Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban phát triển xã Sơn Nham |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW, ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:25:00 đến ngày 2020-06-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,604,242,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,755 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,28 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50,846 | m3 |
| 4 | Đắp đất hữu cơ cấp 2 để trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.357,402 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.357,402 | m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,686 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| C | Cổng ngõ chính: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,882 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,115 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,866 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,227 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,24 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,204 | m3 |
| 12 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,396 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,189 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,952 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,237 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,134 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,183 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,851 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,49 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,127 | tấn |
| 21 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,277 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,992 | m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,439 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,195 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,52 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,31 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49 | m2 |
| 28 | SXLD hoàn hiện các kết cấu cổng bằng INOX 304 (kể cả hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,982 | m2 |
| 29 | SXLD chữ INOX mạ đồng tên công trình (Khu Thể Thao Xã Sơn Nham) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | chữ |
| 30 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,52 | 1m2 |
| 31 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78,16 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,52 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78,16 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào trụ cổng chính, có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,345 | 1m2 |
| 35 | ốp đá màu xám trang trí chân tường tường bảng hiệu (Ký hiệu V4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,45 | m2 |
| 36 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 45,4 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,101 | 100m |
| 38 | SXLD cầu chắn rắc inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Vẽ biểu tượng olympic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | công |
| D | Cổng phụ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,464 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,213 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 12 | Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,452 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,452 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,452 | m2 |
| 15 | SXLD hoàn thiện cổng bằng INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,451 | m2 |
| E | Tường rào T1-T7: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,505 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,952 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,122 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,771 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,604 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,153 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,387 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,315 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,313 | m3 |
| 12 | Đệm cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,043 | m3 |
| 13 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,181 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,477 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,673 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,209 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,14 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,752 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16,008 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 82,65 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,795 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 123,453 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 123,453 | m2 |
| 24 | SXLD hoàn thiện tường rào song sắt d6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 145,44 | m2 |
| F | Tường rào đoạn T9-T11: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,414 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,141 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,736 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,624 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,18 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,276 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,655 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,104 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,65 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,52 | m3 |
| 12 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,128 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16,64 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,564 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,766 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,53 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,842 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 101,6 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,76 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 210,86 | m2 |
| 21 | SXLD hoàn thiện tường rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 164,1 | m2 |
| G | Tường rào T11-T1+T9-T8: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,574 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,106 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,748 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,323 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,134 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,858 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,155 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,191 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,113 | m3 |
| 12 | Đệm cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,987 | m3 |
| 13 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,69 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,275 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,618 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,202 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,132 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,499 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,146 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78,25 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,475 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 111,871 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 111,871 | m2 |
| 24 | SXLD hoàn thiện tường rào song sắt d6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 136,8 | m2 |
| H | CẦU MÔN | |||
| 1 | Sản xuất cầu môn thép hình (2 cầu môn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,32 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung cầu môn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,32 | tấn |
| 3 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16,571 | 1m2 |
| 4 | SXLD lưới tổng hợp bảo vệ khung cầu môn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 74,669 | m2 |
| I | SÂN BÊ TỔNG | |||
| 1 | Lót bao nilon chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 235 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,3 | m3 |
| 3 | Làm khe co giãn bằng gỗ tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,2 | 10m |
| J | KHÁN ĐÀI | |||
| K | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,132 | m3 |
| 3 | Đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,122 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,461 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,152 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,196 | 100m3 |
| 10 | Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,204 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,131 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,251 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,524 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,848 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,107 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,309 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,314 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,824 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,217 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,165 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,542 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,491 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,361 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,561 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,079 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,284 | 1m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,176 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,043 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, khoảng cách 3m/1ống đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,028 | 100m |
| 33 | SXLD cầu chắn rác fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,12 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,747 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,224 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,392 | m3 |
| L | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,48 | 1m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,48 | 1m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,8 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 47,66 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,68 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 107,9 | m2 |
| 7 | Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM 75, tạo dốc nghêng về hướng thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 63,36 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 63,36 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm, 5kgXM/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,672 | m3 |
| 10 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34 | m |
| 11 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34 | m |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch gốm, kích thước gạch 300x300 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 54,4 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,48 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 163,5 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,28 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 187,98 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,28 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28 | m2 |
| 19 | Trát, đắp viền nỗi biểu tượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | t bộ |
| 20 | SXLD hoàn thiện lan can bằng dây sích d12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,2 | md |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,56 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,2 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi