 2 chiều D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Adapter D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AA F: Xây dựng tuyến điện ngầm 0,4kV: F=F1+F2+F3+F4+F5+F6+F7
AB F1: Tủ điện 9 công tơ
1 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 9 công tơ KT:1200x600x550 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Tủ
2 Móng tủ điện công tơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Móng
3 Tiếp địa an toàn tủ điện R2C Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 vị trí
AC F2: Cáp ngầm 2 cáp HA đi qua đường BTXM
1 Rãnh cáp ngầm 2 cáp HA đi qua đường BTXM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5 m
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,75 m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99 viên
5 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,22 m3
6 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,64 m3
AD F3: Cáp ngầm 2 cáp HA + CS đi trên vỉa hè
1 Rãnh cáp ngầm 2 cáp HA + CS đi trên vỉa hè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 m
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,35 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 792 viên
5 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,49 m3
AE F4: Cáp ngầm 3 cáp 2HA + CS đi trên vỉa hè
1 Rãnh cáp ngầm 3 cáp 2HA + CS đi trên vỉa hè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,47 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360 viên
5 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,2 m3
AF F5: Cáp ngầm sau tủ công tơ
1 Rãnh cáp ngầm sau tủ công tơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 184 m
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,57 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,4 m2
4 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,9 m3
AG F6: Lắp đặt ống bảo vệ, kéo rải cáp ngầm
1 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 114 m
2 Cung cấp, lắp đặt Ống nhụa xoắn HDPE D85/65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
3 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN130 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 m
5 Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 103 m
6 Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
7 Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 m
8 Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
9 Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
10 Cung cấp, lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
11 Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
AH F7: Chuyển hòm công tơ vào tủ điện
1 Cung cấp, lắp đặt công tơ 1P vào tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
2 Cung cấp, lắp đặt công tơ 3P vào tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
4 Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 Cái
5 Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
6 Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M16, M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cái
7 Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M35 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 Cái
9 Cung cấp, lắp đặt Atomat 3P 100A-30kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
AI G: Xây dựng tuyến đường dây hạ thế
1 Cung cấp, lắp dựng Cột bê tông <= 10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cột
2 Móng cột MK-10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Móng
3 Cung cấp, lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67 m
4 Cung cấp, lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x70mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 152 m
5 Cung cấp, lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x16mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 m
6 Cung cấp, lắp đặt Đai thép + khóa đai thép không rỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 Cái
7 Cung cấp, lắp đặt Kẹp siết vặn xoắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Cái
8 Ốp cột F16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Cái
9 Cung cấp, lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 Cái
10 Cung cấp, lắp đặt Ghíp điện đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
11 Cung cấp, lắp đặt công tơ điện 1P lên cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
12 Cung cấp, Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 195 m
13 Cung cấp, lắp đặt đầu cáp sau công tơ vào nhà dân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 Đầu
AJ H: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng
1 Cung cấp, lắp dựng cột đèn bát giác đơn liền cần 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cột
2 Móng cột đèn chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Móng
3 Tiếp địa an toàn R1C Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Vị trí
4 Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố LED 90W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66 m
6 Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88 m
7 Cung cấp, kéo rải cáp đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88 m
8 Cung cấp, luồn dây Cu/PVC-3x2,5mm2 lên đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m
9 Cung cấp, Làm đầu cáp khô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
10 Luồn đầu cáp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
11 Đánh số cột đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cột
12 Cung cấp, Lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bảng
13 Cung cấp, Lắp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cửa
14 Cung cấp, Ép Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
15 Lắp cần đèn tận dụng, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cần đèn
AK I: Thu hồi vật tư
1 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cột
2 Tháo hạ, thu hồi Dây ABC-4x95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 131 m
3 Tháo hạ, thu hồi Dây ABC-4x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 82 m
4 Tháo hạ, thu hồi cần đèn chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->