Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200560277-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Hiệp
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200507959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới) + vốn dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 18:12:00 đến ngày 2020-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,150,953,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC PHẦN GIAO THÔNG
1 Cắt mặt đường BTN Nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,023 100m
2 Đào bóc lề đường 20cm; bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 2 Nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,417 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,975 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,392 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,367 100m3
6 Cào sọc tạo nhám mặt đường cũ Nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22,643 100m2
7 Đắp đất vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào móng) Nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,357 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,911 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,818 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,818 100m2
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm (bù vênh) Mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,654 100m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 Vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.084,42 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.084,42 m2
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 54,221 m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,084 100m3
16 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 300 Bó vỉa loại 6 thuộc hạng mục phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 106,906 m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Bó vỉa loại 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,935 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Bó vỉa loại 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,133 100m2
19 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 200 Bó nền vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,94 m3
20 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Bó nền vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,234 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Bó nền vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,517 100m2
22 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 300 Bó vỉa loại 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,956 m3
23 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Bó vỉa loại 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,72 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Bó vỉa loại 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,142 100m2
25 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 300 Bó vỉa loại 7A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,059 m3
26 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Bó vỉa loại 7A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,019 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Bó vỉa loại 7A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,003 100m2
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm - màu trắng Vạch sơn-Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,72 m2
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm - màu vàng Vạch sơn-Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,175 m2
30 Sơn vạch giảm tốc độ bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm - màu vàng Vạch sơn-Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,4 m2
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Vạch sơn-Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
32 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông (0,3x0,5)m Vạch sơn-Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bảng
33 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Vạch sơn-Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 1 trụ
34 Đào đất, đất cấp 2 Vạch sơn-Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,96 m3
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm Lắp đặt ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm Lắp đặt ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 102 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =800mm Lắp đặt ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =400mm Lắp đặt ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =600mm Lắp đặt ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =400mm Lắp đặt ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm Lắp đặt ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 đoạn ống
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56,132 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 107,204 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,566 100m2
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22,66 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22,66 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,155 100m3
14 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,184 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,26 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy đầm <=9T, độ chặt K=0,95 Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,678 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,328 100m3
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mối nối cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mối nối cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 93 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mối nối cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 mối nối
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mối nối cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 93 mối nối
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=400mm Mối nối cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 92 cái
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mối nối cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 234 cái
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=800mm Mối nối cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
25 Đào đất hố ga, đất cấp II Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,797 100m3
26 Đắp đất HG bằng máy đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,316 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 10T, đất cấp II Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,749 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly &lt;&#x3D;4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,749 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,127 100m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lót Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,642 100m2
31 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,024 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,339 100m2
33 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50,479 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,682 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,218 tấn
36 Lắp đặt hố ga (phần đúc sẵn) Hố ga, Phần đúc sẵn bên dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47 cấu kiện
37 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Thân hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 52,392 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Thân hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,349 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Thân hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,013 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm Thân hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,42 tấn
41 Bê tông cổ hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Cổ hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,416 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga Cổ hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,442 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thang hầm đường kính <=18 Thang hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,344 m3
44 Sản xuất bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 250 Đà hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,888 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm Đà hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,489 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính <=10mm Đà hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,141 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT khuôn hầm đường kính <=18mm Đà hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,953 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hình L50x50x5 Đà hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,638 tấn
49 Lắp đặt khuôn hầm Đà hầm hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47 cái
50 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Nắp đan hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,414 m3
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, đường kính <=10mm Nắp đan hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,341 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan hố ga, đường kính Þ<=18mm Nắp đan hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,038 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng thép bản Nắp đan hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,578 tấn
54 Lắp đặt nắp đan Nắp đan hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47 cái
55 Bê tông cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 300 Cửa thu nước hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,353 m3
56 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Cửa thu nước hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,143 m3
57 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước Cửa thu nước hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,064 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính <=10 mm Cửa thu nước hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,005 tấn
59 Thép góc L50x50x5mm Lưới chắn rác hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,865 tấn
60 Thép tấm 5x50x210 Lưới chắn rác hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,396 tấn
61 Gia công thép 10<Þ<=18 Lưới chắn rác hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,037 tấn
62 Lắp đặt lưới chắc rác Lưới chắn rác hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47 cái
63 Bê tông van ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 300 Van ngăn mùi hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,35 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn van ngăn mùi Van ngăn mùi hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,068 100m2
65 Sản xuất cửa van bằng inox Van ngăn mùi hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,317 tấn
66 Tấm cao su (720x233x5)mm Van ngăn mùi hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,52 m
67 Bulong Inox M10, L=50mm Van ngăn mùi hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 376 cái
68 Bulong Inox M10, L=120mm Van ngăn mùi hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 94 cái
69 Vít nở Inox M10, L=80mm Van ngăn mùi hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 188 cái
70 Lắp đặt cửa van Van ngăn mùi hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,317 tấn
71 Đóng cọc thép trên mặt đất chiều dài cọc <=10m đất cấp II (phần ngập đất) Biện pháp thi công hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,14 100m
72 Đóng cọc thép trên mặt đất chiều dài cọc <=10m đất cấp II (phần không ngập đất) Biện pháp thi công hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,582 100m
73 Nhổ cọc thép hình trên cạn Biện pháp thi công hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,14 100m
74 Khấu hao cừ larsen Biện pháp thi công hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,868 tấn
75 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép tấm Biện pháp thi công hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,181 tấn
76 Khấu hao thép tấm Biện pháp thi công hố ga, Phần bên trên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,868 tấn
C HẠNG MỤC 3: HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
2 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
3 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12V Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
4 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
5 Biển chữ nhật 130x90cm Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
6 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127.5x40)cm Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
7 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
8 Trụ biển báo trng kẽm D90mm, L=3,3m Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
9 Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,525 m3
10 Ván khuôn trụ biển báo đúc sẵn Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,042 100m2
11 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng Biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 102 m2
12 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Rào chắn thi công tôn sóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,75 m2
13 Ván khuôn chân cột rào chắn thi công Rào chắn thi công tôn sóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,046 100m2
14 Bêtông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công Rào chắn thi công tôn sóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,342 m3
15 Thép hình chân đế rào chắn thi công Rào chắn thi công tôn sóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,015 tấn
16 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng Rào chắn thi công tôn sóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 180 cái
17 Thép hàng rào thép Hàng rào báo hiệu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,062 tấn
18 Sơn chống rỉ hàng rào Hàng rào báo hiệu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,43 m2
19 Thép D10 Hàng rào báo hiệu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,019 tấn
20 Sơn phản quang Hàng rào báo hiệu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,31 m2
21 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) Hàng rào báo hiệu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->