Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (phân cấp theo tiêu chí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 17:29:00 đến ngày 2020-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,682,444,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,037 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,841 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0841 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0428 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2625 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 8 | Xây gạch cốt liệu xi măng 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, tường dày 10cm vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8624 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9777 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4296 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4296 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4296 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4 | m |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,22 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt bulon D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F120x2, F90x1.5, F60x1.5, bản thép đệm 150x800x20, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| B | HM2: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| C | HỐ GA KÉO CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1057 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 11 | Sắt L50x50x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | md |
| D | Mương kéo cáp phần lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3072 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5568 | 100m3 |
| 4 | Gạch thẻ làm dấu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.800 | viên |
| E | Mương cáp - Phần báo cháy tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1661 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0639 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1022 | 100m3 |
| 4 | Gạch thẻ làm dấu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 473,3333 | viên |
| F | Báo cháy tổng thể | |||
| 1 | ống luồn dây uPVC D60x2.8mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | 100m |
| 2 | Cáp điện thoại 5 PAIRS | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 3 | Cáp quang 2 CORE | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 4 | Hợp chờ đầu nối 200x200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| G | Điện tổng thể | |||
| 1 | Bộ Relay chống chạm đất + Biến dòng bảo vệ PCT | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 2 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 3 pha |
| 3 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 4 | Bộ Relay phát hiện dòng rò | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 5 | MCCB 3P 80A 15kA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 6 | MCCB 3P 75A 15kA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 7 | MCCB 3P 50A 15kA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 8 | MCCB 3P 25A 15kA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 9 | Cáp CXV 16mm2 - 1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 1km/1 dây |
| 10 | Cáp CXV 25mm2 - 1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 1km/1 dây |
| 11 | Cáp CXV 38mm2 - 1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | 1km/1 dây |
| 12 | Cáp CXV 11mm2 - 1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 1km/1 dây |
| 13 | Cáp CXV 6mm2 - 1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 1km/1 dây |
| 14 | Tủ điện 800x1200x400 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt máy phát điện 3P - 30KVA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Ôngs uPVC D60x2.8mm + phụ kiện | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 17 | Ôngs uPVC D90x2.9mm + phụ kiện | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,12 | 100m |
| 18 | Bộ chuyển đổi nguồn bằng tay 3P - 80A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Vật tư phụ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 20 | Trụ BTCT cao 10m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| H | HM3: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| I | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,5956 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6336 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,1014 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4686 | 100m3 |
| J | Công tác bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,78 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4016 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,4111 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,613 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,652 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1671 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,277 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6881 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,2819 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,639 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3563 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7764 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,8293 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5533 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,6128 | m3 |
| K | Công tác Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4873 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1063 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2243 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8606 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,894 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7167 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4277 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0981 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9551 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8803 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9455 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9325 | 100m2 |
| L | Công tác thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1179 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0473 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0825 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8819 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3981 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8983 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1058 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7084 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2274 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4838 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6872 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6687 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2516 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3557 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9933 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1834 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2498 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2498 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6458 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6458 | tấn |
| M | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, tường đay 20cm vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,118 | m3 |
| 2 | Xây gạch cốt liệu xi măng 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m ,tường đay 20cm vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,8199 | m3 |
| 3 | Lợp mái ngói 12 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,6818 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch terzaro 400 x400 vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,42 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5636 | 100m3 |
| 7 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,7975 | m2 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,372 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,966 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,32 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2225 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.052,52 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,68 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,51 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đy 4 cánh khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | M2 |
| 16 | Cung cấp cửa đy 2 cánh khung hệ nhôm 1000 kính cường lực dày 8 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,94 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đy 1 cánh khung hệ nhôm 1000 kính cường lực dày 8 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,95 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ lật khung sắt kính mờ khung hệ nhôm 1000 dày 5 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 21 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,5 làm hoa gió | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,802 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.009,8196 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,43 | m2 |
| 25 | Len chân tường bằng gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,49 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,02 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,05 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 575,13 | m |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 591,87 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.456,67 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 396,81 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.500,6216 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.445,35 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.500,6216 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.455,1696 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,04 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,04 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao khung nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,66 | m2 |
| 39 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,8 | m2 |
| 40 | Lắp đặt trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 502,46 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 18mm vách chịu nước bao gồm: tay nắm, bản lề,... và các phụ kiện thiết kế | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,185 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,656 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,519 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn inox sus 304 D60 dày 1,5mm+inox sus 304 hộp vuông 10x20mm, 1.2mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | md |
| N | Phần Điện | |||
| 1 | Đèn ốp trần led D300/18W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 2 | Đèn led tube 1,2m T8/2x18W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 3 | Đèn led tube 0,6m T8/9W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Đèn led tube 1,2m T8/18W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Dimer quạt 10A 1 gang +hộp âm tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 9 | ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 10 | Hộp nối âm tường 160x160 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 11 | Cáp điện CV 10mm2-1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 12 | Cáp điện CV 8mm2-1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 172 | m |
| 13 | Cáp điện CV 6mm2-1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 596 | m |
| 14 | Cáp điện CV 3,5mm2-1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.285 | m |
| 15 | Cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 585 | m |
| 16 | Cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.196 | m |
| 17 | Ông luồn dây điện uPVC D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 18 | Ông luồn dây điện uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 212 | m |
| 19 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 586 | m |
| 20 | Ông luồn dây điện uPVC D16 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 582 | m |
| 21 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 22 | Ông luồn dây điện uPVC D16 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 23 | MCCB 3P 75A 15KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | MCCB 3P 60A 15KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | MCCB 3P 40A 10KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | MCCB 3P 32A 10KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | MCCB 3P 25A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | MCCB 3P 20A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | MCCB 1P 32A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | MCCB 1P 25A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | MCCB 1P 20A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | MCB 2P 32A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | MCB 2P 25A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | MCB 2P 20A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 16A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 37 | RCBO 2P 20A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 38 | RCBO 2P 16A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Công tắc 2 chiều | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Công tắc 1 chiều 1 gang | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Công tắc 1 chiều 2 gang | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 42 | Công tắc 1 chiều 3 gang | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Tủ điện 300x500x175mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 44 | Tủ điện 400x600x175mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Tủ điện 6 MODULE | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Tủ điện 12 MODULE | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | CÁI |
| O | Điện thoại tầng 1 | |||
| 1 | Dây điện thoại 2 Pairs | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 2 | Ông uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 3 | IDF có 1 Block terminal và chống sét lan truyền | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tổng đài (PABX0 và các phụ kiện | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | ổ cắm điện thoại và hộp âm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| P | Mạng lan tầng 1 | |||
| 1 | ổ cắm mạng 1 gang và hộp âm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 2 | Switch 24 potrs dùng cho mạng lan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Switch 16' potrs dùng cho mạng lan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chống sét lan truyền | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ rasck loại 6U | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Modem + 4 ports | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | ống uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 8 | Cáp mạng 24AWG CAT5e | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 176 | m |
| 9 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| Q | Điều hòa không khí tầng 2 | |||
| 1 | Ông dẫn ga và cách nhiệt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 2 | Dây PVC 3,5mm2 - 1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 3 | Ông uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 4 | Gía đỡ cục nóng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| R | HM4: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5692 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5012 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,354 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8533 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4941 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,13 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lớp đất sỏi đỏ làm nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,9 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4875 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,065 | 100m2 |
| 14 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | 100m2 |
| 15 | Máng xối tôn kẽm dày 1 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| S | Phần ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| T | Công tác thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8963 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1406 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1162 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9863 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9863 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,315 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5484 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5484 | tấn |
| U | Phần điện | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m T8/18W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 chiều + hộp gắn nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cáp điện CV 2,5mm2 -1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 4 | Cáp điện CV1,5 mm2 -1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 5 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 6 | Ông luồn dây điện uPVC D16 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 7 | Vật tư phụ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| V | Nước | |||
| 1 | ống uPVC D90x2,9mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Co uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lơi uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| W | HM5: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| X | Gối cống | |||
| 1 | Gối cống D400 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0594 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0501 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,696 | m3 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| Y | MƯƠNG 400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,76 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7784 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3584 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 256 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m2 |
| Z | Hố ga 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9348 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| AA | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4645 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,804 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,744 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,64 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,44 | m2 |
| 13 | Sỏi lọc, than củi lọc nước | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | lô |
| AB | Giếng thấm | |||
| 1 | Cung cấp cống D1000 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,768 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,768 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,884 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1884 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| AC | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | ỐNG HDPE D32x3.0mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 2 | Co HDPE D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lơi HDPE D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 4 | Van phao điện | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Van phao cơ D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Van khóa 1 chiều D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Nối ren ngoài HDPE D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 10 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Máy bơm nước đẩy cao 3HP, Q=3m3/h | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 12 | Đào kênh mương rộng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1755 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 15 | Gạch thẻ làm dấu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 937,5 | viên |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0832 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 19 | Y lọc D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Luppe D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cáp điện CVV 1.5mm2-2C+ uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| AD | Hệ thống cấp nước lạnh | |||
| 1 | Ông uPVC D60x2.8mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Ông uPVC D34x2.0mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 3 | Ông uPVC D27x1.8mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 4 | Van khóa D27 ( tay vặn) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Van khóa D34 ( tay vặn) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van khóa D60 ( tay vặn) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Co uPVC D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 8 | Co uPVC D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 9 | Co uPVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lợi uPVC D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 11 | Lợi uPVC D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lợi uPVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Tê uPVC D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Tê uPVC D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Tê uPVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Tê giảm uPVC D34 RA D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 17 | Tê giảm uPVC D60 RA D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Giam uPVC D34 RA D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Giam uPVC D60 RA D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Nối răng ngoài D34 ÔNG D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Nối răng ngoài D60 ÔNG D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | CO REN TRONG uPVC D21 ống D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Tê ren ngoài uPVC D21 ỐNG D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 24 | Co ren ngoài uPVC D21 ỐNG D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 25 | Bít ren trong D21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 26 | Bít ren ngoài D21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Bít trơn D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Bít trơn D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Bít trơn D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Nối trơn D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Nối trơn D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Nối trơn D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| AE | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ông uPVC D114x3.2mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 2 | Ông uPVC D90x2.9mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,58 | 100m |
| 3 | Ông uPVC D42x2.1mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 100m |
| 4 | Ông uPVC D34x2mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 5 | Lavabo vệ sinh khuyết tật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lavabo | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt vệ sinh khuyết tật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Phễu thu 150x150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Co uPVC D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 15 | Co uPVC D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 16 | Co uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 17 | Co uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 18 | Lơi uPVC D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 19 | Lơi uPVC D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 20 | Lơi uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 21 | Lơi uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 22 | Tê uPVC D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Tê uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 24 | Tê uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 25 | Tê giảm uPVC D90 ra D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Tê giảm uPVC D90 ra D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Tê giảm uPVC D114 ra D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Giam uPVC D90 ra D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Giam uPVC D90 ra D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Giam uPVC D114 ra D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 32 | Y uPVC D114 ra D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Y uPVC D114 ra D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Y uPVC D114 ra D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Y uPVC D90 ra D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Y uPVC D90 ra D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 37 | Bít trơn uPVC D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 38 | Bít trơn uPVC D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 39 | Bít trơn uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 40 | Bít trơn uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 41 | Nối trơn uPVC D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 42 | Nối trơn uPVC D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Nối trơn uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 44 | Nối trơn uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 45 | Ty ren D8 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 46 | Bát treo ống D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Bát treo ống D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Co thông tắc D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Co thông tắc D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Con thỏ D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| AF | HM6: PCCC | |||
| AG | PCCC | |||
| 1 | Hộp PCCC gồm: Vỏ tủ 400x600x200 + cuộn dây D50x20m+lăn phun D50 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 2 | Tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Van 1 chiều STK D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Van 2 chiều STK D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Máy bơm điện Q= 40m3/h H=50m, P=20HP | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm Disel Q=40m3/h H=50m, P=30HP | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 7 | Ông STK D60x2.9mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 8 | Ông STK D90x3.2mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 9 | Ông STK D114x3.2mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | m |
| 10 | CO STK D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | CO STK D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | CO STK D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Ông mềm chống rung D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Y lược D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | LUPPE D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Van xả khí | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Mặt bích D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Mặt bích D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Mặt bích D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 21 | Tê STK D114 ra STK D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê STK D114 ra STK D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tê STK D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4165 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1602 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1602 | 100m3 |
| 27 | Gạch thẻ làm dấu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.225 | viên |
| AH | Khối nhà + các hạng mục | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5KG) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8KG | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Kệ để bình chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Đèn thoát hiểm cố có bộ sạc & BATTERY 2AH 10W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Đèn sự cố có bộ sạc & BATTERY 2AH 10W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Cáp FR 3x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | m |
| 8 | Hộp nối | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 9 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | m |
| 10 | Trung tâm báo cháy 4 ZONE | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Điện trở cuối nguồn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đầu báo khói | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Đầu |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | nút |
| 14 | Còi báo động | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chuông |
| 15 | Cáp chuông FR 1.5mm2 -2C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 325 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu FR 0,75mm2 - 2C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 678 | m |
| 17 | Ôngs luồn cáp uPVC D16 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 412 | m |
| 18 | Ôngs luồn cáp uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 218 | m |
| AI | Bể PCCC + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8199 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,697 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,631 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3413 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,796 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,122 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,928 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2184 | m3 |
| 11 | Mạch ngừng Waterstop | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,8 | m |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1284 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3518 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0285 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0359 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4273 | 100m2 |
| AJ | CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1089 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1505 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6902 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8122 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,858 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0715 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0115 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,685 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,685 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,4 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,65 | m2 |
| 16 | Thang thăm bể | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Nắp thăm bể | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6039 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0378 | 100m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,04 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,5 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,44 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,04 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,04 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,6 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,68 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | m |
| 37 | Lợp tôn sóng vuông 0, 45 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,234 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đy, cửa sổ khung sắt, pano tôn dày 1mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,44 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0543 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0543 | tấn |
| 43 | Trần thạch cao khung nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| AK | Điện | |||
| 1 | Đen led tube 1x1,2mx18W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Hộp nối âm tường 110x110 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Ô cắm điện 3 chấu mặt đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mặt chứa công tắc 1 chiều, 2 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện 300x450x220 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Cáp điện CVV 4mm2 - 4C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 7 | Cáp điện CVV 2,5mm2 - 1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 8 | Cáp điện CVV 1,5mm2 - 1C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 9 | Ông luồn dây điện uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 10 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 11 | Ông luồn dây điện uPVC D16 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 12 | MCCB 3P 25A 15KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P 16A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | MCCB 1P 16A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | MCCB 1P 6A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | RCBO 2P 16A 6KA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Khởi động từ 3P 16A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AL | Nước | |||
| 1 | ống uPVC D90X2,9mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Co PVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lơi PVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Câu chắn rác D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AM | Chống sét | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | kg |
| 2 | Kim chống sét tia tạo Rbv75m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kim |
| 3 | Coọc tiếp địa D16,L=2,4m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Hộp kiểm tra | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Truụ đỡ kim | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cáp chằng D6mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 7 | Giếng khoan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC 50mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 10 | Ôngs nhựa bảo vệ cáp D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| AN | HM7: SÂN ĐƯỜNG | |||
| AO | Nền đường nội bộ bê tông nhựa | |||
| 1 | Cung cấp đất sỏi đỏ làm nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,9 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1091 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,2 kg/m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0957 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0957 | 100m2 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,109 | 100m3 |
| AP | Nền sân bê tông đá | |||
| 1 | Cung cấp lớp đất sỏi đỏ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,34 | m3 |
| AQ | Nền sân chơi cát | |||
| 1 | Cung cấp lớp cát | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,55 | m3 |
| AR | Nền đất trồng cỏ | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.276,24 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,812 | 100m2 |
| AS | Taluy | |||
| 1 | Cung cấp gạch trồng cỏ 8 lỗ 400x270x80 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.780 | viên |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,8 | m3 |
| AT | Nền sân lát gạch TEZZARO | |||
| 1 | Cung cấp lớp đất sỏi đỏ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,956 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,4 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,4 | m2 |
| AU | Nền sân lát gạch con sâu | |||
| 1 | Cung cấp lớp đất sỏi đỏ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, gạch con sâu' | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | m2 |
| AV | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,0525 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,555 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,4125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3125 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 649,125 | m2 |
| AW | Trạm truyền thanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5148 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0267 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0125 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | tấn |
| 7 | Bản mã +bulong neo | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Vành loa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Trụ BTCT cao 10m+ các phụ kiện kèm theo | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi